ĐỀ SỐ 1
SỞ GD – ĐT …………
TRƯỜNG THPT ………..
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN:TIN HỌC-KHỐI 12
Năm học :2021 - 2022
Thời gian làm bài: 45 phút;
MỖI CÂU CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
Câu
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
Đáp án
Câu 1. Trong Access, nót lÖnh dïng ®Ó:
A. T¹o c¬ së d÷ liÖu míi B. T¹o b¶ng míi theo chÕ ®é thiÕt kÕ.
C. Më CSDL ®· cã trªn ®Üa D. Lưu
Câu 2. Khai báo cấu trúc cho một bảng không bao gồm công việc nào?
A. Đặt tên trường B. Khai báo kích thước của trường
C. Nhập dữ liệu cho bảng
D. Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
Câu 3. Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng từ nào?
A. Date/Time B. Day/Time C. Day/Type D. Date/Type
Câu 4. Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên mạng máy tính.
A. Nguời quản trị CSDL
B. Người dùng cuối
C.Người lập trình
D. Người lập trình,Nguời quản trị CSDL, Người dùng cuối
Câu 5. Trong Acess để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng
A. File/open B. File/new/Blank Database
C. Create table by using wizard D. Create Table in Design View
Câu 6. Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Toán, Lý, Tin,..
A. AutoNumber B. Currency C. Number D. Yes/No
Câu 7. Thoát khỏi Access ta chọn dãy lệnh nào
A. File - Exit B. File - Finish C. File - Quit D. File - Close
Câu 8. Chọn phát biểu đúng :
A. Trường khóa chính không cần nhập DL
B. CSDL được lưu trữ trên bộ nhớ trong.
C. Mỗi bảng có ít nhất 1 khóa chính.
D. CSDL là tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau .
Câu 9. Phần đuôi của tên tập tin trong Access là
A. DOC B. TEXT C. XLS D. MDB.
Câu 10. Trong Access, bảng là đối tượng dùng để:
A. Lưu dữ liệu
B. Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu
C. Tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin
D. Định dạng, tính toán dữ liệu
Câu 11. Trong b¶ng mçi hµng ( kh«ng kÓ dßng ®Çu tiªn) ®ưîc gäi lµ?
A. Dßng
B. Fields
C. B¶n ghi
D. Bộ
Câu 12. Hệ quản trị CSDL là:
A. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
B. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin trên CSDL
C. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
D. Phần mềm dùng tạo lập CSDL
Câu 13. Trong bảng dới đây gồm mấy trường :
MS
HỌ TÊN
NGÀY SINH
QUÊ QUÁN
GIỚI TÍNH
HỌC LỰC
SV1
NAM
1993
VÂN SƠN
NAM
KHÁ
SV2
LAN
1994
DÂN LÍ
NỮ
GIỎI
A. 3 B. 5 C. 4 D. 6
Câu 14. Trong Access, khi chØ ®Þnh kho¸ chÝnh sai, muèn xãa bá kho¸ chÝnh ®· chØ ®Þnh, ta nh¸y chuét vµo nót lÖnh
A. B. C. D.
Câu 15. §Ó chØ ®Þnh kho¸ chÝnh cho b¶ng, sau khi chän trêng, ta thùc hiÖn:
A. Chän ViewPrimary key B. Chän Edit Primary key
C. Chän TableEdit key D. Chọn Table Primary key
Câu 16. Trong Access, Đoàn viên thuộc kiểu dữ liệu nào ?
A.Text B. Number C. Autonumber D.Yes/No
Câu 17. Một CSDL QLThuVien chứa bảng SACH với các trường như: Tên sách, Tên tác giả, Mã Sách, Số Trang. Hãy chọn Tên trường có khả năng nhất đóng vai trò là khóa chính của bảng:
A. Tên tác giả B. Số Trang. C. Mã Sách. D. Tên Sách.
Câu 18. Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột
A. Name Field B. Field Name C. Name D. File Name
Câu 19. Tên trường nào sau đây sai
A. Hoten B. Hocluc C. NgaySinh D. Diem!Toan
Câu 20. Một cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ trên ...........?
A. CPU B. Bộ nhớ ngoài C. Rom D. Ram
Câu 21. Giúp hiển thị, nhập và sửa dữ liệu dưới dạng thuận tiện thuộc đối tượng:
A. Report. B. Query. C. Form D. Table.
Câu 22. Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường nhập số điện thoại nên chọn loại nào
A. Number B. Text C. Date/Time D. Autonumber
Câu 23. Gi¶ sö, trêng Email cã gi¸ trÞ lµ : [email protected]
A. Text B. Number
C. Currency D. AutoNumber
Câu 24. Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo 1 bảng mới trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:
A. Create Table by entering data B. Create Table Design
C. File/New/Blank Access Database D. Create Table in Design View
Câu 25. Thứ tự các bước xây dựng CSDL nào sau đây là đúng?
