KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022
SỞ GD&ĐT TỈNH THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT ĐÔNG HƯNG HÀ MÔN: TOÁN KHỐI 10
MÃ ĐỀ: 101 Thời gian làm bài: 90 phút
Đề thi gồm 04 trang 50 câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mÎ-[ 10;10] để phương trình
2
x-2m+1xm+9 -=50 có hai nghiệm dương phân biệt.
( )
A) 5 B) 2022 C) 4 D) 3
Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trìnhxx+530-< là
( )( )
A) -¥;-5 È 3; +¥ B) -¥;-5 È 3;+¥
( ) ( ) ( ] [ )
C) 3;+¥ D) -5;3
( ) ( )
22
Câu 3: Cho tam thức bậc hai f(x)= ax+ bx+ c(a¹0),D=-b 4.ac Ta có fx() có hai nghiệm phân
biệt khi:
A) D= 0 B) D³ 0 C) D> 0 D) D< 0
Câu 4: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m Î 0;2022 đểÎx 2;4 đều là nghiệm của
[ ] [ ]
2
bất phương trìnhx-m+10xm+£ .
( )
A) 2022 B) 2021 C) 2020 D) 2019
Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy . Phương trình đường tròn có tâm I (3;1) và đi qua
điểm
M (2;-1)
22 22
A)xy+3 + +=15 B)xy-3 + -=15
( ) ( ) ( ) ( )
22 22
C) D)
(xy-3)(+ -=15) (xy+3)(+ +=15)
2
Câu 6: Nghiệm của tam thức bậc haif(x)=xx-+21là:
A) B) C) D)
x =1 x =-2 x = 0 x =-1
2
Câu 7: Phương trìnhxx-4 +=30 có tập nghiệm là tập hợp nào sau đây?
A) S = 1;3 B) S= --3;1 C) S = 1;3 D) S= --1;3
( ) ( ) { } { }
Câu 8: Cho tam giác ABC có BC= a; AC==b;,AB c R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.
Khẳng định nào sau đây là sai ?
a a b c
A) = R B) = 2R C) = 2R D) = 2R
sin A sin A sin B sinC
2
Câu 9: Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào tương đương với phương trình x = 4 ?
2
A)x+xx=+ 4 B) x-=20
2
C) x = 2 D)xx-2 +=40
Câu 10: Cho tam giác có , mệnh đề nào sau đây là đúng?
ABC BC= a;;AC==b AB c
22 2 22
A)cos2A= b+-c bc B)a=b++c 2bcA.cos
2 22
C)a=b+-c 2bcA.cos D)cos2A= b+-c bc
2
Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trìnhxx+9-£100 là
A) -¥;-10 È 1;+¥ B) -10;1
( ] [ ) ( )
C) -10;1 D) -¥;-10 È 1;+¥
[ ] ( ) ( )
2 22
Câu 12: Cho tam giác ABC có BC= a;;AC==b AB c , có a= b++c bc2 . Số đo của góc A là
:
0 0 0 0
A) 150 B) 120 C) 45 D) 135
Câu 13: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxycho đường tròn ()C có phương trình
22
xy-2+ +=4 16 . Đường tròn()C có tọa độ tâm I và bán kính R lần lượt bằng?
( ) ( )
A) I(2; -4) và R = 4 B) I(2; -4) và R =16
Mã Đề số 101 (1/4)
C) I(-2;4) và R = 4 D) I(-2;4) và R =16
Câu 14: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
4
A)f(xx)=-21 B)f (x)=xx+-7 2022
2 2
C)f (x)= 3xx+-2 10 D)f(x)=xx-+43
2
Câu 15: Điều kiện xác định của phương trìnhx +3xx= -+34 là
A) x ³ 3 B) x ³ 0 C) x < 3 D) x³-3
Câu 16: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy choAB(1;4); (3;-1) và C(5;1) .Viết phương trình
đường cao AH của tam giác ABC?
A)xy- +=30 B)225xy+ -=0 C)2xy-2-=50 D)xy+-=50
Câu 17: Biểu thức nào sau đây có bảng xét dấu như sau:
2
A)f(xx)1=- B)f(xx)1=- C)f(xx)1=- D)f(xx)1=+
( )
Câu 18: Bảng xét dấu sau là của tam thức bậc hai nào?
