onthicaptoc.com
ĐỀ SỐ 2
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cosin của góc giữa hai đường thẳng và là:
A. B.
C. D.
Câu 2: Đường thẳng đi qua và nhận vectơ làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 3: Đường thẳng đi qua M(3;0) và N(0;4) có phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 4: Giao điểm của hai đường thẳng và có tọa độ là:
A. B. C. D.
Câu 5: Hệ số góc của đường thẳng là:
A. B. C. D.
Câu 6: Đường thẳng đi qua M(-2;2) và nhận vectơ làm vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là: A. B. C. D.
Câu 7: Vectơ nào sau đây là chỉ phương của đường thẳng
A. B. C. D.
Câu 8: Khoảng cách từ điểm M(3;0) đường thẳng là:
A. B. C. D.
Câu 9: Vectơ là vectơ pháp tuyến của đường thẳng có phương trình nào sau đây .
A. B. C. D.
Câu 10: Tọa độ hình chiếu của A(5;4) trên đường thẳng là:
A. B. C. D.
Câu 11: Đường thẳng đi qua M(2;1) và nhận vectơ làm vectơ chỉ phương có phương trình tham số là: A. B. C. D.
Câu 12: Cho đường thẳng . Phương trình tổng quát của d là:
A. B. C. D.
Câu 13: Đường thẳng đi qua điểm D(4;1) và có hệ số góc k = -2 có phương trình tham số là:
A. B. C. D.
Câu 14: Tìm tham số m để hai đường thẳng và song song với nhau. A. B. C. D.
Câu 15. Cho tam giác ABC có góc A = 45°; góc B = 105°; bán kính đường tròn ngoại tiếp R = 2. Tính độ dài cạnh AB: A. 2 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 16: Tam giác ABC có BC a = , CA b = , AB c = và có diện tích S . Nếu tăng cạnh BC lên 2 lần đồng thời tăng cạnh AC lên 3 lần và giữ nguyên độ lớn của góc C thì khi đó diện tích của tam giác mới được tạo nên bằng: A. 2S . B. 3S. C. 4S . D. 6S .
Câu 17. Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 8 và diện tích S = 12. Tính BC.
A. 7 B. 9 C. 6 D. 5
Câu 18. Cho tam giác ABC có hai trung tuyến BM = 6, CN = 9 và chúng vuông góc nhau. Tính độ dài cạnh AB. A. 5 B. 10 C. 15 D. 12
Câu 19. Cho ΔABC có AD là đường phân giác trong hạ từ A. Biết CD = 4, BD = 2, A = 60°. Tính góc B, C. A. B = 75°; C = 45° B. B = 45°; C = 75° C. B = 30°; C = 90° D. B = 90°; C = 30°
Câu 20. Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là AB = 26; AC = 28; BC = 30. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là A. R = 63/4 B. R = 16 C. R = 14 D. R = 65/4
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm và . Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB.
Câu 2: Cho có
a. Tính số đo các góc của b. Tính độ dài các đường trung tuyến của
c. Tính S, R, r d. Tính độ dài đường cao kẻ từ M.
Câu 3: Tìm tọa độ của điểm M thuộc đường thẳng và M cách A(2;3) một khoảng bằng
BÀI LÀM
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
ĐỀ SỐ 3
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tam giác có . Số đo góc bằng:
A. B. C. D.
Câu 2: Cho đường thẳng : . Viết phương trình tổng quát của .
A. B. C. . D.
Câu 3: Tam giác có và . Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác . A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Cho 2 điểm. Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB.
A. B. C. D.
Câu 5: Cho hai điểm và đường thẳng . Tìm điểm thuộc sao cho tam giác cân tại A. B. C. D.
Câu 6: Với giá trị nào của m thì 2 đường thẳng sau đây vuông góc ? , . A. B. Không m nào C. D. .
Câu 7: Tìm góc giữa 2 đường thẳng và
A. B. C. D. .
Câu 8: Cho đường thẳng . Vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Tam giác có và . Tính độ dài cạnh .
A. B. C. D.
Câu 10: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho điểm và đường thẳng . Tìm điểm thuộc và cách một khoảng bằng , biết có hoành độ âm.
A. B. C. D.
Câu 11: Cho đường thẳng đi qua 2 điểm, tìm tọa độ điểm M thuộc sao cho khoảng cách từ M tới đường thẳng AB bằng 1. A. B. C. D.
Câu 12: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm và.
A. B. C. D. .
Câu 13: : Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là :
A. . B. C. D.
Câu 14: Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây : và
A. B. C. D.
Câu 15: Tam giác có và . Tính độ dài cạnh .
A. B. C. D.
Câu 16: Tam giác ABC có . Tính diện tích tam giác .
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây :: và:.
A. Song song. B. Trùng nhau. C. Cắt nhau nhưng không vuông góc. D. Vuông góc nhau.
Câu 18: Cho có Viết phương trình tổng quát của đường cao AH.
A. B. C. D.
Câu 19: Viết phương trình của đường thẳng đi qua 2 điểm và
A. B. C. D.
Câu 20: Cho đường thẳng . Điểm nào sau đây nằm trên ?
A. B. C. D. .
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho đường thẳngvà điểm.
a/ Tính cosin của góc hợp bởi giữa (d) với đường thẳng.
b/ Viết phương trình tổng quát đường thẳngđi qua A ,song song với (d).
c/ Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng (d) sao cho đoạn thẳng AM ngắn nhất.
Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng và
a/ Hãy viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm A ,có véc tơ
chỉ phương là .
b/ Hãy tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng.
c/ Tính tọa độ điểm A’đối xứng với điểm A qua đường thẳng.
Câu 3. Cho tam giác ABC, biết rằng.
a/ Hãy tính số đo của góc .

b/ Tính độ dài đường cao hạ từ A của tam giác ABC.
c/ Tính chu vi của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com de thi giua ki 2 toan 10 de 2

Xem thêm
TRẮC NGHIỆM NHẬN DẠNG TAM GIÁC LỚP 10
Câu 1: Cho là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. .B. .C. .D. .
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2023-2024
27051087630ĐỀ CHÍNH THỨC00ĐỀ CHÍNH THỨC729252635000 Ngày thi: 9/6/2023
Đề:
(Đề thi này gồm 01 trang)
Bài 1. (1,0 điểm) Giải phương trình: .
Câu 1 (2,0 điểm).
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt , thỏa mãn .
b) Cho là các số thực thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức
LÝ THUYẾT BÀI MỆNH ĐỀ
I – MỆNH ĐỀ
Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN LỚP 10
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Mệnh đề chứa biến trở thành một mệnh đề đúng với
A. .B. C. .D. .