SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
BẮC NINH NĂM HỌC: 2020 - 2021
Môn: Toán - Lớp 10
(Đề có 02 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu hỏi sau:
Câu 1: Bảng xét dấu dưới đây là của nhị thức bậc nhất nào?
1
x
0
f x
A.f x x1. B.f x x1. C.f x x1. D. f x x1.
Câu 2: Bộ số x;y 2;1 là một nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A.2xy10. B.xy30. C.xy30. D. 3x2y40.
Câu 3: Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình 3x120 là:
A.4. B.5. C.3. D. 6.
2
Câu 4: Cho tam thức bậc hai f x ax bxca0. Điều kiện cần và đủ đểf x 0,x
là
a0 a0 a0 a0
A. B. C. D.
. . . .
0 0 0 0
2
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình x x60 là
A. B.
S 2;3. S2;3.
C.S ;2 3;. D. S 3;2.
2
Câu 6: Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình
2x m1x m1 0
vô nghiệm
A.m1. B.m1. C.9m1. D. m9.
Câu 7: Cho tam giác ABC có BC a,AC b,ABc. Tính giá trị của cosA
2 2 2 2 2 2
b c a b c a
A.cosA . B.cosA .
bc 2bc
2 2 2 2 2 2
b c a b c a
C.cosA . D. cosA .
bc 2bc
2
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình 2x1 3x 0 là
A. B.
S 3;. S ;3.
1 1
C.S 3; . D. S 3; .
2 2
Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho đường thẳng d có phương trình tham số
Oxy
x35t
. Một véc – tơ chỉ phương của đường thằng d là
y72t
A.u 5;2. B.u 3;7. C.u 5;2. D. u 2;5.
Câu 10: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho điểm A3;1 và đường thẳng
:2xy30 . Đường thẳng d đi qua điểm A và vuông góc với có phương trình
tổng quát là
A.x2y10. B.x2y10. C.2xy70. D. 2xy50.
Câu 11: Số giá trị nguyên của tham số m1;10 để phương trình
x5 x6 x2m40
có đúng hai nghiệm phân biệt?
A.7. B.4. C.6. D. 5.
Câu 12: Trong khi khai quật một ngôi mộ cổ, các nhà khảo cổ học tìm được một chiếc đĩa cổ hình tròn bị
vỡ. Các nhà khảo cổ muốn khôi phục hình dạng của chiếc đĩa này. Để xác định bán kính của chiếc
đĩa, các nhà khảo cổ lấy 3 điểm trên chiếc đĩa như hình vẽ và tiến hành đo đạc được thu được kết
quả AB4,1cm;BC3,6cm;AC7,3cm. Bán kính của
chiếc đĩa này (kết quả làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy).
A.6,54cm. B.6,04cm.
C.5,94cm. D. 5,04cm.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1. (3,0 điểm) Giải các bất phương trình:
1
a) 2x70. b) 1.
2x5
2
c) 2x x3x1
Câu 2. (1,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình
2
m1x 2m1x3m201 nghiệm đúng với mọi giá trị của x .
0
Câu 3. (1,0 điểm) Cho tam giác có AB3,AC4,BAC60. Tính diện tích và độ dài
ABC
đường cao kẻ từ đỉnhA của tam giác ABC.
Câu 4. (1,5 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho A2;1,B 3;2 và đường thẳng
x12t
: t .
y3t
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳngd đi qua 2 điểmA,B.
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng sao cho AM3 2.
Câu 5. (0,5 điểm) Cho x,y là các số thực thỏa mãn x4,y1. Tìm giá trị lớn nhất của
2 2
biểu thức A x y1 6 y x4 2xy10 .
==== Hết ====
HƯỚNG DẪN CHẤM
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
BẮC NINH
NĂM HỌC: 2020 - 2021
Môn: Toán - Lớp 10
(Hướng dẫn chấm có 02 trang)
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án B D A D A C B C A A C B
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu Lời giải sơ lược Điểm
1. ( 3 điểm)
a
7
2x702x7x . 0,75
2
7
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S ;
0,25
2
b
1 1 62x
1 10 0 0,5
2x5 2x5 2x5
5
0,25
x3
2
5
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S ;3
0,25
2
c
x1
x10
3
x
2 2
2x x3x1 2x x30 0,5
2
2
x1
2
2x x3 x1
2
x 3x40
x1
3 x1
x
2
3
x4
x1
0,5
2
1x4
3
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S ;4 1
2
2. ( 1 điểm)
2
m1x 2m1x3m201
0,25
Với m10m1, ta có 1 trở thành 50 nghiệm đúng với mọi giá trị
của x nên m1 thỏa mãn.
Với m10m1, 1 nghiệm đúng với mọi giá trị của x khi và chỉ
0,5
m1
m10 m1
3
khi m1 .
m
2
0 2m m30
2
m1
Vậy m1 là giá trị cần tìm. 0,25
3. ( 1 điểm)
1 1
0
0,5
Diện tích ABC :S AB.AC.sinBAC .3.4.sin60 3 3 (đvdt)
2 2
Áp dụng định lý Cosin, ta có:
2 2 2 2 2 0
BC AB AC 2AB.AC.cosBAC3 4 2.3.4.cos60 13
0,25
BC 13
Gọi H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A của ABC . Độ dài đường cao kẻ từ đỉnh
2S 6 3 6 39 0,25
A của tam giác ABC là AH
.
BC 13
13
4. ( 1.5 điểm)
a
Ta có AB 1;3 là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d nên n 3;1 là một
0,5
vectơ pháp tuyến của đường thẳng d .
Phương trình tổng quát của đường thẳng d :
0,5
3x2 1y1 03xy70.
b
M thuộc đường thẳng
M 12t;3t
0,25
2 2
AM3 212t2 2t 18
t1M 1;4
2
5t 8t130
13 31 2
t M ;
5 5 5
0,25
31 2
hoặc M ; là điểm cần tìm.
M 1;4
Vậy
5 5
5. ( 0.5 điểm)
Ta có
2 2
A x y1 6 y x4 2xy10
x y16y x42xy10
Vì x4,y1nên áp dụng bất đẳng thức Côsi, ta có
y11 y xy
0,25
y1.1 x y1
2 2 2
x44 x 3xy
x4 .4 6y x43y x4 .4
2 2 2
1 3
Ax y16y x42xy10 xy xy2xy1010
2 2
x44 x8
Dấu xảy ra
.
y11 y2
0,25
A là 10 khi x8,y2 .
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức
-------------Hết-------------
Lưu ý: Các cách giải khác đáp án, nếu đúng vẫn cho điểm theo các bước tương ứng.
onthicaptoc.com Đề thi giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 Sở GDDT Bắc Ninh năm 2020 2021
Câu 1.
1) Tính giá trị của biểu thức tại
KÌ THI HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT .............
MÔN ĐỊA LÍ - LỚP 10
ĐỀ CHÍNH THỨC
TỈNH / THÀNH PHỐ ………….
ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ
ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 LẦN 1
NĂM HỌC 2017 - 2018
NĂM 2019 - 2020 CÓ ĐÁP ÁN
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT ..............