2 2
A)f(x)=-+xx54 B)f(x)=-xx+-54
2 2
C)f(x)=+-xx34 D)f(x)=-xx-+34
2 2
Câu 19: Cho tam thức bậc hai f (x)=ax+bx+¹ca( 0) cóD= b-=40ac . Mệnh đề nào sau đây
đúng?
A) fx() luôn cùng dấu với hệ số b với mọi x Ρ
B) fx() luôn cùng dấu với hệ số a với mọi xΡ
-b
C) fx() luôn cùng dấu với hệ số a với mọi x ¹
2a
D) fx() luôn trái dấu với hệ số a với mọi xΡ
Câu 20: Cho tam giác ABC có BC=3; AC==5;6AB , độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh C là :
A)22 B) 5 C) 10 D) 3
2
Câu 21: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để biểu thứcf(x)=(m-2)xx++59 là tam thức bậc
hai?
A) mΡ B) m = 2 C) m ¹ 2 D) m ¹ 0
2
Câu 22: Tập xác định của hàm sốy= -xx++89 là:
A) D=-1;9 B) D=-1;9
[ ] ( )
C) D = -¥;-1 È 9;+¥ D) D = -¥;-1 È 9;+¥
( ][ ) ( )( )
Câu 23: Hai phương trình được gọi là tương đương khi:
A) Có cùng tập hợp nghiệm B) Có cùng tập xác định
C) Có cùng dạng phương trình D) Cả A,B,C đều đúng
Câu 24: Biểu thức nào sau đây là nhị thức bậc nhất?
2
A)f(xx)1=+ B)f()xx=
1
C) fx()= với x¹0. D) fx()1=
( )
x
22
Câu 25: Biết phương trình (x-2)x+2x+2=2xx+-10 có 2 nghiệm phân biệt x =2 và
ab+ 3
22
x=Î;,ab¢ . Tính tổngS=+ab
3
A) 81 B) 90 C) 85 D) 91
Mã Đề số 101 (2/4)
Câu 26: Tập xác định của hàm sốy=x-2mx--42 là đoạn 1;2 khi và chỉ khi
[ ]
1 1 1
A) m = B) m=- C) m > D) m =1
2 2 2
Câu 27: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để biểu thứcfx=mx+mx-+1 không âm
( ) ( ) ( )
với mọi x thuộc khoảng -¥-;2 .
( )
A) m >1 B) m =1 C) m <1 D) m £1
22
Câu 28: Cho tam thức bậc hai f(x)= ax+ bx+ c(a¹0),D=-b 4.ac Ta có fx() cùng dấu với hệ
số khi:
ax,Ρ
A) D£ 0 B) D> 0 C) D= 0 D) D< 0
Câu 29: Tìm m để biểu thứcf(x)=m-2xm+-21 không phải là nhị thức bậc nhất.
( )
1
A) m ¹ 2 B) m < 2 C) D) m = 2
m ¹
2
2
Câu 30: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình(m+1)x ++-xm20= có hai nghiệm
trái dấu?
m£-1 m<-1
é é
A) B)-12<
m ³ 2 m > 2
ë ë
Câu 31: Cho nhị thứcf(xx)=-62 . Tập hợp tất cả các giá trị của x để fx £ 0 là
( )
A) 3;+¥ B) -¥;3 C) -2; +¥ D) -¥;6
[ ) ( ] [ ) ( ]
2
Câu 32: Phương trình x+1 x-2mx+=90 có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:
( )
( )
ém > 3 ém<-3
A) ;5m¹- B)m¹-5 C) D)-33<
m<-3 m>3
ë ë
Câu 33: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy . Khoảng cách từ điểm M (1;-2) đến đường thẳng
bằng:
d:3xy-4 +=50
16 16 9 3
A) B) C) D)
25 5 5 5
Câu 34: Nhị thứcf(xx)=-31 nhận giá trị dương với mọi x thuộc tập hợp nào?
