onthicaptoc.com
KIỂM TRA HK1 – NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN HÓA HỌC LỚP 10
Thời gian làm bài : 45 phút;
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 ĐIỂM)
Câu 1: Vai trò của NO2 trong phản ứng sau NO2 + NaOH ¾® NaNO2 + NaNO3 + H2O
A.
Vừa là chất khử vừa là chất oxy hóa
B.
Chất oxy hóa
C.
Môi trường
D.
Chất khử
Câu 2: Trong phản ứng oxy hóa - khử, chất oxy hóa là chất
A.
nhận electron.
B.
nhận proton.
C.
nhường proton.
D.
nhường electron.
Câu 3: Dãy nào sau đây không chứa hợp chất ion?
A.
NO2, Cl2, CCl4.
B.
BF3, AlCl3, C2H6.
C.
Br2, MgO, BaCl2.
D.
KCl, H2O, HCl.
Câu 4: Các phân tử sau, phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không cực?
A.
Cl2
B.
NaCl
C.
SO2
D.
BCl3
Câu 5: Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm argon khi tham gia hình thành liên kết hóa học?
A.
Chlorine.
B.
Fluorine.
C.
Hydrogen.
D.
Oxygen.
Câu 6: Trong dãy HX, các acid HCl, HBr, HI là acid mạnh nhưng HF là acid yếu. Đó là do:
A.
trong phân tử HF có tương tác van der Waals.
B.
trong phân tử HF có liên kết hydrogen.
C.
khối lượng phân tử HF nhỏ hơn nhiều so với các acid khác.
D.
năng lượng liên kết của H-F lớn hơn nhiều các liên kết H-X khác.
Câu 7: Trong các phân tử sau, phân tử nào có liên kết cộng hóa trị phân cực mà cặp electron chung không lệch về nguyên tử O?
A.
H2O
B.
CO2
C.
SO2
D.
OF2
Câu 8: Trong phản ứng oxy hóa – khử
A.
chất bị oxy hóa nhận electron và chất bị khử cho electron.
B.
quá trình oxy hóa và quá trình khử xảy ra đồng thời.
C.
chất chứa nguyên tố số oxy hóa cực đại luôn là chất khử.
D.
quá trình nhận electron gọi là quá trình oxy hóa.
Câu 9: Dãy nào sau đây gồm các chất mà phân tử đều chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực?
A.
H2O, HCl, H2S
B.
HCl, Cl2, H2O
C.
HCl, O3, H2S
D.
O2, H2O, NH3
Câu 10: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ HCl là chất khử?
A.
MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
B.
HCl + NaOH ¾® NaCl + H2O.
C.
NH3 + HCl ¾® NH4Cl.
D.
2HCl + Mg ¾® MgCl2 + H2.
Câu 11: Tương tác Van Der Waals tồn tại giữa những
A.
hạt neutron
B.
phân tử
C.
hạt proton
D.
ion
Câu 12: Hiệu độ âm điện trong khoảng nào là liên kết cộng hóa trị?
A.
0 ∆ꭓ 0,4
B.
0 ∆ꭓ1,7
C.
0 ∆ꭓ 0,4
D.
0,4 ∆ꭓ 1,7
Câu 13: Số oxy hóa của nitrogen trong các ion hay hợp chất N2O3, NO3-, KNO3, NCl3 lần lượt là
A.
+3, +5, +5, -3.
B.
+3, +5, -5, +3.
C.
-3, +5, +5, +3.
D.
+3, +5, +5, +3.
Câu 14: Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử S (Z = 16) theo quy tắc octet là
A.
S ⟶ S2−+ 2e
B.
S + 2e ⟶ S2−
C.
S ⟶ S6++ 6e
D.
S ⟶ S2++ 2e
Câu 15: Phản ứng giữa HNO3với FeO tạo khí NO. Tổng hệ số các chất sản phẩm trong phương trình hóa học của phản ứng này (số nguyên, tối giản) là
A.
13.
B.
8.
C.
12.
D.
9.
Câu 16: Liên kết trong phân tử N2 là liên kết gì?
A.
Liên kết ion
B.
Liên kết cho nhận
C.
Liên kết hydrogen
D.
