QUANG-QUÂN
B) TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Tập xác định của hàm số
A. B.
C. D.
Câu 2 : Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng :
A. 4 B. -4 C. – 8 D. 8
,
Câu 3 : Phương trình lượng giác : có nghiệm là :
A. B.
C. D.
Câu 4 : Nghiệm của phương trình : là :
A. B.
C. .
Câu 5: Phương trình : có nghiệm là :
A. B.
C. D.
Câu 6 : Nghiệm của phương trình : là :
A. B.
C. D.
Câu 7 : Phương trình : có nghiệm là :
A. B.
C. D.
Câu 8 : Một người có 6 cái áo khác nhau , 5 cái quần khác nhau và 4 cái cà vạt khác nhau . Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bộ đồng phục gồm áo , quần và cà vạt .
A. 15 B. 120 C. 30 D. 44
Theo quy tắc nhân , số cách chọn đồng phục : 6.5.4 = 120
Câu 9 : Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên bé hơn 100 ?
A. 35 B. 36 C. 42 D. 41
TH1 : Có một chữ số : Có 6 số TH2 : Có hai chữ số : a có 5 cách chọn , b có 6 cách chọn . Có 30 số Vậy có tất cả : 6 + 30 = 36 số
Câu 10 : Có 5 bạn A , B ,C , D , E được xếp thành một hàng dọc . Hỏi có bao nhiêu cách xếp khác nhau sao cho bạn A luôn đứng ở đầu hàng và bạn E luôn đứng ở cuối hàng .
A. 12 B. 24 C. 120 D. 6
Số cách sắp xếp : 3! = 6 cách
Câu 11 : Có 8 đội bóng đá tham gia thi đấu tính điểm . Thể lệ cuộc thi là bất kì hai đội nào cũng chỉ gặp nhau một lần . Hỏi giải phải tổ chức tất cả bao nhiêu trận đấu ?
A. 8 B. 56 C. 16 D. 28
Số trận đấu : trận
Câu 12 : Trong một cuộc đua ngựa , có 6 con ngựa cùng xuất phát . Hỏi có bao nhiêu khả năng xếp loại ba con ngựa về nhất , nhì , ba ?
A. 120 B. 20 C. 6 D. 12
Số khả năng xếp loại : cách
Câu 13 : Hệ số của trong khai triển của biểu thức là :
A. -84 B. 84 C. 20 D. -20
Hệ số thỏa đk : Hệ số :
Câu 14 : Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần . Biến cố E là biến cố lần gieo đầu xuất hiện mặt 6 chấm . Khi đó biến cố E là :
A.
B.
C.
D.
Câu 15 : Một bình đựng 5 quả cầu xanh , 4 quả cầu đỏ và 3 quả cầu vàng . Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để được 3 quả cầu khác màu là:
A. B. C. D.
Câu 16 : Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Xác suất để tổng số chấm trong hai lần gieo bằng 7 là:
A. B. C. D.
Câu 17 : Trong mặt phẳng Oxy , cho và điểm . Biết diềm M’ là ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo véctơ . Tìm tọa độ điểm M .
A. B. C. D.
Câu 18 : Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm qua phép quay tâm O góc quay là :
A. M’ ( 0 ; -16 B. M’ ( 16 ; 0 ) C. M’ ( 0 ; 16 ) ) D. M’ ( -16 ; 0 )
Câu 19 : Trong mặt phẳng Oxy , ảnh của đường tròn qua phép tịnh tiến theo véctơ là đường tròn ( C’) có phương trình :
A. B.
C. D.
] ;
Câu 20 : Trong măt phẳng Oxy , cho đường thẳng d có phương trình : . Phép vị tự tâm tỉ số biến đường thẳng d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau ?
A. B.
C. D.
Cách 2, c=k.c’=-3(-3)=9
A . TỰ LUẬN
Câu 1 : Giải phương trình sau :
Câu 2 : Tìm hệ số của trong khai triển của biểu thức biết rằng thỏa điều kiện : .
Câu 3 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành . Gọi O là giao điểm của AC và BD ;
M , N lần lượt là trung điểm của CD và SD .
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng : ( SOD ) và ( ANC )
b) Tìm giao điểm của đường thẳng MN với mặt phẳng ( SAB )
c) Tìm thiết diện của hình chóp với mặt phẳng ( OMN ) . Thiết diện là hình gì ?
A. ĐÁP ÁN :
Câu
Ý
Nội Dung
Điểm
1
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
2
Tìm hệ số của trong khai triển của biểu thức biết rằng thỏa điều kiện : .
Đk :
0.25đ
0.25đ
Số hạng tổng quát :
0.25đ
Hệ số của thỏa điều kiện :
Vậy hệ số của là :
0.25đ
3
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành . Gọi O là giao điểm của AC và BD ; M , N lần lượt là trung điểm của CD và SD .
A
B
C
D
S
O
M
N
P
Q
d
I
( Học sinh chỉ cần vẽ hình chóp S.ABCD sẽ cho điểm 0.25đ )
0.25đ
a)
Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng : ( SOD ) và ( ANC )
Ta có :
0.25đ
0.25đ
Suy ra :
0.25đ
b)
Tìm giao điểm của đường thẳng MN với mặt phẳng ( SAB )
Xét mặt phẳng : ( SCD ) chứa MN
Ta có :
0.25đ
Mà
Suy ra : với d qua S và song song với AB
0.25đ
Gọi
0.25đ
Vậy
0.25đ
c)
Tìm thiết diện của hình chóp với mặt phẳng ( OMN ) . Thiết diện là hình gì ?
Gọi
Ta có :
0.25đ
Suy ra : với
0.25đ
0.25đ
Vậy thiết diện là hình thang MNPQ vì
0.25đ
Chú ý : Học sinh giải các cách khác đúng vẫn cho điểm tương ứng với mỗi phần
onthicaptoc.com Đề thi học kì 1 có đáp án chi tiết môn toán lớp 11 năm 2018 tổng hợp
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng nhất
TRƯỜNG THPT Môn: ĐỊA LÍ 11
............................................. Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 11- SỐ 1
MÔN NGỮ VĂN
MÔN TIẾNG ANH
ĐỀ 01
CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2020 - 2021
Đề thi học kì 1 tiếng Anh 11 có đáp án - Đề số 1
MÔN TIẾNG ANH
Đề thi tiếng Anh 11 học kì 1 có đáp án - Đề số 1
KIỂM TRA HỌC KÌ I
QUẢNG NAM