1 1 1 1
æö æö æö æö
A) ;+¥ B) -¥-; C) -¥; D) - ;+¥
ç÷ ç÷ ç÷ ç÷
3 3 3 3
èø èø èø èø
Câu 35: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy .Trong các phương trình sau, phương trình nào là
phương trình đường tròn?
22 22
A) B)
x+-+y 2xy4-110= x-y-2xy+4 -=110
22 22
C)x+-+y 2xy4+110= D)2x+y-2xy+4 -=110
2
Câu 36: Cho tam thức bậc hai f(x)2=x++xc .Tìm tất cả các giá trị của c đểfx() có hai nghiệm
phân biệt?
A) c £1 B) c <1 C) c > 0 D) c > 1
2
Câu 37: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình nghiệm
x +(m-2)xm+5 +>10
đúng với mọi xΡ ?
A) mÎ -¥;0 È 24;+¥ B) mÎ -¥;0 È 24;+¥
( ) ( ) ( ] [ )
C) mÎ 0;24 D) mÎ 0;24
[ ] ( )
Câu 38: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ . Đường thẳng đi qua điểm và song song
Oxy A(3;-1)
với đường thẳng có phương trình là:
d:xy-2 +=20
A)xy+2 -=10 B)2xy+ -=50 C)xy-2 -=50 D)xy-2 +=50
Câu 39: Phương trìnhx+xx-22=- có bao nhiêu nghiệm?
A) 1 B) 2 C) 0 D) 3
Mã Đề số 101 (3/4)
2
Câu 40: Cho phương trìnhax +bxc+= 0 có 2 nghiệmxx; . Mệnh đề nào đúng?
12
-bc bc
A) B)
x+x==;.xx x+x==;.xx
1 2 12 1 2 12
aa aa
-cb -bb
C) D)
x+x==;.xx x+x==;.xx
1 2 12 1 2 12
aa aa
2 - x
Câu 41: Bất phương trình ³ 0 có tập nghiệm là
21x +
1 1 1 1
æù éù æö æö
A) S=- ;2 B) S=- ;2 C) S = ;2 D) S=- ;2
ç ç÷ ç÷
ú êú
2 2 2 2
èû ëû èø èø
Câu 42: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn và BC= a;;AC==b AB c, diện tích là S , khi đó:
cotABC++cot cot bằng?
222 222
abc++ abc++
A) B)
4S S
222 2 22
abc++ 2(a)++bc
C) D)
2S S
Câu 43: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ cho đường thẳng d cắt trục Ox, Oy lần lượt tại hai
Oxy
điểm A 3;0 và . Đường thẳng d có phương trình là:
( ) B(0;-2)
xy xy xy xy
A) - =-1 B) +=1 C) -= 1 D) -= 0
32 -23 32 32
mx+=ym
ì
Câu 44: Hệ phương trình có nghiệm duy nhất khi?
í
x+=mym
î
A) m=-1 B) m¹±1 C) m ¹ 0 D) m ¹1
Câu 45: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho đường thẳngd:2xy-3 +=50. Trong các
vectơ sau vectơ nào là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d?
r r r r
A) n--2;3 B) n 2;3- C) n 2;3 D) n 3;2
( ) ( ) ( ) ( )
Câu 46: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho điểm I(1;-2) . Hỏi điểm I là tâm của đường
tròn nào sau đây?
22 22
A)xy-1+ -=21 B)xy-2 + +=11
( )( ) ( )( )
22 22
C)xy+1+ -=21 D)xy-1+ +=21
( )( ) ( )( )
Câu 47: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxycho đường tròn (C) có phương trình:
22
và điểm . Gọi , là hai đường thẳng đi qua M và tiếp xúc với
(xy+3)+(-=1) 25 M (4;1) T T
1 2
đường tròn (C) lần lượt tại A và B. Tính độ dài đoạn thẳng AB bằng:
207 106 206
A) B) C)96 D)
6 7 7
2
x+mx++
( 1)1
Câu 48: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để bất phương trình
m ³0
2
xx++25
nghiệm đúng với mọi x Ρ ?
