onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1
MÔN: CÔNG NGHỆ 6 - NH 2023 – 2024
*********
I. HỆ THỐNG KIẾN THỨC
CHƯƠNG 1: NHÀ Ở
1. Vai trò của nhà ở
Nhà ở là nơi trú ngụ của con người, bảo vệ con người tránh khỏi những ảnh hưởng xấu của thiên nhiên như mưa, nắng, gió, bão, lũ, lụt,...
2. Đặc điểm chung của nhà ở
- Nhà thường được cấu tạo bởi 3 phần chính: móng nhà, thân nhà, mái nhà.
- Nhà thường có các khu vực chính như: phòng khách, phòng sinh hoạt chung, nơi học tập, nơi nghỉ ngơi, nơi nấu ăn, nơi tắm giặt vệ sinh.
3. Vật liệu xây dựng nhà ở
Vật liệu xây dựng nhà ở chủ yếu bao gồm: cát, đá, sỏi, gỗ, tre, đất sét, lá, gạch, ngói, vôi, xi măng, nhôm, nhựa, kính...
4. Sử dụng năng lượng trong gia đình
Con người thường sử dụng năng lượng điện, năng lượng chất đốt để thực hiện các hoạt động hằng ngày như: chiếu sáng, nấu ăn, giặt, ủi, học tập, giải trí,...
5. Biện pháp tiết kiệm năng lượng trong gia đình
- Sử dụng khi cần thiết, tắt đồ dùng điện khi không sử dụng.
- Điều chỉnh hoạt động đồ dùng ở mức vừa đủ dùng.
- Sử dụng đồ dùng tiết kiệm điện.
- Tận dụng gió, ánh sáng tự nhiên và năng lượng mặt trời.
6. Biện pháp tiết kiệm năng lượng chất đốt trong gia đình
- Điều chỉnh ngọn lửa khi đun nấu phù hợp với diện tích đáy nồi và món ăn.
- Tắt thiết bị ngay khi sử dụng xong.
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị tiết kiệm năng lượng.
7. Khái niệm ngôi nhà thông minh
Là ngôi nhà đươc trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự động để các thiết bị, đồ dùng trong nhà có thể tự động hoạt động theo ý muốn của chủ nhà.
8. Đặc điểm ngôi nhà thông minh
- Tiện ích: hệ thống điều khiển thiết bị tự động hoạt động theo chương trình cài đặt sẵn.
- An ninh, an toàn: giám sát và điều khiển từ xa bằng phần mềm trên điện thoại, máy tính bảng, máy tính xách tay.
- Tiết kiệm năng lượng: tận dụng năng lượng từ gió và ánh sáng mặt trời.
CHƯƠNG 2: BẢO QUẢN VÀ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM
1. Giá trị dinh dưỡng của các nhóm thực phẩm
Gồm 4 nhóm thực phẩm chính:
- Nhóm thực phẩm giàu chất đạm: Xây dựng, tạo tế bào mới giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển, cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động.
- Nhóm thực phẩm giàu chất đường, bột: cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể.
- Nhóm thực phẩm giàu chất béo: cung cấp năng lượng, bảo vệ cơ thể, chuyển hóa một số vitamin cần thiết.
- Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng và vitamin: tăng sức đề kháng giúp cơ thể khỏe mạnh.
2. Nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể
- Ăn thiếu chất dẫn đến: cơ thể suy dinh dưỡng, phát triển chậm hoặc ngững phát triển. Sức đề kháng yếu, dễ nhiễm bệnh, trí tuệ kém phát triển.
- Ăn thừa chất dẫn đến: cơ thể béo phì, vận động khó khăn, chậm chạp. Mắc một số bệnh: cao huyết áp, tim mạch, tiểu đường, …
3. Chế độ ăn uống khoa học
- Có sự phối hợp đủ 4 nhóm thực phẩm chính với tỉ lệ thích hợp. Ngoài cơm trắng, cần có: món canh, món xào hoặc luộc, món mặn.
- Cần ăn 3 bữa chính: bữa sáng, bữa trưa và bữa tối. Có thể thêm các bữa phụ giữa các vữa ăn chính.
- Ăn đúng bữa: bữa ăn hợp lí giúp thuận lợi cho tiêu hóa thức ăn và cung cấp năng lượng.
- Ăn đúng cách: nhai kĩ khi ăn, không đọc sách, xem tivi hay làm việc khi ăn.
