onthicaptoc.com
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ II-ĐỀ 1
MÔN: TIN HỌC 6
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm). Chọn đáp án đúng nhất rồi ghi vào bài làm
Câu 1. Để phòng tránh virus, chúng ta nên tuân thủ thực hiện đúng việc nào sau đây?
A. Không truy cập Internet.
B. Định kỳ quét và diệt virus bằng các phần mềm diệt virus.
C. Mở những tệp gửi kèm trong thư điện tử gửi từ địa chỉ lạ.
D. Chạy các chương trình tải từ Internet về.
Câu 2. Những hành vi nào vi phạm pháp luật trong sử dụng các thông tin trên mạng Internet:
A. Tung những hình ảnh, phim không lành mạng lên mạng Internet.
B. Xâm phạm thông tin cá nhân hoặc của tập thể nào đó. Sao chép bản quyền không hợp pháp.
C. Tiết lộ thông tin tập thể, đưa thông tin sai lệch trên mạng xã hội.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 3. Để căn biên cho đoạn văn bản ta chọn nút lệnh nào sau đây:
A. B. C. D.
Câu 4. Trong khi soạn thảo văn bản, giả sử ta cần tìm kiếm chữ “Thầy giáo” thì ta thực hiện chọn:
A. Dải Home chọn lệnh Editing/Find… B. Dải Home chọn lệnh Editing/Goto…
C. Dải Home chọn lệnh Editing/Replace… D. Dải Home chọn lệnh Editing/Clear…
Câu 5. Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:
A. Nháy chuột vào dải lệnh File→ chọn Page Setup…
B. Nháy chuột vào dải lệnh Page layout → chọn Setup…
C. Nháy chuột vào dải lệnh File → chọn Print Setup…
D. Nháy chuột vào dải lệnh Insert → chọn Page Setup…
Câu 6. Để tạo bảng ta có thể chọn nút lệnh:
A. B. C. D.
Câu 7. Lệnh in văn bản là:
A. Copy. B. Paste. C. Cut. D. Print.
Câu 8. Công cụ Thay thế được thực hiện bởi lệnh:
A. Find what. B. Find Next. C. Replace. D. More.
II. TỰ LUẬN (6 điểm).
Câu 9. (1,5 điểm) Mọi người đều có nhiệm vụ tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình, điều này đã được quy định ở điều luật nào?
Câu 10. (3,5 điểm) Hãy nêu các bước thực hiện trình bày trang, định dạng văn bản?
Câu 11. (1 điểm) Em có tán thành cách làm sau đây không: Tìm một mật khẩu mạnh rồi dùng mật khẩu đó cho mọi tài khoản cá nhân của mình một cách lâu dài?
------------------Hết------------------
ĐÁP ÁN
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
D
A
A
B
C
D
C
II. Phần tự luận (6 điểm)
Câu hỏi
Nội dung
Điểm
Câu 9
(1.5đ)
Mọi người đều có nhiệm vụ tự bảo vệ thông tin cá nhân của minh, điều này được quy định tại Mục 2 Chương II Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH 13.
1,5
Câu 10
(3.5điểm)
* Các bước thực hiện trình bày trang, định dạng văn , thực hiện như sau:
- B1: Nháy chuột vào dải lệnh Page layout.
- B2: Chọn các lệnh trong nhóm lệnh Page setup.
- B3: Thực hiện
+) Chọn hướng trang:
Chọn Portrait : Hướng trang đứng
Chọn Landscape: Hướng trang nằm ngang
+) Đặt lề trang:
• Top: Lề trên.
• Bottom: Lề dưới.
• Left: Lề trái.
• Right: Lề phải
* Lựa chọn khổ giấy:
Nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh size à chọn khổ giấy A4
1
1
1
0,5
Câu 11
(1 điểm)
Không tán thành, vì bất cứ mật khẩu mạnh đến cỡ nào cũng sẽ bị lấy mất, nếu mọi tài khoản cá nhân đều dùng một mật khẩu như nhau thì một khi tài khoản này bị lấy cắp thì những tài khoản sau cũng vậy.
1
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ II-ĐỀ 2
MÔN: TIN HỌC 6
A. Trắc nghiệm khách quan: (6 điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu sau:
Câu 1: Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:
A. tiêu đề, đoạn văn.
B. chủ đề chính, chủ đề nhánh.
C. mở bài, thân bài, kết luận.
D. chương, bài, mục.
Câu 2: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:
A. Bút, giấy, mực.
B. Phần mềm máy tính.
C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...
D. Con người, đồ vật, khung cảnh,...
Câu 3: Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?
A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung.
B. Hạn chế khả năng sáng tạo.
C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cử đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.
D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.
Câu 4: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?
A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.
B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người.
C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.
D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác.
Câu 5: Phát biểu nào sai về việc tạo được sơ đồ tư duy tốt?
A. Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn.
B. Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng.
C. Nên bố tri thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm.
D. Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính.
Câu 6: Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:
A.Dòng. B.Trang. C.Đoạn. D.Câu.
Câu 7: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
B. Chọn chữ màu xanh.
C. Căn giữa đoạn văn bản.
D. Thêm hình ảnh vào văn bản.
Câu 8: Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:
A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.
B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.
C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản.
D. Nhấn phím Enter.
Câu 9: Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để
A. chọn hướng trang đứng.
B. chọn hướng trang ngang.
C. chọn lề trang.
D. chọn lề đoạn văn bản.
Câu 10: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?
A. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.
B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.
C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.
D. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,...
Câu 11: Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:
A. 10 cột, 10 hàng.
B. 10 cột, 8 hàng.
C. 8 cột, 8 hàng.
D. 8 cột, 10 hàng.
Câu 12: Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác:
A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.