A) 3 B) 5 C) 2 D) 1
1
Câu 49: Cho nhị thức . Tập hợp tất cả các giá trị của x để fx < 0 là
fx()= ( )
24x-
A) -¥;2 B) 2;+¥ C) -¥;2 D) 2;+¥
( ] ( ) ( ) [ )
Câu 50: Phương trìnhxx-13=- có tập nghiệm là:
A) S = 5 B) S = 2;5 C) S = 2 D) S = f
{ } { } { } { }
-----Hết-----
Mã Đề số 101 (4/4)
SỞ GD&ĐT TỈNH THÁI BÌNH KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022
TRƯỜNG THPT ĐÔNG HƯNG HÀ MÔN: TOÁN KHỐI 10
MÃ ĐỀ: 102 Thời gian làm bài: 90 phút
Đề thi gồm 04 trang 50 câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Biểu thức nào sau đây có bảng xét dấu như sau:
2
A)f(xx)1=- B)f(xx)1=- C)f(xx)1=+ D)f(xx)1=-
( )
2 2
Câu 2: Cho tam thức bậc hai f (x)= ax+ bx+¹c(a 0) cóD= b-=40ac . Mệnh đề nào sau đây
đúng?
-b
A) fx() luôn cùng dấu với hệ số a với mọi x ¹
2a
B) fx() luôn cùng dấu với hệ số b với mọi xΡ
C) fx() luôn trái dấu với hệ số a với mọi x Ρ
D) fx() luôn cùng dấu với hệ số a với mọi x Ρ
Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxycho đường tròn (C) có phương trình:
22
(xy+3)(+ -=1) 25 và điểm M (4;1). Gọi T , T là hai đường thẳng đi qua M và tiếp xúc với
1 2
đường tròn (C) lần lượt tại A và B. Tính độ dài đoạn thẳng AB bằng:
207 206 106
A)96 B) C) D)
6 7 7
Câu 4: Biểu thức nào sau đây là nhị thức bậc nhất?
1
2
A) fx()= với (x¹0.) B)f(xx)1=+
x
C)f()xx= D) fx()1=
2
Câu 5: Cho phương trìnhax +bxc+= 0 có 2 nghiệmxx; . Mệnh đề nào đúng?
12
bc -cb
A) x+x==;.xx B) x+x==;.xx
1 2 12 1 2 12
aa aa
-bc -bb
C) x+x==;.xx D) x+x==;.xx
1 2 12 1 2 12
aa aa
Câu 6: Nhị thứcf(xx)=-31 nhận giá trị dương với mọi x thuộc tập hợp nào?
1 1 1 1
æö æö æö æö
A) ; +¥ B) -¥-; C) -¥; D) - ;+¥
ç÷ ç÷ ç÷ ç÷
3 3 3 3
èø èø èø èø
2
Câu 7: Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào tương đương với phương trình ?
x = 4
2
A)x+=+xx 4 B) x = 2
2
C)x-=20 D)xx-2 +=40
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trìnhxx+530-< là
( )( )
A) 3;+¥ B) -5;3
( ) ( )
C) -¥;-5 È 3;+¥ D) -¥;-5 È 3;+¥
( )( ) ( ][ )
Câu 9: Hai phương trình được gọi là tương đương khi:
A) Có cùng dạng phương trình B) Có cùng tập xác định
C) Có cùng tập hợp nghiệm D) Cả A,B,C đều đúng
Câu 10: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mÎ 0;2022 để Îx 2;4 đều là nghiệm
[ ] []
2
của bất phương trìnhx-m+10xm+£ .
( )
A) 2021 B) 2020 C) 2022 D) 2019
Mã Đề số 102 (1/4)
Câu 11: Phương trìnhxx-13=- có tập nghiệm là:
A)S= 2 B)S= f C) S = 2;5 D) S= 5
{} {} {} {}
Câu 12: Tập xác định của hàm sốy=x-2mx--42 là đoạn 1;2 khi và chỉ khi
[]
1 1 1
A) m =- B) m =1 C) m > D) m =
2 2 2
22
Câu 13: Biết phương trình (x-2)x+2x+2=2xx+-10 có 2 nghiệm phân biệt x =2 và
ab+ 3
22
x=Î;,ab¢ . Tính tổngS=+ab
3
A) 85 B) 91 C) 81 D) 90
Câu 14: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho điểm I(1;-2) . Hỏi điểm I là tâm của đường
tròn nào sau đây?
