Đề 1:
Câu 1. [1D1-2.1-1] Công thức nghiệm của phương trình là:
A. B.
C. D.
Câu 2. [1D1-2.1-1] Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A. B. C. D.
Câu 3. [1D2-2.0-1] Với và Công thức nào sau đây sai?
A. B. C. D.
Câu 4. [1D2-4.1-1] Gieo 1 con súc sắc cân đối đồng chất 2 lần. Tính số kết quả không gian mẫu.
A. B. C. D.
Câu 5. [1D3-4.1-1] Cho là cấp số nhân có công bội với . Khẳng định nào sau đây sai?
A. B. C. D.
Câu 6. [1H1-6.1-1] Khẳng định nào sau đây sai?
A. Phép vị tự là phép dời hình. B. Phép quay là phép đồng dạng.
C. Phép tịnh tiến là phép đồng dạng. D. Phép dời hình là phép đồng dạng.
Câu 7. [1H1-7.1-1] Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nhau.
B. Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn bán kính R thành đường tròn có bán kính k.R.
C. Phép vị tự bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
D. Phép đồng dạng là phép vị tự.
Câu 8. [1H2-1.1-1] Khẳng định nào sau đây sai?
A. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt.
B. Một mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết nó chứa hai đường thẳng cắt nhau.
C. Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng còn có một điểm chung khác nữa.
D. Tồn tại bốn điểm không đồng phẳng.
Câu 9. [1H2-2.1-1] Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hai đường thẳng không có điểm chúng thì chúng song song hoặc chéo nhau.
B. Hai đường thẳng chéo nhau thì chúng cùng nằm trong một mặt phẳng.
C. Hai đường thẳng cắt nhau thì chúng không có mặt phẳng nào chứa chúng.
D. Hai đường thẳng a,b cùng song song với đường thẳng c thì a//b.
Câu 10. [1H2-3.1-1] Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hai đường thẳng a và b phân biệt cùng song song với mặt phẳng (P) thì a//b.
B. Nếu đường thẳng a // (P) thì đường thẳng a song song vô số đường thẳng nằm trong (P).
C. Cho đường thẳng a // (P). Mọi mặt phẳng (Q) đi qua a và cắt (P) theo giao tuyến b thì b//a.
D. Nếu đường thẳng d không nằm trong (P) mà d song song với a (P) thì d//(P).
Câu 11. [1D1-1.5-2] Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
A. 9. B. 13. C. 5. D. 12.
Câu 12. [1D1-1.3-2] Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A. B.
C. D.
Câu 13. [1D2-1.4-2] Từ các chữ số 1,2,3,4,5. Hỏi có thể lập bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau?
A. 60. B. 10. C. 15. D. 125.
Câu 14. [1D2-1.2-2] Một nhóm có 5 học sinh giỏi Toán, 3 học sinh giỏi Hóa. Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai học sinh trong đó có 1 bạn giỏi Toán và 1 bạn giỏi Hóa.
A. 15. B. 8. C. 28. D. 56.
Câu 15. [1D3-2.5-2] Dãy số nào sau đây là dãy số tăng?
A. B. C. D.
Câu 16. [1D3-4.2-2] Cho dãy số là cấp số nhân, biết số hạng đầu và công bội Tính
A. B. C. D.
Câu 17. [1H1-2.3-2] Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm và vectơ . Tìm tọa độ N là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo
A. B. C. D.
Câu 18. [1H1-5.3-2] Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm . Tìm tọa độ điểm B là ảnh của A qua phép quay tâm O góc quay
A. B. C. D.
Câu 19. [1H2-1.7-2] Cho hình chóp S.ABCD. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng và
A. B. C. D.
Câu 20. [1D1-3.9-3] Nghiệm của phương trình 2sin2x – 3sinx + 1 = 0 thỏa điều kiện:
A. B. C. D.
Câu 21. [1D3-3.2-3] Cho cấp số cộng có số hạng đầu và công sai . Biết tổng số hạng đầu của cấp số cộng Tính .
A. B. C. D.
Câu 22. [1H1-7.6-3] Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm và đường tròn . Viết phương trình đường tròn là ảnh của đường tròn qua phép vị tự tâm tỉ số
A. B.
C. D.
Câu 23. [1D1-3.6-4] Tìm m để phương trình có nghiệm.
A. B. C. D.
Câu 24. [1D2-3.2-4] Biết n là nghiệm của phương trình . Tìm hệ số của trong khai triển nhị thức
A. 560. B. 4480. C. 70. D. 35.
Câu 25. [1H2-3.7-4] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh SB, SD và P là điểm thuộc BC. Thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (MNP) là:
A. Ngũ giác. B. Tứ giác. C. Tam giác. D. Lục giác.
II. TỰ LUẬN:
Bài 1(1,5 điểm): Giải các phương trình sau:
a. b.
Bài 2 (2,0 điểm):
a. Tìm hệ số của trong khai triển nhị thức
b. Một hộp đựng 5 bi xanh, 7 bi vàng và 8 bi đỏ. Tính xác suất để 4 bi lấy ra có đúng 1 bi xanh.
Bài 3 (1,5 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SB và điểm P, E, F thuộc cạnh SC, BC và SD .
a. Chứng minh MN // (ABCD).
b. Xác định giao điểm của EF và mặt phẳng (MNP).
--------Hết-------
ĐỀ 2:
Câu 1: [1D1-2.0-1] Công thức nghiệm của phương trình là:
A. B.
C. D.
Câu 2: [1D1-2.0-1] Phương trình nào sau đây có nghiệm?
A. B. C. D.
Câu 3: [1D2-2.0-1] Với và Công thức nào sau đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 4: [1D2-4.1-1] Gieo 1 đồng xu cân đối đồng chất 3 lần. Tính số kết quả của không gian mẫu.
A. B. C. D.
Câu 5. [1D3-3.0-1] Cho là cấp số cộng có công sai với . Khẳng định nào sau đây sai?
A. B. C. D.
Câu 6: [1H1-2.1-1] Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Phép đồng dạng bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
B. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
C. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
D. Phép đồng dạng là phép dời hình.
Câu 7: [1H1-7.1-1] Khẳng định nào sau đây sai?
A. Phép vị tự bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
B. Phép tịnh tiến là phép đồng dạng.
C. Phép vị tự là phép đồng dạng.
D. Phép quay là phép đồng dạng.
Câu 8. [1H2-1.1-1] Khẳng định nào sau đây sai?
A. Một mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết nó chứa một điểm và một đường thẳng.
B. Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt cho trước.
C.
D. Nếu d là đường thẳng chung của hai mặt phẳng phân biệt thì d gọi là giao tuyến của hai mặt phẳng đó.
Câu 9. [1H2-2.1-1] Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hai đường thẳng chéo nhau thì chúng không cùng nằm trong một mặt phẳng.
B. Hai đường thẳng song song thì chúng không có điểm chung.
C. Hai đường thẳng cắt nhau thì chúng cùng nằm trong một mặt phẳng.
D. Hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì chúng song song với nhau.
Câu 10. [1H2-3.1-1] Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Nếu đường thẳng d song song với đường thẳng thì d //
B. Hai đường thẳng phân biệt a và b cùng song song với đường thẳng c thì a//b.
C. Hai đường thẳng a và b phân biệt cùng song song với mặt phẳng (P) thì a//b.
D. Hai mặt phẳng (P) và (Q) cùng song song với một đường thẳng d thì (P)//(Q).
Câu 11. [1D1-1.5-2] Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 12. [1D1-1.3-2] Hàm số nào sau đây là hàm số lẽ?
A. B. C. D.
Câu 13. [1D2-1.4-2] Từ các chữ số 1,2, 3, 4, 5, 6. Hỏi có thể lập bao nhiêu số tự nhiện gồm 3 chữ số?
A. 216. B. 120. C. 18. D. 20.
Câu 14. [1D2-4.3-2] Tổ 1 có 4 nam và 6 nữa. Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai học sinh trong đó có cả nam lẫn nữ.
A. 24. B. 2. C. 45. D. 90.
Câu 15. [1D3-2.5-2] Dãy số nào sau đây là dãy số giảm?
A. B. C. D.
Câu 16. [1D3-3.2-2] Cho dãy số là cấp số cộng, biết số hạng đầu và công sai Tính
A. B. C. D.
Câu 17: [1H1-2.3-2] Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm và vectơ . Tìm tọa độ N là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo
A. B. C. D.
Câu 18. [1H1-5.3-2] Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm . Tìm tọa độ điểm B là ảnh của A qua phép quay tâm O góc quay
A. B. C. D.
Câu 19. [1H2-1.3-2] Cho hình chóp S.ABCD. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng và
A. B. C. D.
Câu 20. [1D1-2.2-3] Nghiệm của phương trình 2cos2x – 3cosx + 1 = 0 thỏa điều kiện:
A. B. C. D. 0.
Câu 21. [1D3-3.2-3] Cho cấp số cộng có số hạng đầu và công sai . Biết tổng số hạng đầu của cấp số cộng là Tính .
A. B. C. D.
Câu 22. [1H1-7.6-3] Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm và đường tròn . Viết phương trình đường tròn là ảnh của đường tròn qua phép vị tự tâm tỉ số
A. B.
C. D.
Câu 23. [1D1-2.4-4] Tìm m để phương trình có nghiệm.
A. B. C. D.
Câu 24. [1D2-3.2-4] Biết n là nghiệm của phương trình . Tìm hệ số của trong khai triển nhị thức
A. 448. B. 56. C. 112. D. 7168.
Câu 25. [1H2-3.7-4] Cho tứ diện ABCD. Lấy điểm M thuộc cạnh BC. Mặt phẳng đi qua M và song song với AB và CD. Thiết diện của tứ diện cắt bởi là:
A. Ngũ giác. B. Tứ giác. C. Tam giác. D. Lục giác.
II. TỰ LUẬN:
Bài 1(1,5 điểm): Giải các phương trình sau:
a. b.
Bài 2(2,0 điểm):
a. Tìm hệ số của trong khai triển nhị thức
b. Một hộp đựng 7 bi xanh, 4 bi vàng và 9 bi đỏ. Tính xác suất để 4 bi lấy ra có đúng 1 bi đỏ.
Bài 3(1,5 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB và SD và điểm P, E, F thuộc cạnh BC, AB và SC .
a. Chứng minh MN // (ABCD).
b. Xác định giao điểm của EF và mặt phẳng (MNP).
--------Hết-------
2. HƯƠNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
Thành phần
Nội dung đáp án đề 1
Nội dung đáp án đề 2
Điểm
Bài 1
a
Giải đúng
Giải đúng
1,0
b
Pt
0,25
Giải đúng:
Giải đúng:
0,25
Bài 2
a
Viết đúng số hạng tổng quát

