onthicaptoc.com
TRƯỜNG TIỂU HỌC………………..
LỚP: BỐN / ...........
HỌ TÊN:
NGÀY KIỂM TRA: / / 2018
KTĐK GIỮA KÌ I – NĂM HỌC: 2017 - 2018
MÔN TOÁN - LỚP 4
(Thời gian làm bài : 40 phút)
GIÁM THỊ 1
GIÁM THỊ 2
…………………………..…………………………………………………………………..……
ĐIỂM
NHẬN XÉT BÀI LÀM
GIÁM KHẢO 1
GIÁM KHẢO 2
……../3đ
……../2đ
…….../1đ
….…../7đ
...…../ 2đ
….../1,5đ
…..../0,5đ
.……../2đ
……../1đ
Phần I: Trắc nghiệm. (3 điểm).
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng. (2 điểm).
1. Số “Ba mươi ba triệu ba trăm linh ba nghìn không trăm linh bảy” viết là:
A. 33300007
B. 33303007
C. 33330007
D. 30333007
2. Giá trị của chữ số 8 trong số 45873246 là:
A. 8000
B. 80000
C. 800000
D. 8000000
3. Trung bình cộng của 2 số là 234. Biết số thứ nhất là 196. Vậy số thứ hai là:
A. 215
B. 19
C. 38
D. 272
4. Số lớn nhất trong các số: 725369 ; 725396 ; 725936 ; 725693 là:
A. 725936
B. 725396
C. 725369
D. 725693
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. (1 điểm).
1. 2 tấn 5 tạ = 2500kg
2. 3m = 30cm
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Bài 1: Đặt tính và tính. (2điểm).
4556 + 3728
............................... ...............................
............................... ...............................
...............................
...............................
74928 – 5342
............................... ...............................
............................... ...............................
...............................
...............................
5034 x 8
............................... ...............................
............................... ...............................
............................... ...............................
14100 : 6
............................... ...............................
............................... ...............................
............................... ...............................
Bài 2: Tính. (1,5điểm).
1. Điền số vào chỗ chấm.
thế kỉ 17 năm = .......................... năm.
2. Tính giá trị biểu thức : 149 + 608 : 8 = .....................................................
.....................................................
.....................................................
Bài 3: Hãy vẽ một đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng CD. (0,5 điểm)

„
A
C


D

Bài 4: Một miềng đất hình chữ nhật có tổng chiều dài và chiều rộng là 30m. Chiều dài hơn chiều rộng 16m. Tìm chiều dài và chiều rộng miếng đất đó ? (2 điểm)
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………….........……………....
Bài 5: Bạn An dự định mua một bộ xếp hình giá 55 000 đồng. Mỗi ngày An để dành được 8000 đồng. Hỏi sau một tuần, bạn An có thể mua bộ đồ chơi đó không ? Vì sao ? (1 điểm)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………….........……………....
UBND QUẬN TÂN BÌNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHI LĂNG
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP 4
KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2017 -2018
Phần I : Trắc nghiệm : (3 điểm).
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng. (2đ).
Mỗi câu khoanh tròn đúng: đạt 0,5đ ( 0,5đ x 4 = 2đ )
1. B. 33303007 2. C. 800000 3. D. 272 4. B. 725396
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. (1đ).
Mỗi chữ Đ, S điền đúng : đạt 0,5đ ( 0,5đ x 2 = 1đ )
Đ
1. 2 tấn 5 tạ = 2500kg
S
2. 3m = 30cm
Phần II : Tự luận (7 điểm).
Bài 1: Đặt tính và tính. (2đ). Mỗi phép tính đúng : đạt 0,5đ ( 0,5đ x 4 = 2đ )
*
x
+
4556 74928 5034 14100 6
3728 5342 8 021 2350
8284 69586 40272 030
00
0
Lưu ý : - Ở phép tính chia yêu cầu HS đúng cả lượt chia mới có điểm.
Bài 2: Tính. (1,5đ).
1. Điền số vào chỗ chấm. (0,5đ). HS điền đúng đạt 0,5đ : thế kỉ 17 năm = 37 năm.
2. Tính giá trị biểu thức. (1đ). Học sinh tính đúng mỗi bước được 0,5điểm.
149 + 608 : 8 = 149 + 76 (0,5đ)
= 225 (0,5đ)
Bài 3: Hãy vẽ một đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng CD . (0,5đ)
„
C
D
Học sinh vẽ được đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng CD và có kí hiệu góc vuông được 0,5điểm. Nếu thiếu kí hiệu góc vuông không có điểm.

