SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: TOÁN – LỚP 10
Thời gian 90 phút; Không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:.......................................................................... SBD:.....................
Mã đề thi 124
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1. Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.
B. Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.
C. Hàm số là hàm số chẵn.
D. Hàm số có tập xác định là .
Câu 2. Cho tam giác , các điểm lần lượt là trung điểm các cạnh. Trong các vectơ có điểm đầu và điểm cuối thuộc các đỉnh có bao nhiêu vectơ bằng vectơ
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Dùng kí hiệu để viết mệnh đề ” Mọi số thực đều có bình phương lớn hơn hoặc bằng 0”.
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Cho số quy tròn của số với độ chính xác được cho sau đây là
A. 17600. B. 17700. C. 18000. D. 17800.
Câu 5. Dùng kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết lại tập hợp .
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Cho hình bình hành . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Cho tam giác đều có , là trung điểm của . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Cho , . Khi đó tập là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Cho hình bình hành với điểm thỏa mãn thì
A. là trung điểm của. B. là trung điểm của.
C. là trung điểm của. D. là trung điểm của.
Câu 11. Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các phương án A; B; C; D sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Cho hàm số . Giá trị của bằng
A. 0,5. B. 3. C. 0. D. 2,5.
Câu 13. Cho Parabol ( tham số). Xác định để nhận đỉnh .
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Cho parabol có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. B.
C. D.
Câu 15. Đường thẳng nào dưới đây song song với đường thẳng ?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 16. Trong các câu sau câu nào là mệnh đề đúng?
A. là một số hữu tỉ. B. 9 chia hết cho 3.
C. . D. .
Câu 17. Cho đồ thị hàm số đi qua hai điểm . Giá trị của biểu thức bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 18. Cho tam giác cân tại , cạnh . Độ dài của vectơ bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 19. Nếu là trung điểm của đoạn thẳng, với mọi điểm ta có biểu thức nào sau đây là đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 20. Tập xác định của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 21. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là
A. . B. . C. . D.
Câu 22. Cho hai tập. Số phần tử của tập hợp là
A. . B. . C. . D. .
Câu 23. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là
A. B. 17. C. 25. D.
Câu 24. Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?
A. . B. . C. . D. .
Câu 25. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Mọi hình vuông đều là hình thoi” là
A. Mọi hình vuông không là hình thoi. B. Tồn tại hình vuông là hình thoi.
C. Tồn tại hình vuông không là hình thoi. D. Mọi hình thoi không là hình vuông.
Câu 26. Hàm số đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A. B. C. D.
Câu 27. Cho hàm số , là tham số. Tìm tất cả các giá trị của để giá trị nhỏ nhất của hàm số là lớn nhất.
A. B. C. D.
Câu 28. Cho hàm số . Biết là tập hợp tất cả các giá trị của x mà tại đó hàm số có giá trị dương. Tìm
A. B. C. D.
Câu 29. Cho tam giác có là điểm thuộc cạnh sao cho . Nếu thì giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 30. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số nghịch biến trên
A. B. C. D.
Câu 31. Cho tam giác OAB. Gọi M, N lần lượt là trung điểm hai cạnh OA và OB. Các số m, n thích hợp để có đẳng thức là
A. B. C. D.
Câu 32. Cho tam giác với trọng tâm . Gọi lần lượt là trung điểm của và . Biểu thức biểu diễn theo là
A. . B. . C. . D. .
Câu 33. Cho hình chữ nhật ABCD và số thực . Tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức là
A. một đoạn thẳng. B. một đường thẳng. C. một đường tròn. D. một điểm.
Câu 34. Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn . Tìm vị trí điểm M.
A. M là điểm thứ tư của hình bình hành ABCM. B. M là trung điểm của AB.
C. M là trung điểm của BC. D. M là trung điểm của AC.
Câu 35. Cho hai tập hợp . Điều kiện để là:
A. B. C. D.
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. Lập bảng biến thiên, xác định các khoảng đồng biến, nghịch biến và vẽ đồ thị của các hàm số bậc hai .
Câu 2. Cho parabol và đường thẳng . Tìm tất cả các giá trị thực của để cắt tại hai điểm phân biệt sao cho diện tích tam giác bẳng .
Câu 3. Cho tam giác ABO. Các điểm C, D, E lần lượt nằm trên các đường thẳng AB, BO, OA sao cho Chứng minh rằng 3 điểm C, D, E thẳng hàng.
------------- HẾT -------------
Học sinh không được sử dụng tài liệu; Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm./.
Trang 1/3 - Mã đề 124

onthicaptoc.com Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 Trường THPT Yên Lạc năm 2021 2022

Xem thêm
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 CHUYÊN NĂM HỌC 2023 – 2024, TIỀN GIANG
Câu 1.
1) Tính giá trị của biểu thức tại
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO .........
KÌ THI HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT .............
SỞ GD&ĐT ................. KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN ĐỊA LÍ - LỚP 10
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH / THÀNH PHỐ ………….
ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ
ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 LẦN 1
NĂM HỌC 2017 - 2018
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH LỚP 10
NĂM 2019 - 2020 CÓ ĐÁP ÁN
ĐỀ 1
SỞ GD & ĐT ...........
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT ..............