22 22
A)xy-2 + +=11 B)xy-1+ +=21
( )( ) ( )( )
22 22
C)xy-1+ -=21 D)xy+1+ -=21
( )( ) ( )( )
Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho đường thẳng d cắt trục Ox, Oy lần lượt tại hai
điểm A 3;0 và . Đường thẳng d có phương trình là:
() B(0;-2)
xy xy xy xy
A) +=1 B) -= 0 C) -= 1 D) - =-1
-23 32 32 32
Câu 16: Bảng xét dấu sau là của tam thức bậc hai nào?
2 2
A)f(x)=-+xx54 B)f(x)=-xx-+34
2 2
C)f(x)=-xx+-54 D)f(x)=+-xx34
Câu 17: Cho tam giác có là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.
ABC BC= a; AC==b;,AB c R
Khẳng định nào sau đây là sai ?
a a b c
A) = R B) = 2R C) = 2R D) = 2R
sin A sin A sin B sinC
Câu 18: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ . Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
Oxy M (1;-2)
d:3xy-4 +=50 bằng:
3 9 16 16
A) B) C) D)
5 5 5 25
2
Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trìnhxx+9-£100 là
-¥;-10 È 1;+¥ -10;1
A) ( ][ ) B) ( )
C) -10;1 D) -¥;-10 È 1;+¥
[ ] ( )( )
Câu 20: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy . Phương trình đường tròn có tâm I (3;1) và đi qua
điểm M (2; -1)
22 22
A) (xy+3)(+ +=15) B) (xy+3)(+ +=15)
22 22
C)xy-3 + -=15 D)xy-3 + -=15
( )( ) ( )( )
Câu 21: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn và BC= a;;AC==b AB c, diện tích là S , khi đó:
cotA++cotBCcot bằng?
2 22 222
a++bc abc++
A) B)
4S S
2 22 2 22
a++bc 2(a)++bc
C) D)
2S S
Mã Đề số 102 (2/4)
Câu 22: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mÎ-[ 10;10] để phương trình
2
x-2m+1xm+9 -=50 có hai nghiệm dương phân biệt.
( )
A) 5 B) 4 C) 2022 D) 3
2
Câu 23: Phương trình có tập nghiệm là tập hợp nào sau đây?
xx-4 +=30
A) S= --3;1 B) S = 1;3 C) S = 1;3 D) S= --1;3
( ) ( ) { } { }
2
Câu 24: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trìnhx +(m-2)xm+5 +>10 nghiệm
đúng với mọi xΡ ?
A) mÎ 0;24 B) mÎ -¥;0 È 24;+¥
[ ] ( ) ( )
C) mÎ 0;24 D) mÎ -¥;0 È 24;+¥
( ) ( ] [ )
Câu 25: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ . Đường thẳng đi qua điểm và song song
Oxy A(3;-1)
với đường thẳngd:xy-2 +=20 có phương trình là:
A)xy+2 -=10 B)xy-2 +=50 C)xy-2 -=50 D)2xy+ -=50
Câu 26: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy .Trong các phương trình sau, phương trình nào là
phương trình đường tròn?
22 22
A)x+-+y 2xy4-110= B)x-y-2xy+4 -=110
22 22
C)2x+y-2xy+4 -=110 D)x+-+y 2xy4+110=
2
x+(mx++1)1
Câu 27: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để bất phương trình
m ³0
2
xx++25
nghiệm đúng với mọi x Ρ ?
A) 2 B) 1 C) 5 D) 3
Câu 28: Cho tam giác ABC có BC=3; AC==5;6AB , độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh C là :
A) 10 B) 3 C) 5 D)22
1
Câu 29: Cho nhị thức . Tập hợp tất cả các giá trị của x để fx < 0 là
fx()= ( )
24x-
A) 2; +¥ B) -¥;2 C) 2;+¥ D) -¥;2
( ) ( ) [ ) ( ]
2
Câu 30: Phương trình x+1 x-2mx+=90 có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:
( )
( )
m > 3 m<-3
é é
A) ;5m¹- B)m¹-5 C)-33<
m<-3 m>3
ë ë
2
Câu 31: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để biểu thức là tam thức bậc
f(x)=(m-2)xx++59
hai?