B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.
C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.
D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.
B. Tự luận: (4 điểm)
Câu 13: (1,5 điểm) Sơ đồ tư duy là gì? Nêu tác dụng của sơ đồ tư duy?
Câu 14: (1,5 điểm) Bạn Minh đã soạn thảo một câu ca dao và định dạng văn bản như Hình 11. Theo em, bạn Minh đã sử dụng những lệnh nào để căn chỉnh lề của các đoạn văn bản? Giải thích?
Câu 15: (1 điểm) Ghép mỗi lệnh ở cột bên trái với ý nghĩa của chúng ở cột bên phải cho phù hợp.
1) Insert Left
a) Chèn thêm hàng vào phía trên hàng đã chọn.
2) Insert Right
b) Chèn thêm hàng vào phía dưới hàng đã chọn.
3) Insert Above
c) Chèn thêm cột vào phía bên trái cột đã chọn.
4) Insert Below
d) Chèn thêm cột vào phía bên phải cột đã chọn.
ĐÁP ÁN
A. Trắc nghiệm khách quan: (6 điểm)
* Điền vào trong bảng đáp án đúng là một trong các chữ cái A, B, C, D tương ứng với các câu hỏi từ câu 1 đến hết câu 12 (mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
C
D
C
D
C
D
C
A
C
B
C
B. Tự luận: (4 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 13:
- Sơ đồ tư duy là phương pháp trình bày thông tin một cách trực quan bằng cách sử dụng văn bản, hình ảnh và các đường nối.
- Sơ đồ tư duy tận dụng tối đa khả năng ghi nhận hình ảnh của bộ não, giúp chúng ta dễ dàng ghi nhớ chi tiết, tổng hợp hay phân tích vấn đề.
0,75
0,75
Câu 14:
- Tiêu đề: Căn lề giữa.
- Khổ thơ: Căn thẳng lề trái và tăng mức thụt lề, đặt khổ thơ lùi vào một khoảng cách tạo điểm nhấn cho văn bản.
- Dòng cuối: Căn thẳng lề phải.
0,5
0,5
0,5
Câu 15:
1 – c
2 – d
3 – a
4 - b
0,25
0,25
0,25
0,25
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
MÔN TIN HỌC, LỚP 6
TT
Chương/chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
% điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
Chủ đề 5: Ứng dụng tin học
1. Sơ đồ tư duy
2
(C1,2)
1
(C13)
3
(C3,4,5)
4đ
(40%)
2. Định dạng văn bản
2
(C6,7)
2
(C8,9)
1
C14
3,5đ
35%
3. Trình bày thông tin ở dạng bảng
1
C10
1
C11
1
C12
1
C15
2,5đ
25%
Tổng
5
1
6
1
1
1
15
Tỉ lệ %
40%
30%
30%
100%
Tỉ lệ chung
70%
30%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
MÔN: TIN HỌC LỚP 6
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Chủ đề E. Ứng dụng tin học
1. Sơ đồ tư duy
Nhận biết
– Nhận biết được tác dụng của công cụ trong phần mềm sơ đồ tư duy. (câu 1,2)
– Nêu được khái niệm, tác dụng của sơ đồ tư duy. (Câu 13)
Thông hiểu
– Hiểu được các ưu và nhược điểm khi sử dung phần mềm sơ đồ tư duy. (câu 3,4,5)
3
3
2. Định dạng văn bản
Nhận biết
- Hiểu được các lệnh định dạng một đoạn văn bản, một trang văn bản (câu 6, 7)
Thông hiểu
- Hiểu được các lệnh định dạng một đoạn văn bản, một trang văn bản (Câu 8,9)
Vận dụng
- Thực hiện được các chức năng căn chỉnh lề đoạn văn bản ( Câu 14)
2
2
1
3. Trình bày thông tin ở dạng bảng
Nhận biết biết được khái niệm trình bày thông tin ở dạng bảng (câu 10)
Thông hiểu được các lệnh trong điều chỉnh hàng, cột trong trình bày thông tin ở dạng bảng (câu 11)
Vận dụng được cách chèn bảng vào trang văn bản(Câu 12)
Vận dụng cao sử dụng được các lệnh trong trình bày thông tin ở dạng bảng (câu 15)
1
1
2
1
Tổng
5 TN
1 TL
6 TN
1 TN
1TL
1 TL
Tỉ lệ %
40%
30%
30%
Tỉ lệ chung
70%
30%
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com Bo de on tap giua HK2 Tin 6 Canh dieu 23 24
MÔN: TIN HỌC 6
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm). Chọn đáp án đúng nhất rồi ghi vào bài làm
Em hãy chọn đáp án đúng bằng cách ghi vào giấy KT của mình những chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. VD 1-A, 2-B… Mỗi câu trả lời đúng đạt 0.5 điểm
Câu 1. Phương án nào sau đây chỉ ra đúng các bước trong hoạt động thông tin của con người? A. Xử lý thông tin, thu nhận thông tin lưu trữ thông tin, truyền thông tin. B. Thu nhận thông tin, xử lý thông tin, lưu trữ thông tin, truyền thông tin. C. Xử lý thông tin, thu nhận thông tin, truyền thông tin lưu trữ thông tin. D. Thu nhận thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin.
MÔN: CÔNG NGHỆ 6 - NH 2023 – 2024
*********
NĂM HỌC 2024 - 2025
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
I. TRẮC NGHIỆM (8 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Môn: Tin học - Lớp 6
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề 1
-21111627940ĐỀ ĐỀ NGHỊ00ĐỀ ĐỀ NGHỊMÔN: TIN HỌC - LỚP 6
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)