onthicaptoc.com
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN 9
Thời gian: 90 phút
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1. (NB) Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. xy + x = 3 B. 2x – y = 0 C. x2 + 2y = 1 D. x + 3 = 0
Câu 2. (NB). Hệ phương trình nào sau đây là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn x, y ?
A. B. C. . D.
Câu 3. (NB). Phương trình bậc nhất hai ẩn 3x - 2y = 4 có một nghiệm là :
A. ( 0; -1). B. (0;1 C. (2; 1). D.(2; -1).
Câu 4. (TH) Hệ phương trình có nghiệm là:
A. (3; -3) B. (-3; 3) C. (6; -6) D. (-6; 6)
Câu 5. (NB). Cho bất đẳng thức a < b. Khẳng định nào sau đây là đúng.
A. a + 2 > b + 2 B. a + 2 < b + 2 C. 2a > 2b D. -2a < -2b
Câu 6. (NB). Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn
A. 0x – 3 > 0 B. 2x + 5 >0 C. x2 > 0 D. 3x + 2 < -1
Câu 7. (NB). Bất phương trình x - 4 < 0 có nghiệm là
A. x > 4 B. x < - 4 C. x > -4 D. x < 4
Câu 8. (NB). Giá trị x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào?
A. x - 5 > 0 B. 2x -1 > 0 C. 3x + 2 < 0 D. -2x + 7 < 0
Câu 9.(NB). Căn bậc hai của 9 là
A. 81 B. 9 C. 3 D. 3 và -3
Câu 10.(NB). Căn bậc hai của 0,64 là
A. 0,32 B. 0,8 C. -0,8 D. 0,8 và -0,8
Câu 11. (TH) =?
A. B. C. D.
Câu 12. (TH) Kết quả của phép tính bằng:
A. B. 8 C. D.
Câu 13. (NB) Cho tam giác ABC vuông tại A có
A. sin = B. sin =
C. sin = D. sin =
Câu 14.(NB) Trong hình 1, ta có cosα bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 15. (NB). Trong hình 1, ta có tanα bằng
A.
B.
C.
D.

Câu 16. (TH). Cho cos A = 0,6. Tìm số đo góc A? ( Làm tròn đến độ)
A. 530 7’
B. 500
C. 350
D. 530
Câu 17. (NB) Đường tròn có bao nhiêu tâm đối xứng?
A. 1
B. 2
C. 0
D. Vô số
Câu 18. (NB). Đường tròn là hình
A. không có trục đối xứng
C. có hai trục đối xứng
B. có một trục đối xứng
D. có vô số trục đối xứng
Câu 19. (NB) Trong đường tròn (O), là
A. góc nội tiếp
B. góc ở tâm
C. góc tù
D. góc vuông.
Câu 20. (NB) Trong đường tròn (O), là
A. góc nội tiếp
B. góc ở tâm
C. góc tù
D. góc vuông.

B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21.(1,0 điểm) (VD) Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a) (x + 4) (2x – 5) = 0 ; b)
Câu 22. ( 1,0 điểm) (VD)
a) Rút gọn biểu thức sau:
b) Giải bất phương trình sau: 3x – 6 > 0
Câu 23. (1,0 điểm) (TH)
Cho hình bên, biết cung AmB có số đo là .
a) Tính số đo
b) Vẽ góc nội tiếp đỉnh C chắn cung AmB và tính số đo góc đó.
Câu 24. (1,0 điểm) (TH)
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm; BC = 5cm. Đường thẳng AB có tiếp xúc với đường tròn (C; 4cm) hay không? Vì sao?
Câu 25. (1,0 điểm) (VD) Cho tam giác nhọn ABC. Đường tròn tâm O đường kính BC cắt các cạnh AB và AC lần lượt tại M và N. Chứng minh rằng MN < BC
..Hết..



V. ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
A. TRẮC NGHIỆM - Mỗi câu đúng 0,25đ
1 B
2 D
3 C
4 A
5 B
6 B
7 D
8 B
9 D
10 D
11 C
12 B
13 C
14 C
15 A
16 D
17 A
18 D
19 B
20 A
B. TỰ LUẬN
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 21
( 1,0 điểm)
Giải các phương trình sau:
a) (x + 4) (2x – 5) = 0
x +4 = 0
x = -4
hoặc 2x - 5 = 0
2x = 5
x =
Vậy phương trình có nghiệm x = -4 và x =
0,25đ
0,25đ
b) Giải hệ phương trình
Cộng (1) với (2), ta được: 3x = 6
x = 2
Thay x = 2 vào phương trình (1), ta được: 2 + 2y = 3
2y = 1
y =
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là (2; )
0,25 đ
0,25đ
Câu 22
(1,0 điểm)
0,5đ
b) Giải bất phương trình 3x – 6 > 0
3x > 6
x > 2
0,25 đ
0,25đ
Câu 23
(1,0 điểm)
a ) Góc AOB là góc ở tâm chắn cung AmB

0,5 đ
b) Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AmB
0,5đ
Câu 24
(1,0 điểm)
0,25đ
Xét tam giác ABC vuông tại A có
BC2 = AB2 + AC2 (định lý Phytagore)
52 = 32 + AC2
AC2 = 52 - 32 = 25 - 9 = 16
AC = = 4 (cm)
Vậy đường thẳng AB có tiếp xúc với đường tròn (C; 4cm)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 25
(1,0 điểm)
0,25đ
Nối OM, ON
Xét tam giác OMN, ta có: MN < OM + ON (bđt tam giác) (1)
Vì B, M, N, C cùng thuộc đường tròn (O) nên BC = OB + OC.
Do đó: OM + ON = BC (2)
Từ (1) và (2) suy ra MN < BC.
0,25đ
0,25đ
0,25đ
NỘI DUNG VÀ SỐ TIẾT CỦA CÁC CHỦ ĐỀ TOÁN 9
DỰ KIẾN PHÂN ĐỊNH NỘI DUNG THEO HỌC KÌ (SÁCH CÁNH DIỀU)
HỌC KÌ I: 72 TIẾT (18 tuần) – Kiểm tra cuối kì I vào tuần thứ 18
TT
Chủ đề/ chương
Số tiết
Tỷ lệ trọng số
Số điểm
1
Chương 1. Phương trình và hệ phương trình bậc nhất
15
15/27*30% » 16,7%
2,0 đ
2
Chương 4. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
12
12/27*30%» 13,3%
1,0đ
3
Ôn tập và kiểm tra giữa kỳ I
7
Không tính
4
Chương 2. Bất đẳng thức. Bất phương trình bậc nhất một ẩn
8
8/30*70% » 18,7%
1,5 đ
5
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Chủ đề 1. Làm quen với bảo hiểm
1
Không tính
6
Chương 3. Căn thức
6
6/30*70% » 14%
1,5 đ
7
Chương 5. Đường tròn
16
16/30*70% » 37,3%
4,0 đ
8
Ôn tập và kiểm tra cuối kỳ I
7
Không tính
Cộng
72
10,0 đ

II. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 9
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Tổng % điểm
(12)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
Chương I. Phương trình và hệ phương trình bậc nhất
Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn
1C
C 21a
0,5đ
20%
Phương trình bậc nhất hai ẩn. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
3 C
C1,2,3
0,75đ
1C
C 4
0,25đ
1C
C 21b
0,5đ
2
Chương II. Bất đẳng thức. Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Bất đẳng thức. Bất phương trình bậc nhất một ẩn
4C
C5,6,7,8
1 đ
1C
C22b
0,5đ
15%
3
Chương III. Căn thức
Căn bậc hai và căn bậc ba của số thực
2C
C9,10
0,5đ
2C
C11, 12
0,5đ
15%
Căn thức bậc hai và căn thức bậc ba của biểu thức đại số
1 C
C22a
0,5đ
4
Chương IV. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tỉ số lượng giác của góc nhọn
3C
C13,14,
15
0,75đ
10%
Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
1C
C16
0,25đ
5
Chương V. Đường tròn
Đường tròn. Vị trí tương đối của hai đường tròn.
2C
C17,18
0,5đ
1C
C25

40%
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn. Tiếp tuyến của đường tròn
2C
C24

