ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn ĐỊA LÍ LỚP 8
Thời gian: 45 phút
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Chọn phương án đúng nhất cho mỗi câu sau: (mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm)
Câu 1: Châu Á tiếp giáp với ba đại dương là:
A. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương.
B. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Đại Tây Dương.
C. Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Địa Trung Hải.
D. Bắc Băng Dương, Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.
Câu 2: Nguồn dầu mỏ, khí đốt của châu Á chủ yếu tập trung ở khu vực
A. Đông Nam Á B. Nam Á C. Tây Nam Á D. Đông Á
Câu 3: Các hệ thống núi và cao nguyên của châu Á tập trung chủ yếu ở vùng
A. trung tâm lục địa B. rìa lục địa C. ven biển D. ven đại dương
Câu 4: Dãy núi cao nhất châu Á là dãy
A. Hymalaya C. Côn Luân
B. Thiên Sơn D. An Tai
Câu 5: Châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu
A. khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa. C. xích đạo.
B. cận nhiệt núi cao. D.cận cực và cực.
Câu 6. Hiểu đới khí hậu nào ở châu Á phân thành nhiều đới nhất
A. cực và cận cực. B. khí hậu cận nhiệt. C. khí hậu ôn đới. D. khí hậu nhiệt đới.
Câu 7. Kiểu khí hậu lục địa phân bố chủ yếu ở đâu châu Á?
A. Vùng nội địa và khu vực Tây Nam Á
B. Vùng nội địa và khu vực Đông Nam Á
C. Vùng nội địa và khu vực Nam Á
D. Vùng nội địa và khu vực Đông Á
Câu 8. Gió mùa là
A. loại gió thổi vào mùa hạ theo hướng Tây Nam tính chất gió nóng ẩm.
B. loại gió thổi vào mùa đông theo hướng Đông Bắc tính chất gió lạnh khô.
C. loại gió thổi theo mùa hướng và tính chất gió ở hai mùa trái ngược nhau.
D. loại gió thổi quanh năm hướng và tính chất gió hầu như không thay đổi
D. đới khí hậu cực, đới khí hậu ôn đới, đới khí hậu nhiệt đới, đới khí hậu xích đạo.
Câu 9: Dân số châu Á năm 2002 chiếm bao nhiêu phần trăm dân số thế giới?
A. 55%. B. 61%. C. 69%. D. 72%.
Câu 10: Diện tích Châu Á là 44,4 triệu km2, dân số Châu Á năm 2002 là 3.766 triệu người, vậy mật độ dân số trung bình là
A. 85 người/km2. B. 10 người/km2.
C. 75 người/km2. D. 50 người/km2
Câu 11: Đâu là nước có nền kinh tế phát – xã hội triển toàn diện nhất châu Á
A: Trung Quốc B: Ấn Độ C: Hàn Quốc D: Nhật Bản
Câu 13: Nước nào sau đây thuộc nhóm nước công nghiệp mới ở châu Á:
A: Việt Nam B: Lào C: Thái Lan D: Nhật Bản
Câu 14 : Đâu là nước có sản lượng lúa gạo lớn nhất ở châu Á
A: Trung Quốc B: Ấn Độ C: Hàn Quốc D: Nhật Bản
Câu 15: Đặc điểm phát triển công nghiệp châu Á là
A: sản xuất công nghiệp của các nước châu Á rất đa dạng, nhưng phát triển chưa đều.
B: sản xuất công nghiệp của các nước châu Á khá đa dạng, phát triển đều giữa các nước
C: sản xuất công nghiệp của các nước châu Á phát triển không đồng đều giữa các nước
D: sản xuất công nghiệp của các nước châu Á chưa phát triển so với các châu lục khác.