Viết đúng số hạng tổng quát
0,25
Tìm k = 2
Tìm k = 3
0,25
Tìm đúng hệ số
Tìm đúng hệ số
0,5
b
Tính đúng kết quả không gian mẫu

Tính đúng kết quả không gian mẫu
0,25
Tính đúng số phần tử của biến cố A: “4 bi lấy ra có đúng 1 bi xanh”

Tính đúng số phần tử của biến cố A: “4 bi lấy ra có đúng 1 bi đỏ”
0,25
Tính đúng xác suất
Tính đúng xác suất
0,5
Bài 3
Q
a
Ta có:


Ta có:
1
b
Xác định được I là giao điểm của EF và (MNP)
Xác định được I là giao điểm của EF và (MNP)
0,5

onthicaptoc.com Đề thi học kì 1 có đáp án chi tiết môn toán lớp 11 năm 2018

Xem thêm
Đề thi học kì 2 lớp 11 môn Lịch sử trắc nghiệm có đáp án
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng nhất
SỞ GD&ĐT ..................... ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2020 – 2021
TRƯỜNG THPT Môn: ĐỊA LÍ 11
............................................. Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
2220829553TUYỂN TẬPĐỀ THI HỌC SINH GIỎIMÔN NGỮ VĂN LỚP 11 Năm học 2023-202400TUYỂN TẬPĐỀ THI HỌC SINH GIỎIMÔN NGỮ VĂN LỚP 11 Năm học 2023-2024
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 11- SỐ 1
MÔN NGỮ VĂN
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 LỚP 11 NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TIẾNG ANH
ĐỀ 01
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 LỚP 11 MÔN TIẾNG ANH
CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2020 - 2021
Đề thi học kì 1 tiếng Anh 11 có đáp án - Đề số 1
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 LỚP 11 NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TIẾNG ANH
Đề thi tiếng Anh 11 học kì 1 có đáp án - Đề số 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIỂM TRA HỌC KÌ I
QUẢNG NAM