onthicaptoc.com
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP 8
ĐỀ SỐ 1
Thời gian làm bài: 45 phút
I. Trắc nghiệm (7,0 điểm)
Hãy lựa chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau: Từ câu 1 đến câu 22
Câu 1. Vật liệu nào là kim loại màu
A. Gang;
B. Nhựa;
C. Nhôm;
D. Thủy tinh.
Câu 2 . Vật liệu kim loại màu được dùng phổ biến trong cơ khí là:
A. Gang;
B. Nhôm, đồng và hợp kim của chúng;
C. Sắt và hợp kim của sắt;
D. Thép.
Câu 3. Tính chất của kim loại màu là
A. Dễ kéo dài;
B. Dễ dát mỏng;
C. Ít bị ôxi hóa;
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 4. Tính chất của chất dẻo nhiệt là
A. Không dẫn điện;
B. Dễ pha màu;
C. Không bị ôxi hóa;
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 5. Tính chất của cao su là
A. Tính đàn hồi cao;
B. Cách âm kém;
C. Nhẹ;
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 6. Vật liệu nào làm từ chất dẻo
A. Lõi dây điện;
B. Vỏ ổ cắm điện;
C. Móc khóa cửa;
D. Lưỡi kéo cắt giấy.
Câu 7. Các sản phẩm từ gang là
A. Làm cầu dao, bạc lót, vòi nước, ...
B. Vỏ động cơ, xoong nồi , ...
C. Nắp chắn rác, dụng cụ nhà bếp, ...
D. Túi nhựa, chai nhựa, dây điện, ...
Câu 8. Đâu là cơ cấu truyền động ăn khớp?
A. Truyền động đai;
B. Truyền động xích;
C. Truyền động bánh răng;
D. Cả B và C đều đúng.
Câu 9. Cấu tạo bộ truyền động đai không có bộ phận nào ?
A. Bánh dẫn;
B. Bánh bị dẫn;
C. Bánh răng;
D. Dây đai.
Câu 10. Cơ cấu tay quay – con trượt thuộc cơ cấu
A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến và ngược lại;
B. Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay;
C. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc;
D. Biến chuyển dộng lắc thành chuyển động quay.
Câu 11. Ứng dụng cơ cấu tay quay – con trượt dùng trong
A. Máy hơi nước;
B. Máy cưa gỗ;
C. Ô tô;
D. Cả ba đáp án trên.
Câu 12. Cơ cấu tay quay - con trượt và cơ cấu tay quay - thanh lắc khác nhau ở
A. Tay quay;
B. Thanh truyền;
C. Thanh lắc;
D. Giá đỡ.
Câu 13. Để truyền chuyển động giữa các trục xa nhau, người ta thường sử dụng:
A. Bộ truyền động đai;
B. Bộ truyền động xích;
C. Bộ truyền động bánh răng;
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 14. Tỉ số truyền i > 1 thì tốc độ quay của
A. bánh dẫn nhanh hơn bánh bị dẫn;
B. bánh dẫn và bánh bị dẫn bằng nhau;
C. bánh dẫn chậm hơn bánh bị dẫn;
D. Đáp án khác.
Câu 15. Đâu không phải dụng cu đo và kiểm tra?
A. Thước lá;
B.Ê ke;
C. Dụng cụ lấy dấu ;
D. Thước cặp.
Câu 16. Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại dũa nào?
A. Dũa vuông; B. Dũa dẹt;
C. Dũa bán nguyệt; D. Dũa tròn.
Câu 17. Khi cầm đục cần để đầu đục cách ngón tay trỏ một khoảng bao nhiêu ?
A. 20 - 30 cm; B. 20 - 30 mm;
C. 10 - 20 mm; D. Bất kì vị trí nào.
Câu 18. Để đảm bảo an toàn khi đục, cần chú ý những điểm gì ?
A. Đánh búa đúng đầu đục;
B. Không dùng đục bị mẻ;
C. Kẹp chặt phôi vào êtô;
D. Tất cả đều đúng.
Câu 19: Trong các ngành nghề dưới đây, ngành nghề nào không thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí;
B. Lắp ráp máy vi tính;
C. Kĩ thuật viên máy tự động;
D. Kĩ sư cơ khí.
Câu 20. Công việc nào có liên quan đến nghề nghiệp thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Sửa chữa đường dây điện;
B. Phối trộn thức ăn chăn nuôi;
C. Sửa chữa xe máy;
D. Lắp ráp máy vi tính.
Câu 21. Đặc điểm của kĩ thuật viên cơ khí là?
A. Thực hiện nhiệm vụ thiết kế, tổ chức chế tạo, sửa chữa, bảo trì các loại thiết bị cơ khí;
B. Thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ kĩ thuật để thiết kế, chế tạo, lắp ráp, sửa chữa, bảo trì máy móc và thiết bị cơ khí;
C. Thực hiện nhiệm vụ lắp ráp, bảo dưỡng, sửa chữa động cơ và thiết bị cơ khó của các loại xe cơ giới;
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 22. Để làm việc trong lĩnh vực cơ khí, người lao động cần gì?
A. Có sức khỏe tốt;
B. Cẩn thận, kiên trì, yêu thích công việc, đam mê máy móc, kĩ thuật;
C. Có phản ứng nhanh nhạy để xử lí tình huống trong quá trình lao động;
D. Tất cả đáp án trên.
Câu 23. Em hãy ghép nối nghề ở cột A với đặc điểm cơ bản của nghề ở cột B cho phù hợp.
Nghề (A)
Đặc điểm (B)
a) Thợ cơ khí
(1).Thiết kế, tổ chức chế tạo, sửa chữa máy móc, thiết bị cơ khí.
b) Kĩ thuật viên cơ khí
(2).Trực tiếp lắp ráp, sửa chữa động cơ và thiết bị cơ khí.
c) Kĩ sư cơ khí
(3). Hỗ trợ kĩ thuật để lắp ráp, sửa chưa bảo trì máy móc, thiết bị cơ khí
Câu 24. Hãy cho biết tên các dụng cụ gia công cầm tay có trong hình bên dưới
a)
b)
c)
II. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 25 (1,0 điểm) Tại sao gang và thép có màu xám hoặc trắng sáng nhưng lại được xếp vào nhóm kim loại đen?
Câu 26 (1,0 điểm) Đĩa xích của xe đạp có 45 răng và đĩa líp có 15 răng. Tính tỉ số truyền i và cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn?
Câu 27(1,0 điểm) Nam đã thể hiện ước mơ của mình trong lĩnh vực cơ khí qua hình vẽ bên. Được biết nghề Nam thích đôi khi cần phải tư vấn về các khía cạnh cơ học của vật liệu. Dựa vào hình vẽ và kiến thức đã học, em hãy cho biết ngành nghề mà Nam theo đuổi.
KIỂM TRA HỌC KÌ I
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN CÔNG NGHỆ, LỚP 8
I. BẢN ĐẶC TẢ
TT
Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
đánh giá
Số câu hỏi (điểm) theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
1
Vật liệu cơ khí
- Khái quát về VLCK.
- Các loại VLCK thông dụng.
Nhận biết: Xác định được một số vật liệu thông dụng: Vật liệu kim loại; vật liệu phi kim loại
4 câu
(c1 –c4)
1,0 điểm
Thông hiểu: Phân biệt được tính chất; các sản phẩm được làm từ vật liệu cơ khí
3 câu
(c5; c6; c7)
0,75 điểm
Vận dụng: Phân biệt được kim loại đen; kim loại màu. Tính ứng dụng của vật liệu phi kim loại.
1 câu (c25)
1,0 điểm
2
Truyền và biến đổi chuyển động
- Một số cơ cấu truyền chuyển động
- Một số cơ cấu biến đổi chuyển động.
Nhận biết: Xác định được cấu tạo của một số cơ cấu truyền và biến đổi chuyển động.
4 câu
(c 8, c9, c10, c 11)
1,0 điểm
Thông hiểu: Phân biệt được cấu tạo, nguyên lí hoạt động, sự khác nhau của các cơ cấu truyền chuyển động.
3 câu
(c12, c13, c14)
0,75 điểm
Vận dụng: Tính được tỉ số truyền của bộ truyền và biến đổi chuyển động xích.
1 câu (c26)
1,0 điểm
3
Gia công cơ khí bằng tay
- Dụng cụ gia công cơ khí cầm tay.
- Một số phương pháp gia công cơ khí bằng tay.
Nhận biết:
- Xác định được tên được một số dụng cụ gia công cơ khí thông dụng.
- Xác định được cách sử dụng các dụng cụ gia công cơ khí bằng tay.
4 câu
(c 15, c16, c17, c 18)
1,0 điểm
Thông hiểu: Phân biệt được một số dụng cụ gia công cơ khí bằng tay; Phương pháp gia công và an toàn khi sử dụng.
1 câu
( c 24)
0,75 điểm
4
Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí
- Đặc điểm một số ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực cơ khí.
- Một số yêu cầu của người lao động trong lĩnh vực cơ khí.
- Tìm hiểu về sự phù hợp của bản thân với những nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí.
Nhận biết: Xác định được đặc điểm; yêu cầu; nhiệm vụ cơ bản của một số ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực cơ khí.
Thông hiểu: Phân biệt được nhiệm vụ; phẩm chất; năng lực của của một số ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực cơ khí.
1 câu
( c 23)
0,75 điểm
Vận dụng: Trình bày được sự phù hợp của bản thân với những nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí.
1 câu
( c 27)
1,0 điểm
Tổng
4
3
3
II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị
kiến
thức
Mức độ nhận thức
Tổng
Tổng
% điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TN
TL
Số CH
Số CH
Số CH
Số CH
1
Vật liệu cơ khí
- Khái quát về VLCK.
- Các loại VLCK thông dụng.
4. TN
(c1; c2;
c3; c4)
3. TN
(c5; c6;c7)
1.TL
(c25)
7
1
27,5
2
Truyền và biến đổi chuyển động
- Một số cơ cấu truyền chuyển động
- Một số cơ cấu biến đổi chuyển động.
4. TN
(c8; c9;
C10; c11)
3. TN
(c12; c13;c14)
1.TL
(c26)
7
1
27,5
3
Gia công cơ khí bằng tay
- Dụng cụ gia công cơ khí cầm tay.
- Một số phương pháp gia công cơ khí bằng tay.
4. TN
(c15; c16;
C17; c18)
1. TN
( c24a), b), c))
5
17,5
4
Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí
- Đặc điểm một số ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực cơ khí.
- Một số yêu cầu của người lao động trong lĩnh vực cơ khí.
- Tìm hiểu về sự phù hợp của bản thân với những nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí.
4. TN
(c19; c20;
c21; c22)
1. TN
(c23a); b);c))
1.TL
(c27)
5
1
27,5
Tổng
16
8
2
1
24
2
100
Tỉ lệ (%)
40
30
20
10
70
30
100
Tỉ lệ chung (%)
70
30
70
30
100
III. Đề kiểm tra
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De thi HK1 Cong nghe 8 nam 23 24
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TIN HỌC 8
I.KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 8
Năm học 2023 – 2024
Ngày giảng:
CHỦ ĐỀ 1: MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG
I. Trắc nghiệm (2.5 điểm – mỗi câu 0.25 điểm)
Chọn đáp áp đúng nhất từ các đáp án A, B, C, D.