Câu 16: Hãy Ghép các ý ở cột A sao cho phù hợp với các ý ở cột B để biết các sông sau chảy trên đồng bằng nào ( 1 điểm)
Tên đồng bằng
Tên sông
ghép
1. Lưỡng Hà.
A. S.Ô-bi và I-ê-nít-xây.
1->
2. Hoa Bắc
B. S.Ơ –phrát và Ti-grơ.
3. Hoa Trung
C. S.Hoàng Hà
4. Tây Xi-bia
D. S. Trường Giang.
Câu 17(1,5 điểm). Điền chữ Đ vào ý mà em cho là đúng và chữ S mà em cho là sai vào đầu các ô sau ( Mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
a. Kênh đào Xuy – ê nằm ở khu vực Nam Á nối biển Ấn Độ Dương với Đại Tây Dương.
b. Nước có nhiều dầu mỏ nhất ở Tây Nam Á là Ả-rập-xê-út, I-ran, I-rắc, Cô-oét.
c. Địa hình Nam Á được chia làm 3 miền rõ rệt: Phía bắc là hệ thông núi Himalaya, phía nam lad sơn nguyên Đecan, ở giữa là đồng bằng Ấn Hằng.
d. Ấn Độ là nước có dân cư đông nhất, kinh tế phát triển nhất Nam Á.
e. Đông Á gồm 11 quốc gia nằm trên bán đảo Trung Ấn và quần đảo Mã Lai
f. Ngày nay nền kinh tế của Đông Nam Á phát triển nhanh và ổn định.
Phần II: Tự luận (4 điểm)
Câu 1(2 điểm): Trình bày địa điểm và thời gian ra đời của 4 tôn giáo lớn ở châu Á
Câu 2: Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu GDP Nhật Bản năm 2001
Nghành kinh tế
Nông nghiệp
Công nghiệp
Dịch vụ
( đơn vị %)
1,5
32,1
66,4
a. hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP năm 2001 của Nhất Bản.
b. Nhận xét cơ cấu GDP năm 2001, cơ cấu thể hiện thuộc nhóm nước nào?
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần I. Trắc nghiệm ( 6 điểm).
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đáp án
D
C
A
A
B
B
C
C
B
C
D
C
C
A
A
Câu 16: 1->b; 2->c; 3->d; 4->a
Câu 17:
a
b
c
d
e
f
S
Đ
Đ
Đ
S
S
II. Tự luận( 4 điểm)
Câu 1: 2 điểm
Tôn giáo
Địa điểm
ra đời
Thời điểm
ra đời
Biểu điểm
1. Ấn Độ giáo
Ấn Độ
2.500 trước công nguyên.
0,5 điểm
2. Phật giáo
Ấn Độ
Thế kỉ VI trước CN (545)
0,5 điểm
3. Thiên chúa giáo
Pe-le-xtin (Bet-lê-hem)
Đầu công nguyên.
0,5 điểm
4. Hồi giáo
Méc-ca (Ả rập xê út)
Thế kỉ VII.
0,5 điểm
Câu 2: a.Vẽ biểu đồ tròn thích hợp nhất , vẽ chính xác, khoa học, sạch sẽ ( 1 điểm)
b. Nhận xét:
+ Cơ cấu GDP của Nhật Bản năm 2001: Tỉ trọng ngành nông nghiệp có tỉ trọng rất nhỏ (dẫn chứng) (0,25 điểm)
+ Công nghiệp có tỉ trọng trung bình, dịch vụ chiểm tỉ trọng rất cao (0,25 điểm)
-> Cơ cấu kinh tế của một nước phát triển (0,5 điểm)
ĐỀ 2
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn ĐỊA LÍ LỚP 8
Thời gian: 45 phút
PHẦN I . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5,0 điểm)
(Chọn phương án đúng A, B, C hoặc D và ghi vào bài làm)
Câu 1. Phần lục địa châu Á có diện tích :
A. 41,5 triệu km² C.41 triệu km²
B.40 triệu km² D. 42 triệu km²
Câu 2. Từ Tây sang Đông lãnh thổ châu Á kéo dài:
A. 9200 km C. 9300 km
B. 9100 km D. 9000 km
Câu 3. Sông nào ở châu Á có nguồn cung cấp nước chủ yếu do băng tuyết tan:
A.Sông Mê Kông C. Sông Hoàng Hà
B.Sông Trường Giang D. Sông Tigrơ và Ơphrat
Câu 4.Dầu mỏ tập trung lớn nhất ở khu vực:
A. Đông Á C.Nam Á
B. Tây Nam Á D.Đông Nam Á
Câu 5.Dãy núi cao nhất châu Á là:
A. Hymalaya C. Côn Luân
B. Thiên Sơn D. An Tai
Câu 6. Châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu:
A. Khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa. C. Xích đạo.
B.Cận nhiệt núi cao. D.Cận cực và cực.