A) B) C) D)
m Ρ m ¹ 2 m ¹ 0 m = 2
22
Câu 32: Cho tam thức bậc hai f(x)= ax+ bx+ c(a¹0),D=-b 4.ac Ta có fx() cùng dấu với hệ
sốax,Ρ khi:
A) D< 0 B) D£ 0 C) D> 0 D) D= 0
2
Câu 33: Tập xác định của hàm sốy= -xx++89 là:
A) D = -¥;-1 È 9; +¥ B) D=-1;9
( ] [ ) [ ]
C) D=-1;9 D) D = -¥;-1 È 9;+¥
( ) ( ) ( )
Câu 34: Tìm m để biểu thứcf(x)=m-2xm+-21 không phải là nhị thức bậc nhất.
( )
1
A) m ¹ 2 B) C) m = 2 D) m < 2
m ¹
2
ìmx+=ym
Câu 35: Hệ phương trình có nghiệm duy nhất khi?
í
x+=mym
î
A) m ¹1 B) m=-1 C) m¹±1 D) m ¹ 0
Câu 36: Cho tam giác ABC có BC= a;;AC==b AB c , mệnh đề nào sau đây là đúng?
Mã Đề số 102 (3/4)
2 22 22
A)a=b+-c 2bcA.cos B)cos2A= b+-c bc
2 22
C)cos2A= b+-c bc D)a=b++c 2bcA.cos
2
Câu 37: Điều kiện xác định của phương trìnhx +3xx= -+34 là
A) x³-3 B) x ³ 3 C) x ³ 0 D) x < 3
fx=mx+mx-+1
Câu 38: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để biểu thức ( ) ( ) ( ) không âm
với mọi thuộc khoảng -¥-;2 .
x ( )
A) m <1 B) m >1 C) m £1 D) m =1
Câu 39: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxycho đường tròn ()C có phương trình
22
xy-2+ +=4 16 . Đường tròn()C có tọa độ tâm I và bán kính R lần lượt bằng?
( ) ( )
A) I(-2;4) và R =16 B) I(-2;4) và R = 4
C) I(2; -4) và R =16 D) I(2;-4) và R = 4
22
Câu 40: Cho tam thức bậc hai f(x)= ax+bx+c(a¹0),D=-b 4.ac Ta có fx() có hai nghiệm
phân biệt khi:
A) B) C) D)
D³ 0 D= 0 D< 0 D> 0
Câu 41: Cho nhị thứcf(xx)=-62 . Tập hợp tất cả các giá trị của x để fx £ 0 là
( )
A) (-¥;6] B) [3;+¥) C) [-2; +¥) D) (-¥;3]
Câu 42: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
2 4
A)f (x)= 3xx+-2 10 B)f (x)=xx+-7 2022
2
C)f(xx)=-21 D)f(x)=xx-+43
2
Câu 43: Cho tam thức bậc hai f(x)2=x++xc .Tìm tất cả các giá trị của c đểfx() có hai nghiệm
phân biệt?
A) c £1 B) c <1 C) c > 0 D) c >1
2
Câu 44: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm
(m+1)x ++-xm20=
trái dấu?
m£-1 m<-1
é é
A) B)-12££m C) D)-12<
m ³ 2 m > 2
ë ë
2 - x
Câu 45: Bất phương trình có tập nghiệm là
³ 0
21x +
æö1 éù1 æö1 æù1
A) S = ;2 B) S=- ;2 C) S=- ;2 D) S=- ;2
ç÷ ç÷ ç
êú ú
2 2 2 2
èø ëû èø èû
2 22
Câu 46: Cho tam giác ABC có BC= a;;AC==b AB c , có a= b++c bc2 . Số đo của góc A là
:
0 0 0 0
A) B) C) D)
150 135 45 120
Câu 47: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy choAB(1;4); (3;-1) và C(5;1).Viết phương trình
đường cao AH của tam giác ABC?
A)225xy+ -=0 B)2xy-2-=50 C)xy+-=50 D)xy-+=30
Câu 48: Phương trìnhx+xx-22=- có bao nhiêu nghiệm?