A


Bài 4: (2đ) Mỗi lời giải đúng : 0,5đ. Mỗi phép tính đúng : 0,5đ
Chiều dài miếng đất là : (0,5đ)
( 30 + 16 ) : 2 = 23 (m) (0,5đ)
Chiều rộng miếng đất là: (0,5đ)
23 – 16 = 7 (m) (0,5đ)
Đáp số: Chiều dài : 23m
Chiều rộng : 7m
Lưu ý : - Nếu HS không ghi đáp số hoặc ghi sai đáp số: trừ 0,5đ/toàn bài. Nếu HS không ghi đơn vị : trừ 0,5đ/toàn bài. HS có thể diễn đạt lời giải khác và tính cách khác nhưng đúng ý vẫn được điểm.
Bài 5: (1đ) 1 tuần = 7 ngày
0,5đ
Số tiền An để dành sau 1 tuần là :
8000 x 7 = 56000 (đồng)
Trả lời được :
An có thể mua bộ đồ chơi đó vì bộ đồ chơi chỉ có 55000 đồng mà An để dành được 56000 đồng mà 56000 >55000 thì được 0,5 điểm.
Lưu ý : HS có thể diễn đạt cách khác nhưng đúng ý vẫn được điểm. Nếu HS thiếu bước đổi từ 1 tuần ra 7 ngày vẫn được điểm.
Ma trận đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 4
Cấu trúc
Nội dung từng câu
Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Tự luận (7 điểm)
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số học

Viết đúng số tự nhiên lên đến lớp triệu, hàng chục triệu.
1
0.5
Tìm đúng giá trị của chữ số 8 trong 1 số.
1
0.5
Tìm 1 số khi biết trung bình cộng
của 2 số và số kia.
1
0.5
Tìm số lớn nhất.
1
0.5
Tính giá trị biểu thức.
1
1
Thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên
1
2
Đại lượng và đo đại lượng
Đổi đơn vị đo thời gian
1
0.5
Đổi đơn vị đo khối lượng
1
0.5
Đổi đơn vị đo độ dài
1
0.5
Yếu tố
hình học
Vẽ đường thẳng vuông góc đi qua một điểm vuông góc với đường thẳng cho trước.
1
0.5
Giải toán có lời văn
Tìm chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật theo dạng toán tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó.
1
2
Tìm số tiền để dành được để mua đồ chơi.
1
1
Tổng
4
2
2
1
1
2
3
2
1
2
1
1
Tỉ lệ điểm theo mức độ nhận thức:
Mức 1: 40%; Mức 2: 30% ; Mức 3: 20% ; Mức 4: 10%
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com de thi giua hoc ki 1 mon toan lop 4 nam 2018 theo TT22

Xem thêm
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 2 LỚP 4 MÔN TIẾNG ANH
CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2019 - 2020
2. Circle the odd one out
Bộ 10 đề thi học kì 1 môn Lịch sử - Địa lý lớp 4
Đề 1
Môn: LỊCH SỬ
PHÒNG GD&ĐT ………….
TRƯỜNG…………………..
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 NĂM HỌC 2019 – 2020
Bộ 10 đề thi học kì 1 môn Lịch sử - Địa lý lớp 4
Đề 1
Môn: LỊCH SỬ
Trường Tiểu học
Lớp: 4/...
Họ và tên:……………….............................
Trường Tiểu học Lương Tài KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ II
Họ tên …………………...................... Môn Toán 4
Lớp 4B Năm học 2014-2015
Trường Tiểu học …………
Lớp 4….
Tên H.S:..................................................