PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
THÀNH PHỐ THANH HÓA NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: TOÁN LỚP 7
ĐỀ LẺ
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (2,0 điểm)
Tính giá trị của biểu thức bằng cách hợp lý (nếu có thể):
11 4
33
a) 32,650 b)
(3). (3).
45 45
2
1 1

23,5 .5 19,6  5.23,5 619,6
c) 25 . + d)    

10 2

Bài 2 (2,0 điểm) Tìm x biết:
13
x320
a) x b)
45
5
c) 3x2  243 d) x569
 
Bài 3 (2,0 điểm)
Ba lớp 7A, 7B, 7C có số học sinh giỏi tỉ lệ với 2; 4; 6. Tính số học sinh giỏi của
mỗi lớp, biết rằng số học sinh giỏi lớp 7C nhiều hơn số học sinh giỏi lớp 7B là 6 em.
Bài 4 (3,0 điểm)
ChoABCvuông tại A có AB=AC. Gọi K là trung điểm của BC.
a) Chứng minh AKB = AKC
b) Chứng minh AKBC
c) Từ C vẽ đường vuông góc với BC cắt AB tại E. Chứng minh EC//AK và tính
số đo góc AEC?
Bài 5 (1,0 điểm)
2x 4y 3y 2z
4z 3x
  2x y z 27
Cho . Tìm x, y, z biết
3 2 4
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
THÀNH PHỐ THANH HÓA NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: TOÁN LỚP 7
ĐỀ CHẴN
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Bài 1(2,0 điểm)
Tính giá trị của biểu thức bằng cách hợp lý (nếu có thể):
711
33
a) 21,350 b) (2). (2).
36 36
2
1 1

c) 16 . + d) 24,6 . 4 17,5  4. 24,6 317,5
 

8 2

Bài 2 (2,0 điểm) Tìm x, y biết:
31
a) x b) x250
54
3
2
2
31x519
c)   d) xy540
 
Bài 3 (2,0 điểm)
Ba lớp 7A, 7B, 7C có số học sinh giỏi tỉ lệ với 3; 5; 7. Tính số học sinh giỏi của
mỗi lớp, biết rằng số học sinh giỏi lớp 7C nhiều hơn số học sinh giỏi lớp 7A là 16
em.
Bài 4 (3,0 điểm)
MNP
Cho vuông tại M có MP= MN Gọi I là trung điểm của NP.
a) Chứng minh MIP = MIN
b) Chứng minh MINP
c) Từ P vẽ đường vuông góc với NP cắt MN tại F. Chứng minh FP//MI và tính
số đo góc MFP?
Bài 5 (1.0 điểm)
2x 4y 4z 3x 3y 2z
23xzy6
Cho   . Tìm x, y, z biết
3 2 4
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN TOÁN LỚP 7
ĐỀ DÀNH CHO SỐ BÁO DANH LẺ
Bài Tóm tắt cách giải Điểm
32,650 = 3 + 2,65 – 0 = 5,65
a 0,5
11 4 11 4 15

33 3
(3). (3 ).(3 ). 27 .


45 45 45 45 45

b
1
0,5
27 . 9

3
Bài 1
2
1 1 11 1 1 2 1 3

2,0 điểm
c 25 . + = 5.     0,5

2
10 10 4 2 44 44

23,5 .5 19,6  5.23,5 619,6
 
23,5 .5 - 19,6 5.23,5 619,6
d
0,5
23,5 .5 5.23,519,619,66 0 06 6
 
13
x
45
31
x 
a
54
0.5
17 17
x Vậy x =
20 20
xx320 32x32 hoặc x32
Bài 2
+ Nếu x – 3 = 2 x 5
b 0.5
2,0 điểm
+ Nếu x – 3 = -2 x 1
Vậy x  1; 5
 
5
3x2  243
 
5
5
3x2 (3)
 
3x 2 3
c 0.5
3x 3 21
1 1
x Vậy x
3 3
x569
x5963
d
x53 hoặc x + 5 = -3
0, 25
+ Nếu x + 5 = 3 => x = 3 – 5 = -2
+ Nếu x + 5 = -3 => x = -3 – 5 = -8
Vậy x {-2 ; -8} 0,25
Gọi số học sinh giỏi của ba lớp 7A; 7B; 7C lần lượt là x,
y, z (em)
*
Điều kiện: x; y; z và z > y
0,5
Bài 3
x yz
Ta có z - y = 6 ; 
24 6
2,0 điểm
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
0,5
xy z zy 6
   3
24 6 64 2
Tìm được x = 6, y = 12, z = 18
0,5
Vậy số học sinh giỏi của ba lớp 7A; 7B; 7C lần lượt là 6
0,5
em; 12 em; 18 em.
B
Vẽ hình chính xác;
viết GT, KL đúng
k
A
0,5
C
Bài 4
E
3,0 điểm
XétAKB và AKCcó : 0.5
a
AB = AC (GT)
KB = KC (GT)
0.5
AK cạnh chung
=> AKBAKC(c.c.c)
Từ kết quả câu a =>AKBAKC (2 góc tương ứng) 0.25
0
MàAKBAKC180 (2 góc kề bù)
0.25
b
0
=>AKBAKC 90 Hay AKBC
0.25
+ Vì ECBC(GT) và AKBC (câu b) nên EC//AK 0.25
0
+ Vì ABC vuông tại A nên CÂB 90
c
+ Δ ABK = Δ ACK (kết quả câu a)
00
 BAKCAK 90 : 2 45 (Hai góc tương
0.25
ứng)
+ EC // AK
AECBAK (Hai góc đồng vị)