Liên kết cộng hóa trị
Câu 17: Loại liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn, thường là F, O, N) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn thường là F, O, N) còn cặp electron hóa trị chưa tham gia liên kết là
A.
liên kết cộng hóa trị không cực
B.
liên kết cộng hóa trị có cực
C.
liên kết ion
D.
liên kết hydrogen
Câu 18: Cho quá trình. Fe3++ 1e → Fe2+. Đây là quá trình:
A.
Khử.
B.
Tự oxy hóa – khử.
C.
Nhận proton.
D.
Oxy hóa.
Câu 19: Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 1 electron khi hình thành liên kết hóa học?
A.
Aluminium
B.
Helium
C.
Potassium
D.
Fluorine
Câu 20: Hợp chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen
A.
H2S
B.
HF
C.
PH3
D.
C2H6
Câu 21: Theo quy tắc octet (bát tử): Trong quá trình hình thành liên kết hóa học, nguyên tử các nguyên tố nhóm A có xu hướng tạo thành lớp vỏ ngoài cùng có:
A.
2 electron tương ứng với kim loại gần nhất.
B.
8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất.
C.
6 electron tương ứng với phi kim gần nhất.
D.
8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất (hoặc 2 electron với khí hiếm helium).
B. PHẦN TỰ LUẬN: (3 ĐIỂM)
Câu 1: (1 điểm) Viết công thức Lewis và công thức cấu tạo của các phân tử: HBr và HClO?
Câu 2: (1 điểm) Em hãy so sánh nhiệt độ sôi của NH3 với PH3. Giải thích?
Câu 3: (1 điểm) Cho KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đậm đặc. Thể tích khí chlorine thu được ở 250C, 1 Bar là 2,479 lít.
a. Viết và cân bằng phản ứng hóa học trên?
b. Tính khối lượng KMnO4 đã dùng?
---------- HẾT ----------
Ghi chú: - Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn.
- Giáo viên coi kiểm tra không được giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
1
A
6
B
11
B
16
D
21
D
2
A
7
D
12
B
17
D
3
A
8
B
13
D
18
A
4
A
9
A
14
B
19
C
5
A
10
A
15
D
20
B
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Viết công thức Lewis và công thức cấu tạo của các phân tử: HBr và HClO?
Yêu cầu trình bày
Điểm
HBr
HClO
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Câu 2: (1 điểm) Em hãy so sánh nhiệt độ sôi của NH3 với PH3. Giải thích?
Yêu cầu trình bày
Điểm
- Nhiệt độ sôi của NH3 cao hơn PH3
- Vì các phân tử NH3 tạo được liên kết hydrogen với nhau.
(Ý thứ 2 nếu chỉ nêu tạo liên kết hydrogen mà không nói rõ giữa các phân tử NH3 với nhau thì chấm 0,25đ)
0,5đ
0,5đ
Câu 3: (1 điểm) Cho KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đậm đặc. Thể tích khí chlorine thu được ở 250C, 1 Bar là 2,479 lít.
a. Viết và cân bằng phản ứng hóa học trên?
b. Tính khối lượng KMnO4 đã dùng?
Yêu cầu trình bày
Điểm
= = 0,1 (mol)
2KMnO4 + 16HCl → 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O
0,04 0,1
= 0,04.158 = 6,32 (gam)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Lưu ý: Học sinh giải theo phương pháp khác cho kết quả đúng cũng đạt điểm tối đa của câu đó.
-----HẾT-----
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De thi HK1 Hoa 10 nam 23 24
Câu 1:Các đồng vị của nhau có cùng
A. số khối.B. số proton.C. số neutron.D. khối lượng.
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: HÓA HỌC 10
Câu 1. Sự biến đổi nào sau đây không phải là một hiện tượng hóa học?
A. Hơi nến cháy trong không khí, tạo thành khí cacbonic và hơi nước.
Cho biết:
Hằng số Faraday F= 96485 C/mol; T(K) = t 0C + 273; Số Avogađro NA = 6,023.1023 mol-1;
Hằng số Plank h = 6,625.10−34 J.s; T(K) = toC + 273; Khối lượng electron me = 9,1094.10−31 kg;
Số Avogadro NA = 6,023.1023 ; ;1 eV = 1,6022.10–19 J;
Nguyên tử khối: H = 1; C = 12; O = 16; F = 19; Mg = 24; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Br = 80; Ag = 108.
Câu 1. (4,0 điểm)
NĂM HỌC 2023 – 2024
I. TRẮC NGHIỆM: 7 ĐIỂM