4. Bảo quản thực phẩm
- Vai trò của bảo quản thực phẩm là ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại, làm chậm quá trình hư hỏng thực phẩm.
- Một số phương pháp bảo quản thực phẩm: phơi khô hoặc sấy khô, ướp lạnh, cấp đông, ngâm giấm, ngâm đường, ướp muối, muối chua, hút chân không,...
5. Chế biến thực phẩm
- Vai trò: thực phẩm chín mềm, dễ tiêu hóa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
- Chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt:
+ Trộn hỗn hợp thực phẩm: Là trộn các nguyên liệu thực phẩm với hỗm hợp nước trộn, tạo món ăn có hương vị đặc trưng.
+ Ngâm chua thực phẩm: Là ngâm thực phẩm vào hỗn hợp nước ngâm một thời gian để thực phẩm lên menvi sinh vật hoặc thấm hỗn hợp nước ngâm.
- Phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt: luộc, nấu, kho
- Phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo: rán, xào, rang
- Phương pháp làm chín thực phẩm bằng hơi nước và bằng nguồn nhiệt trực tiếp: hấp, chưng, nướng
II. HỆ THỐNG CÂU HỎI
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hãy cho biết, bộ phận nào của ngôi nhà nằm trên cùng?
A. Móng nhà      B. Thân nhà C. Mái nhà D. Móng nhà và thân nhà       
Câu 2. Trong các vật liệu sau, vật liệu nào có sẵn trong tự nhiên?
A. Gạch              B. Ngói C. Cát    D. Nhôm                
Câu 3. Vật liệu nào sau đây là vật liệu nhân tạo?
A. Cát    B. Gỗ C. Đất sét      D. Xi măng                
Câu 4. Con người sử dụng loại năng lượng nào sau đây?
A. Điện C. Điện, chất đốt, năng lượng gió, năng lượng mặt trời.
B. Chất đốt D. Điện và chất đốt
Câu 5. Biện pháp nào sau đây không tiết kiệm chất đốt?
A. Tắt thiết bị ngay sau khi sử dụng xong.
B. Sử dụng các loại đồ dùng, thiết bị có tính năng tiết kiệm năng lượng.
C. Khi đun nấu để ngọn lửa quá to
D. Ngọn lửa phù hợp với món ăn
Câu 6. Việc làm nào sau đây gây lãng phí điện?
A. Điều chỉnh hoạt động của đồ dùng điện ở mức vừa đủ dùng
B. Thay thế các đồ dùng điện thông thường bằng các đồ dùng điện tiết kiệm.
C. Chỉ sử dụng điện khi cần thiết
D. Bật các thiết bị điện khi không sử dụng
Câu 7. Thiết bị nào sau đây sử dụng năng lượng chất đốt?
A. Ti vi   B. Tủ lạnh C. Bếp gas D. Quạt điện
Câu 8. Thế nào là ngôi nhà thông minh?
A. Được trang bị hệ thống điều khiển tự động
B. Được trang bị hệ thống điều khiển bán tự động
C. Được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự động
D. Không có ngôi nhà thông minh
Câu 9. Ngôi nhà thông minh tiết kiệm năng lượng bằng cách:
A. Tận dụng năng lượng gió
B. Tận dụng ánh sáng mặt trời
C. Tận dụng năng lượng gió và ánh sáng mặt trời
D. Không sử dụng năng lượng gió và ánh sáng mặt trời
Câu 10. Nhóm thực phẩm nào có vai trò làm tăng sức đề kháng cho cơ thể?
A. Nhóm giàu chất đạm                               B. Nhóm giàu chất đường, bột
C. Nhóm giàu chất béo                                D. Nhóm giàu chất khoáng
Câu 11. Em hãy cho biết trường hợp nào sau đây gây hại cho cơ thể?
A. Thiếu chất dinh dưỡng
B. Thừa chất dinh dưỡng
C. Thiếu chất và thừa chất dinh dưỡng đều gây hại
D. Thiếu chất hay thừa chất dinh dưỡng không ảnh hưởng gì tới sức khỏe con người.
Câu 12. Thực phẩm nào sau đây không nên bảo quản trong ngăn lạnh quá 24 giờ?