Góc ở tâm. Góc nội tiếp
2C
C19,20
0,5đ
2C
C23a,b

Tổng câu
điểm
16

4
1
4
2
5
3
10đ
Tỉ lệ %
40%
30%
30%
100%
Tỉ lệ chung
70%
30%
100%
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
III. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 9
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Phương trình và hệ phương trình bậc nhất
(15 tiết)
Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn
Vận dụng:
-Giải được phương trình tích có dạng (a1x + b1).(a2x + b2) = 0.
-Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu quy về phương trình bậc nhất.
1TL
C 21a
Phương trình và hệ phương trình bậc nhất
hai ẩn
Nhận biết :
– Nhận biết được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
3TN
C 1,2
C 3
Thông hiểu:
– Tính được nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng máy tính cầm tay.
1TN
C 4
Vận dụng:
– Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (ví dụ: các bài toán liên quan đến cân bằng phản ứng trong Hoá học,...).
1TL
C 21b
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
2
Chương 2. Bất đẳng thức. Bất phương trình bậc nhất một ẩn
(8 tiết)
Nhận biết
– Nhận biết được thứ tự trên tập hợp các số thực.
– Nhận biết được bất đẳng thức.
– Nhận biết được khái niệm bất phương trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn.
4TN
C 5, 6,7,8
Thông hiểu
Mô tả được một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức (tính chất bắc cầu; liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân).
Vận dụng
– Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn.
1TL
C 22b
3
Chương 3. Căn thức
(6 tiết)
Căn bậc hai và căn bậc ba của số thực
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm về căn bậc hai của số thực không âm, căn bậc ba của một số thực.
2TN
C9, 10
Thông hiểu:
Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai, căn bậc ba của một số hữu tỉ bằng máy tính cầm tay.
2TN
C11, 12
Vận dụng:
Thực hiện được một số phép tính đơn giản về căn bậc hai của số thực không âm (căn bậc hai của một bình phương, căn bậc hai của một tích, căn bậc hai của một thương, đưa thừa số ra ngoài dấu căn bậc hai, đưa thừa số vào trong dấu căn bậc hai).
Căn thức bậc hai và căn thức bậc ba của biểu thức đại số
Nhận biết
Nhận biết được khái niệm về căn thức bậc hai và căn thức bậc ba của một biểu thức đại số.
Vận dụng
Thực hiện được một số phép biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai của biểu thức đại số (căn thức bậc hai của một bình phương, căn thức bậc hai của một tích, căn thức bậc hai của một thương, trục căn thức ở mẫu)
1TL
C 22a
4
Chương 4. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
(12 tiết)
Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Nhận biết
Nhận biết được các giá trị sin (sine), côsin (cosine), tang (tangent), côtang (cotangent) của góc nhọn.
3TN
C 13, 14, 15
Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Thông hiểu
* Giải thích được tỉ số lượng giác của các góc nhọn đặc biệt (góc 30o, 45o, 60o) và của hai góc phụ nhau.
* Giải thích được một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với côsin góc kề; cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với côtang góc kề).
Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) tỉ số lượng giác của góc nhọn bằng máy tính cầm tay.
1TN
C 16
Vận dụng
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với tỉ số lượng giác của góc nhọn (ví dụ: Tính độ dài đoạn thẳng, độ lớn góc và áp dụng giải tam giác vuông,...).

5
Chương 5.
Đường tròn
(16 tiết)
Đường tròn. Vị trí tương đối của hai đường tròn
Nhận biết
Nhận biết được tâm đối xứng, trục đối xứng của đường tròn.
2TN
C 17,18
Thông hiểu
Mô tả được ba vị trí tương đối của hai đường tròn (hai đường tròn cắt nhau, hai đường tròn tiếp xúc nhau, hai đường tròn không giao nhau).
Vận dụng
So sánh được độ dài của đường kính và dây.
1TL
C 25
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn. Tiếp tuyến của đường tròn
Thông hiểu
* Mô tả được ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn (đường thẳng và đường tròn cắt nhau, đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau, đường thẳng và đường tròn không giao nhau).

onthicaptoc.com De thi HK1 Toan 9 Canh dieu

Xem thêm
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 9
Năm học 2023-2024
A. Trắc nghiệm.
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025
ĐỀ 1
MÔN TOÁN 9
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 9
0-7672070
Ghi chú
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
-624992-2100600
Chịu trách nhiệm xuất bản:
Chủ tịch Hội đồng thành viên kiêm Tổng Giám đốc NGUYỄN TIẾN THANH
ÔN TẬP CHƯƠNG I
A. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Giải các hệ phương trình
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN