Họ và tên:....................................................
Lớp:.......
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Vật lý 8
Thời gian: 45 phút
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trong các đơn vị sau, đơn vị nào không phải là đơn vị của công suất:
A. W B. kW C. kWh D. J/s
Câu 2. Hãy chọn vật nào sau đây không có động năng.
A. Xe ô tô đang chuyển động trên đường. B. Quả bóng đang lăn trên sân.
C. Lò xo bị nén đang đạt trên mặt đất. D. Quả lắc đang dao động.
Câu 3. Khi nói về nhiệt năng có các câu phát biểu sau. Hãy chọn câu phát biểu đúng:
A. Nhiệt năng của vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
B. Nhiệt năng của vật là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C. Nhiệt năng của vật là tổng động năng của các phân tử cấu taọ nên vật và cơ năng của vật.
D. Nhiệt năng của vật bằng cơ năng của vật.
Câu 4:Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là hiện tượng khuyếch tán:
A. Đổ mực tím vào cốc nước.
B. Vẩy nước hoa vào phòng.
C. Đổ vừng vào đỗ.
D. Bỏ băng phiến vào quần áo.
Câu 5. Người ta đưa một vật lên độ cao bằng hai cách. Cách thứ nhất kéo vật trực tiếp lên theo phương thẳng đứng. Cách thứ hai kéo vật lên bằng hệ thông ròng rọc động, nếu bỏ qua ma sát thì nhận xét nào s
au đây là đúng?
A. Công thực hiện để kéo vật ở cách thứ nhất lớn hơn vì kéo trực tiếp
B. Công thực hiện để kéo vật ở cách thứ hai lớn hơn vì kéo bằng ròng rọc
C. Công thực hiện ở cách thứ nhất nhỏ hơn vì đường đi ngắn.
D. Công thực hiện được ở hai cách như nhau.
Câu 6. Anh An kéo một thùng gạch từ dưới lên cao 8m với lực kéo F = 180N trong 20 giây. Anh Dũng cũng kéo thùng gạch đó lên cùng độ cao nhưng mất thời gian 30 giây. Tỉ số công suất làm việc của anh An so với anh Dũng là:
A. B. C. D.
Câu 7. Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến các chất được cấu tạo từ những hạt riêng biệt nhỏ bế và giữa chúng có khoảng cách?
A. Quả bóng bay bơm căng để lâu ngày vần bị xẹp dần
B. Trộn cát với ngô các hạt cát xen lẫn vào khoảng cách của các hạt ngô.
C. Bỏ đường vào nước và khuấy đều đường tan, nước có vị ngọt.
D. Đổ nước vào rượu thể tích hỗn hợp nhỏ hơn tổng thể tích của rượu và nước.
Câu 8: Tại sao lưỡi cưa bị nóng lên khi cưa lâu? Nguyên nhân nào dẫn đến sự tăng nhiệt độ của lưỡi cưa?
A. Vì có sự truyền nhiệt
B. Vì có sự thực hiện công
C. Vì có lực ma sát
D. Vì có lực ma sát và truyền lực
Câu 9.Trong điều kiện nào thì hiện tượng khuếch tán giữa hai chất lỏng xảy ra nhanh hơn?
A. Khi nhiệt độ tăng
B. Khi thể tích của các chất lỏng lớn
C. Khi nhiệt độ giảm
D. Khi trọng lượng riêng của các chất lỏng lớn
Câu 10: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải do chuyển động không ngừng của các nguyên tử, phân tử?
A. các hạt phấn hoa chuyển động trong nước B. Sự tạo thành gió.
C. đường tan trong nước. D. Sự truyền nhiệt từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.
Câu 11. Thả một miếng sắt đã được nung nóng vào một cốc nước lạnh thì:
A. Nhiệt năng của miếng sắt tăng
C. Nhiệt năng của miếng sắt không thay đổi
B. Nhiệt năng của miếng sắt giảm, của nước tăng
D. Nhiệt năng của nước giảm
Câu 12. Chuyển động của các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật có đặc điểm:
A. Chuyểnđộngcong
C. Chuyểnđộngtròn
B. Chuyểnđộngthẳngđều
D. Chuyểnđộnghỗnđộn, khôngngừng
B. TỰ LUẬN
Bài 1. (3 điểm)Một ô tô chuyển động dều với vận tốc 54km/h. Tính công suất của động cơ ô tô. Biết lực cản chuyển động là 200N.
Bài 2.(2 điểm)Tại sao khi muốn làm nguội nước uống ta thường đổ nước từ li này sang li khác nhiều lần . khi đó nhiệt năng của nước giảm . sự thay đổi nhiệt năng này là do thực hiện công hay truyền nhiệt? Phần nhiệt năng của nước bị giảm đógọi là có được gọi là nhiệt lượng không?
Bài 3. ( 2 điểm)Taị sao khi thả một cục đường vào nước rồi khuấy đều ta thấy đường tan và nước có vị ngọt?
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
3. Đáp án – thang điểm
A. TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
D
C
A
C
D
A
B
B
A
B
B
D
B. TỰ LUẬN: 7 điểm
Bài 4: (3điểm)
Vận tốc của ô tô : v = 54km/h=15m/s.
Vì chuyển động đều nên lực kéo : F = Fc= 200N.
Công suất của động cơ ô tô : P = A/t = F.s/t = F.v = 200.15 = 3000(W)
Đáp số : 300W
Bài 2. (2 điểm)
Khi đổ nước từ ly thứ nhất đựng nước nóng sang ly thứ hai nguội hơn, nhiệt năng của nước truyền sang ly thứ hai ,đồng thời nhiệt năng của ly thứ nhất truyền cho không khí , khi đó nhiệt độ của ly thứ hai cao hơn nhiệt độ của ly thứ nhất .
Tiếp tục đổ nước từ ly thứ hai vào ly thứ nhất, nhiệt năng của nước lại truyền cho ly thứ nhất ,động thời nhiệt năng của ly thứ hai truyền cho không khí . như vậy cứ mỗi lần đổ nước từ ly này sang ly khác thì nhiệt năng của nước giảm làm cho nước nguội dần.
Sự thay đổi nhiệt năng này là do truyền nhiệt cho nên phần nhiệt năng giảm đi của nước được gọi là nhiệt lượng.
Bài 3. (2 điểm)
Đường và nước đều được cấu tạo từ những phần tử vô cùng nhỏ bé riêng biệt, giữa các phân tử đường và phân tử nước có khoảng cách nên khi ta khuấy lên các phân tử đường đã xen vào khoảng cách giữa các phân tử nước và ngược lại. Vì vậy nước có vị ngot.

onthicaptoc.com de thi giua ki 2 vat ly 8 de 4

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.