Câu 7. Khu vực có số dân lớn nhất châu Á:
A. Đông Á C.Nam Á
B. Tây Nam Á D.Đông Nam Á
Câu 8. Nước có nền kinh tế phát triển nhất Nam Á:
A. Nê-Pan C.Ấn Độ
B. Bu -tan D.Pakixtan
Câu 9. Đồng bằng Lưỡng Hà được bồi đắp bởi các con sông:
A.Sông Ấn, sông Hằng C. Sông Hoàng Hà
B.Sông Trường Giang D. Sông Tigrơ và Ơphrat
Câu 10. Giá trị sản xuất công nghiệp ở Ấn Độ đứng thứ mấy thế giới:
A. 8 C.9
B.10 D. 11
PHẦN II. TỰ LUẬN(7,0 điểm)
Câu 11 (2 điểm): Hãy cho biết:
a.Khái quát đặc điểm dân cư, kinh tế cña khu vực Đông Á ¸
b. Đặc điểm phát triển kinh tế cña Nhật Bản, Trung Quốc?
Câu 12( 3 điểm):
Cho bảng số liệu: Cơ cấu GDP của một số nước ở châu Á năm 2001 (Đơn vị : %)
Quốc gia
Nhật Bản
Việt Nam
Nông nghiệp
Công nghiệp
Dịch vụ
1,5
32,1
66,4
23,6
37,8
38,6
a/Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu GDP Nhật Bản,Việt Nam năm 2001 ?
b/ Từ biểu đồ đã vẽ rút ra nhận xét ?
ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm (5 điểm)
Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
A
A
D
B
A
A
A
C
A
B
II. Tự luận (5 điểm)
Câu 11(2 điểm)
a.-Lãnh thổ Đồng Á gồm hai bộ phận: +Phần đất liền gồm có Trung Quốc và bán đảo Triều Tiên (0,25đ)
+ Phần hải đảo gồm có quần đảo Nhật Bản ,đảo Đài Loan và đảo Hải Nam. (0,25đ)
- Các hệ thống núi, sơn nguyên cao, bồn địa phân bố ở nửa phía tây của Trung Quốc. (0,25đ)
Các vùng đồi, núi thấp,các đồng bằng phân bố chủ yếu ở phía Đông Trung Quốc và bán đảo Triều Tiên. (0,25đ)
b.- Nhật Bản(0,5đ)
+ Là cường quốc kinh tế thứ 2 thế giới sau Mỹ
+ Nhiều ngành CN đứng hàng đầu thế giới đặc biệt các ngành cụng nghệ cao
-Trung Quốc(0,5đ)
+Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao (7% một năm)
+ Nông nghiệp: sản xuất lương thực đứng đầu thế giới, giải quyết đủ vấn đề lương thực cho hơn 1,2 tỷ dân
+Công nghiệp: phát triển nhiều ngành đặc biệt là các ngành công nghiệp hiện đại
Câu 12(3điểm) :
- Vẽ đúng biểu đồ tròn ,đúng tỉ lệ có chú thích, tên biểu đồ (2đ)
- Nhận xét(0,5đ)
- Giải thích đúng (0,5đ)
ĐỀ 3
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn ĐỊA LÍ LỚP 8
Thời gian: 45 phút
Câu 1. (2.0 điểm)
Chứng minh rằng cảnh quan tự nhiên châu Á phân hóa rất đa dạng. Giải thích vì sao có sự phân hóa đó?
Câu 2. (1.5 điểm)
Tại sao cây lúa gạo là cây lương thực quan trọng nhất ở châu Á?