0 0
 BAK = 45 AEC = 45
Mà  
0
Vậy  AEC = 45
0.25
Ta có :
2x 4y 4z 3x 3y 2z 6x12y 8z 6x 12y 8z
    
3 2 4 9 4 16
0.5
6x12y 8z 6x12y 8z 0
   0
9 416 29
Bài 5
x y
1.0 điểm
Suy ra: 2x 4y  (1)
4 2
x z
4z 3x  (2)
4 3
x y z
Từ (1), (2)  
0.25
4 2 3
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có :
x y z 2x 2x y z 27
      3
4 2 3 8 8 2 3 9
0.25
Do đó: x =12; y = 6; z = 9
Lưu ý: - Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tương đương.
- Học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai không chấm điểm .
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN TOÁN LỚP 7
ĐỀ DÀNH CHO SỐ BÁO DANH CHẴN
Bài Tóm tắt cách giải Điểm
21,350 = 2 + 1,35 + 0 = 3,35
Câu a 0,5
7 11 7 11 18

33 3
(2). (2).(2). 8 .


36 36 36 36 36

Câu b 0,5
1
8. 4

Bài 1
2
2,0
2
1 1 11 1 1 2 1 3

điểm Câu c 16 . + = 4.   0,5

8 2 8 4 24 44 4

24,6 . 4 17,5  4. 24,6317,5
24,6 . 4  17,5 4. 24,6 317,5
Câu d 0,5
24,6 . 4 4. 24,6 17,517,5 33
 
31
x
54
13
Bài 2
Câu a x  0.5
45
2,0
17 17
điểm x Vậy x =
20 20
xx250 25x25 hoặc x25
+ Nếu x – 2 = 5 x 7
Câu b
0.5
+ Nếu x – 2 = -5 x 3
Vậy x  3; 7
 
3
31x519

3
31x 24

3
x18

Câu c 0,5
33
x12

x12
x 3
Câu d Với mọi x, y ta có:
2 2
2 2
x50 và y40 xy54 0
   
0, 25
2
2
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x50 và y40
 
2
Khi đó: xx5050x5
 
22 2 22
yy40 40y4y2y2 hoặc y2
0,25
Vậy (x; y) = (5; 2) hoặc (x; y) = (5; -2)
Gọi số học sinh giỏi của ba lớp 7A; 7B; 7C lần lượt là x, y, z
(em)
*
0,5
Điều kiện: x; y; z và z > x
Bài 3
x yz
Ta có z - x = 16 ; 
357
2,0
điểm Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
0,5
xy z zx 16
    4
35 7 73 4
Tìm được x = 12, y = 20, z = 28 0,5
Vậy số học sinh giỏi của ba lớp 7A; 7B; 7C lần lượt là 12 em;
0,5
20 em; 28 em.
N
Vẽ hình chính xác;
viết GT, KL đúng
I
0,5
M
P
Bài 4
3,0
điểm
F
a XétMIP và MINcó :
0.5
MN = MP (GT)
IN =IP (GT)
MI cạnh chung
0.5
=> MIPMIN (c.c.c)
Từ kết quả câu a =>MINMIP (2 góc tương ứng) 0.25
0
Mà MINM IP 180 (2 góc kề bù)
b 0.25
0
=> MINM IP 90 Hay AKBC
0.25
+ Vì FPNP(GT) và MINP (câu b) nên FP//MI 0.25
0
+ Vì MNP vuông tại M nên  NMP = 90
0 0
0.25
c
+ ΔMNI = ΔMPI   NMI =  PMI = 90 : 2 = 45 (Hai
góc tương ứng)
+ FP // MI nên  MFP =  NMI ( Hai góc đồng vị)
0 0
0.25
Mà  NMI = 45   MFP = 45
0
Vậy  MFP = 45
2x 4y 3y 2z 6x12y 12y 8z
4z 3x 8z 6x
Ta có :     
3 2 4 9 4 16
6x12y 8z 6x12y 8z 0
   0
0.5
9 416 29
x y
Suy ra: 2x 4y  (1)
Bài 5
4 2
1,0
x z
4z 3x  (2)
điểm
4 3
x y z
Từ (1), (2)  
0.25
4 2 3
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có :
xy z 22x xy z 36
     4
4 2 3 8 823 9
Do đó: x =16; y = 8; z = 12 0.25
Lưu ý: - Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tương đương.
- Bài 4 học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai không chấm điểm .

onthicaptoc.com Đề thi HK1 Toán 7 năm học 2017 – 2018 phòng GD và ĐT thành phố Thanh Hóa

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.