A) 1 B) 2 C) 3 D) 0
Câu 49: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ cho đường thẳng . Trong các
Oxy d:2xy-3 +=50
vectơ sau vectơ nào là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d?
r r r r
A) n 3;2 B) n 2;3 C) n 2;3- D) n--2;3
( ) ( ) ( ) ( )
2
Câu 50: Nghiệm của tam thức bậc haif(x)=xx-+21là:
A) x=-2 B) x = 0 C) x =1 D) x =-1
-----Hết-----
Mã Đề số 102 (4/4)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022
SỞ GD&ĐT TỈNH THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT ĐÔNG HƯNG HÀ MÔN: TOÁN KHỐI 10
MÃ ĐỀ: 103 Thời gian làm bài: 90 phút
Đề thi gồm 04 trang 50 câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m Î[0;2022] đểÎx [2;4] đều là nghiệm của
2
bất phương trìnhx-m+10xm+£ .
( )
A) 2019 B) 2020 C) 2021 D) 2022
Câu 2: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mÎ-10;10 để phương trình
[ ]
2
x-2m+1xm+9 -=50 có hai nghiệm dương phân biệt.
( )
A) 2022 B) 5 C) 3 D) 4
Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho đường thẳng d cắt trục Ox, Oy lần lượt tại hai
điểm A 3;0 và B(0;-2) . Đường thẳng d có phương trình là:
( )
xy xy xy xy
A) -= 0 B) +=1 C) - =-1 D) -= 1
32 -23 32 32
2
x+(mx++1)1
Câu 4: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình ³0
2
xx++25
nghiệm đúng với mọi x Ρ ?
A) 2 B) 1 C) 5 D) 3
Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy . Phương trình đường tròn có tâm I (3;1) và đi qua
điểm M (2;-1)
22 22
A)xy+3 + +=15 B)xy-3 + -=15
( )( ) ( )( )
22 22
C)xy-3 + -=15 D)xy+3 + +=15
( ) ( ) ( ) ( )
Câu 6: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho điểm I(1;-2) . Hỏi điểm I là tâm của đường tròn
nào sau đây?
22 22
A) (xy-1)+ (+=21) B) (xy-1)+ (-=21)
22 22
C)xy-2 + +=11 D)xy+1+ -=21
( )( ) ( )( )
Câu 7: Cho tam giác ABC có BC= a;;AC==b AB c , mệnh đề nào sau đây là đúng?
2 22
A)cos2A= b+-c bc B)a=b++c 2bcA.cos
2 22 22
C) D)
a=b+-c 2bcA.cos cos2A= b+-c bc
2 - x
Câu 8: Bất phương trình ³ 0 có tập nghiệm là
21x +
1 1 1 1
æù æö éù æö
A) S=- ;2 B) S = ;2 C) S=- ;2 D) S=- ;2
ç ç÷ ç÷
ú êú
2 2 2 2
èû èø ëû èø
Câu 9: Tìm để biểu thứcf(x)=m-2xm+-21 không phải là nhị thức bậc nhất.
m ( )
1
A) m ¹ 2 B) m ¹ C) m < 2 D) m = 2
2
2
Câu 10: Phương trình x+1 x-2mx+=90 có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:
( )
( )
m > 3 m<-3
é é
A) B) C) D)
;5m¹- -33<
m<-3 m>3
ë ë
2
Câu 11: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm
(m+1)x ++-xm20=
trái dấu?
m£-1 m<-1
é é
A) B) C)-12<
m ³ 2 m > 2
ë ë
Mã Đề số 103 (1/4)
onthicaptoc.com Đề thi giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 Trường THPT Đông Hưng Hà năm 2021 2022
Câu 1.
1) Tính giá trị của biểu thức tại
KÌ THI HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT .............
MÔN ĐỊA LÍ - LỚP 10
ĐỀ CHÍNH THỨC
TỈNH / THÀNH PHỐ ………….
ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ
ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 LẦN 1
NĂM HỌC 2017 - 2018
NĂM 2019 - 2020 CÓ ĐÁP ÁN
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT ..............