Câu 3. (3.5 điểm)
Nêu đặc điểm địa hình của khu vực Tây Nam Á.
Câu 4. (3.0 điểm)
Những khó khăn về kinh tế, xã hội của Nam Á khi phát triển kinh tế?
....................................... Hết ......................................
(Giám thị coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
ĐÁP ÁN
Câu
Đáp án
Điểm
1
* Cảnh quan tự nhiên châu Á phân hóa rất đa dạng: đài nguyên, rừng lá kim, rừng hỗn hợp và rừng lá rộng, thảo nguyên, rừng và cây bụi lá cứng địa trung hải, rừng cận nhiệt đới ẩm, xa van và cây bụi, hoang mạc và bán hoang mạc, cảnh quan núi cao.
* Nguyên nhân của sự phân hóa: do ảnh hưởng của kích thước lãnh thổ rộng lớn, địa hình và sự phân hóa của khí hậu.
1.0
1.0
2
* Cây lúa gạo là cây lương thực quan trọng nhất ở châu Á vì:
- Lúa gạo thích nghi với điều kiện khí hậu nóng ẩm.
- Lúa gạo được trồng chủ yếu trên các đồng bằng phù sa màu mỡ.
- Sản lượng lúa gạo châu Á chiếm 93% trên thế giới.
0.5
0.5
0.5
3
* Đặc điểm địa hình của khu vực Tây Nam Á:
- Phía đông bắc: Có các dãy núi cao chạy từ bờ Địa Trung Hải nối hệ thống An-pi với hệ thống núi Hi-ma-lay-a (0.5), bao quanh sơn nguyên Thổ Nhĩ Kì và sơn nguyên I-ran (0.5).
- Phía tây nam: là sơn nguyên A-rap chiếm gần toàn bộ diện tích của bán đảo A-rap.
- Ở giữa: là đồng bằng Lưỡng Hà (0.75), được phù sa của hai sông Ti-grơ và Ơ-phrát bồi đắp (0.75).
1.0
1.0
1.5
4
* Những khó khăn về kinh tế, xã hội của Nam Á khi phát triển kinh tế.
- Trước đây bị đế quốc Anh xâm chiếm làm thuộc địa.
- Là khu vực có dân cư đông (0.25), nhiều dân tộc (0.25) và theo nhiều tôn giáo khác nhau (0.5).
- Tình hình chính trị trong khu vực thiếu ổn định.
1.0
1.0
1.0
ĐỀ 4
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn ĐỊA LÍ LỚP 8
Thời gian: 45 phút
I : Trắc nghiệm: (3,0 điểm). Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Dân số Châu Á chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm dân số thế giới?
a. 55% b. 60% c. 69% d. 72%
Câu 2: Đông Nam Á là khu vực phân bố chủ yếu của chủng tộc nào?
a. Nê-grô-ít. b. Ơ-rô-pê-ô-ít c. Môn-gô-lô-ít d. Ô-xtra-lô-ít
Câu 3: Nước nào sau đây có diện tích lớn nhất ở Châu Á?
a. Ấn Độ b. Trung Quốc c. A-rập-xê-út d. Pa-ki-xtan
Câu 4: Quốc gia nào sau đây không được coi là nước công nghiệp mới?
a. Hàn Quốc b. Đài Loan c.Việt Nam d. Xinh-ga-po.
Câu 5: Việt Nam nằm trong nhóm nước
a. thu nhập cao. b. có thu nhập thấp.
c. thu nhập trung bình trên. d. thu nhập trung bình dưới.
Câu 6: Hai quốc gia có sản lượng lúa gạo xuất khẩu nhiều nhất trên thế giới là:
a. Thái Lan và Việt Nam b. Trung Quốc và Ấn Độ
c. Ấn Độ và Thái Lan d. Việt Nam và In đô nê xi a
Câu 7: Khu vực Nam Á có khí hậu
a. xích đạo b. nhiệt đới khô
c. cận nhiệt đới d.nhiệt đới gió mùa.
Câu 8: Nền kinh tế các nước Nam Á đang trong giai đoạn
a. phát triển. b. rất phát triển.
c. chậm phát triển . d. đang phát triển.