A. Trái cây B. Các loại rau C. Các loại củ D. Thịt, cá
Câu 13. Phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo ở nhiệt độ cao đó là:
A. Luộc B. Rán (chiên) C. Nướng D. Kho
Câu 14. Nướng là phương pháp làm chín thực phẩm
A. Bằng sức nóng trực tiếp từ nguồn nhiệt C. Trong nước
B. Bằng hơi nước D. Trong dầu mỡ
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Nêu vai trò và ý nghĩa của việc bảo quản thực phẩm. Từ đó kể tên các phương pháp bảo quản thực phẩm giúp thực phẩm lâu hư.
- Vai trò của bảo quản thực phẩm:
+ Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại.
+ Làm chậm quá trình hư hỏng thực phẩm.
- Ý nghĩa của bảo quản thực phẩm:
+ Tạo nên nhiều thực phẩm có thời hạn sử dụng lâu dài.
+ Làm tăng tính đa dạng của thực phẩm.
+ Tạo thuận tiện trong chế biến và sử dụng.
- Các phương pháp bảo quản thực phẩm giúp thực phẩm lâu hư: phơi khô, ướp đá, ướp muối, hút chân không, muối chua, ngâm giấm, ngâm đường, bảo quản tủ lạnh,...
Câu 2. Em hãy cho biết sự khác nhau giữa phương pháp xào và phương pháp rán.
Phương pháp xào
Phương pháp rán
- Làm chín thực phẩm với lượng chất béo vừa phải.
- Đun với lửa to trong thời gian ngắn.
- Nêm nếm gia vị trong khi xào.
- Làm chín thực phẩm với lượng chất béo vừa phải.
- Đun với lửa vừa.
- Nêm nếm gia vị trước khi chế biến.
Câu 3. Chế độ ăn uống như thế nào là hợp lí, đầy đủ dinh dưỡng và khoa học?
- Bữa ăn dinh dưỡng hợp lí phải có đủ 4 nhóm thực phẩm chính với tỉ lệ thích hợp để cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng cần thiết cho nhu cầu của cơ thể.
- Mỗi ngày cần ăn 3 bữa chính (sáng, tưa, tối) và có thể có thêm các bữa phụ giữa các bữa chính. Ăn đúng bữa và đúng cách sẽ giúp cho dạ dày tiêu hóa tốt và cung cấp năng lượng cho cơ thể.
Câu 4. A là học sinh lớp 6 có cân nặng hơi thừa so với tiêu chuẩn. Bạn ấy rất thích ăn những món ăn nhanh, đồ rán và chiên xào. Em hãy đưa ra lời khuyên để bạn A lựa chọn những loại thực phẩm phù hợp giúp cơ thể phát triển cân đối, khỏe mạnh.
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................. ..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 5. Cho các món ăn sau: canh chua, cá kho tộ, nem rán (chả giò), xôi đậu, súp cua, bánh chưng, cà tím nướng mỡ hành, bánh bao. Em hãy sắp xếp chúng vào từng nhóm phương pháp chế biến phù hợp.
Phương pháp chế biến
Món ăn
Nấu
Kho
Rán
Luộc
Nướng
Hấp
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De cuong on tap HK1 Cong nghe 6 nam 23 24

Xem thêm
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ II-ĐỀ 1
MÔN: TIN HỌC 6
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm). Chọn đáp án đúng nhất rồi ghi vào bài làm
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm).
Em hãy chọn đáp án đúng bằng cách ghi vào giấy KT của mình những chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. VD 1-A, 2-B… Mỗi câu trả lời đúng đạt 0.5 điểm
Câu 1. Phương án nào sau đây chỉ ra đúng các bước trong hoạt động thông tin của con người? A. Xử lý thông tin, thu nhận thông tin lưu trữ thông tin, truyền thông tin. B. Thu nhận thông tin, xử lý thông tin, lưu trữ thông tin, truyền thông tin. C. Xử lý thông tin, thu nhận thông tin, truyền thông tin lưu trữ thông tin. D. Thu nhận thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1
MÔN: CÔNG NGHỆ 6 - NH 2023 – 2024
*********
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I CÔNG NGHỆ 6
NĂM HỌC 2024 - 2025
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Tin học - Lớp 6
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề 1
Đề bài
I. TRẮC NGHIỆM (8 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2023 - 2024
-21111627940ĐỀ ĐỀ NGHỊ00ĐỀ ĐỀ NGHỊMÔN: TIN HỌC - LỚP 6
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)