Câu 9: Khu vực có mật đô dân số cao nhất trong các khu vực của châu Á:
a. Đông Á b. Nam Á
c. Đông Nam Á d. Tây Nam Á
Câu 10: Mật độ dân cư tỉnh Đăk Lăk năm 2015 là :
a. 141người/km2 b. 277 người/km2
c. 312 người/km2 d. 357 người/km2
Câu 11: Quốc gia nào ở Tây Nam Á có nguồn dầu mỏ lớn nhất?
a. I-Rắc. b. I-Ran.
c. Cô-Oét. d. A-Rập-xê-út.
Câu 12: Vào mùa hạ (Tháng 7) ở khu vực Đông Nam Á gió thổi theo hướng nào là chủ yếu?
a. Gió Đông Nam b. Gió mùa Tây Nam
c. Gió mùa Đông Bắc. d. Tín phong Đông Bắc
II : Tự luận: (7,0 điểm).
Câu 1:(3,5điểm) Hãy nêu đặc điểm về dân cư, kinh tế, chính trị của khu vực Tây Nam Á?
Câu 2: (3,5 điểm) Cho bảng số liệu sau:
Dân số các châu lục năm 2013 (triệu người)
Châu lục
Số dân
Toàn thế giới
7 137
Châu Á
4 302
Châu Âu
740
Châu Đại Dương
38
Châu Mĩ
958
Châu Phi
1 100
a. Tính tỉ lệ (%) dân số của các châu lục so với toàn thế giới (toàn thế giới là 100%)?
b. Nhận xét số dân của châu Á so với các châu lục khác và thế giới?
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ý đúng
b
c
b
c
d
a
d
d
b
a
d
b
I. TỰ LUẬN : ( 7 điểm )
Câu
Nội dung
Điểm
1
- Dân cư :+ Số dân : 286 tr.người
+ Tôn giáo : Chủ yếu theo đạo hồi .
+ Dân cư phân bố không đều .
- Kinh tế : Chủ yếu là khai thác và chế biến dầu mỏ .
- Chính trị : Không ổn định ( Luôn xảy ra các cuộc chiến tranh ,tranh chấp.....)
1,5
1,0
1,0
2
a,(Mỗi ý 0,25 điểm)
Châu lục
Tỉ lệ (%)
Toàn thế giới
100
C
âu Á
60,3
Châu Âu
10,4
Châu Đại Dương
0,5
Châu Mĩ
13,4
Châu Phi
15,4
b, Nhận xét:
- Châu Á có số dân đông và có tỉ lệ cao nhất (60,3%), chiếm hơn một nửa dân số thế giới.
- Dân số châu Á gấp 120 lần châu Đại Dương, 4 lần châu Phi, 5,8 lần châu Âu và 4,5 lần châu Mĩ
1,5
1,0
1,0
.* Học sinh có thể làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Tùy theo cách trình bày của học sinh để chia và cho điểm phù hợp, điểm có thể chia nhỏ đến 0,25.
--------------Hết--------------
ĐỀ 5
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn ĐỊA LÍ LỚP 8
Thời gian: 45 phút
I/ Trắc nghiệm:Chọn đáp án đúng nhất trong các phương án trả lời sau.
Câu 1. Cây lương thực chủ yếu ở Châu Á là:
A. Cây lúa mì B. Cây lúa mạch
C. Cây lúa gạo D. Cây ngô
Câu 2. Hai quốc gia nào đông dân nhất thế giới:
A. Nga và Trung Quốc.
B. Trung Quốc và Ấn Độ .
C.Trung Quốc và Canađa.
D. Canađa và Hoa kì.
Câu 3. Châu Á không giáp với đại dương nào?
A.Đại Tây Dương.
B. Thái Bình Dương.
C. Ấn Độ Dương.
D. Bắc Băng Dương.
Câu 4: Các dãy núi ở Châu Á chạy theo hai hướng chính nào?
onthicaptoc.com de thi hk1 dia ly 8 co dap an
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.