A. Kiểm thử->Khảo sát->Thiết kế
B. Khảo sát-> Thiết kế -> Kiểm thử
C. Thiết kế -> Khảo sát->Kiểm thử
D. Tiến hành nhiều lần : Khảo sát-> Thiết kế -> Kiểm thử cho đến khi hệ thống có khả năng ứng dụng.
Câu 26. Trong Access, kiểu dữ liệu Yes/No là kiểu gì?
A. Kiểu văn bản B. Kiểu lôgic C. Kiểu số D. Kiểu ngày/giờ
Câu 27. Xo¸ trêng, sau khi chän trêng cÇn xo¸ råi thùc hiÖn lÖnh:
A. Tæ hîp phÝm Ctrl + Delete B. Vµo menu FileDelete row
C. Tæ hîp phÝm Ctrl + D D. Vµo menu EditDelete Row
Câu 28. Có mấy chế độ làm việc với các đối tượng bảng ?
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 29. Để sửa cấu trúc bảng, sau khi chọn tên bảng ta nhấn nút:
A. B.
C. D. ` , , đều sai.
Câu 30. Dùng chế độ nào dưới đây để thay đổi cấu trúc các bảng trong CSDL
A. Chế độ thiết kế B. Chế độ biểu mẫu C. Chế độ thuật sĩ D. Chế độ trang dữ liệu
Câu 31. Trong bảng của Access có thể có nhiều nhất bao nhiêu trường?
A. 255 B. 10
C. 100 D. Chỉ giới hạn bởi kích thước bộ nhớ
Câu 32. Tên trường đúng là
A. ngày sinh B. Tong - diem C. ho&ten D. noi_sinh
Câu 33. Để lưu cấu trúc bảng đã thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng
A. File/New/Blank Database B. File/Save/
C. Create Table by Using Wizard D. File/Open/
Câu 34. Trong bảng dới đây gồm mấy bản ghi :
MS
HỌ TÊN
NGÀY SINH
QUÊ QUÁN
GIỚI TÍNH
HỌC LỰC
SV1
NAM
1993
VÂN SƠN
NAM
KHÁ
SV2
LAN
1994
DÂN LÍ
NỮ
GIỎI
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 35. Trong Access, nót lÖnh nµy cã ý nghÜa g× ?
A. X¸c ®Þnh kho¸ chÝnh
B. Khëi ®éng Access
C. Cµi mËt khÈu cho tÖp c¬ së d÷ liÖu
D. Më tÖp c¬ së d÷ liÖu
Câu 36. Access là gì?
A. Là phần cứng B. Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất
C. Là phần mềm công cụ D. Là phần mềm ứng dụng
Câu 37. Trong hệ quản trị CSDL Access tạo, đối tượng dùng để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng là
A. Bảng B. Báo cáo C. Mẫu hỏi D. Biểu mẫu
Câu 38. Trong Access có mấy đối tượng chính?
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 39. Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn
A. Reports B. Tables C. Forms D. Queries
Câu 40. Khi lµm viÖc víi cÊu tróc b¶ng, ®Ó x¸c ®Þnh kiÓu d÷ liÖu cña truêng, ta x¸c ®Þnh tªn kiÓu d÷ liÖu t¹i cét
A. Field Properties B. Description
C. Field Type D. Data Type
.------------------------------------------------------HẾT-----------------------------------------------------------------
ĐỀ SỐ 2
SỞ GD – ĐT ……….
TRƯỜNG THPT……..
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN:TIN HỌC-KHỐI 12
Năm học :2021-2022
Thời gian làm bài: 45 phút;
MỖI CÂU CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
Câu
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
Đáp án
Câu 1. Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn
A. Queries B. Tables C. Reports D. Forms
Câu 2. Chọn phát biểu đúng :
A. CSDL được lưu trữ trên bộ nhớ trong.
B. Trường khóa chính không cần nhập DL
C. Mỗi bảng có ít nhất 1 khóa chính.
D. CSDL là tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau .
Câu 3. Gi¶ sö, trêng Email cã gi¸ trÞ lµ : [email protected]
A. Text B. Number
C. AutoNumber D. Currency
Câu 4. Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột
A. File Name B. Field Name C. Name D. Name Field
Câu 5. Trong Access, kiểu dữ liệu Yes/No là kiểu gì?
A. Kiểu ngày/giờ B. Kiểu lôgic C. Kiểu văn bản D. Kiểu số
Câu 6. Thoát khỏi Access ta chọn dãy lệnh nào
A. File - Exit B. File - Quit C. File - Close D. File - Finish
Câu 7. Xo¸ trêng, sau khi chän trêng cÇn xo¸ råi thùc hiÖn lÖnh:
A. Tæ hîp phÝm Ctrl + D B. Tæ hîp phÝm Ctrl + Delete
C. Vµo menu FileDelete row D. Vµo menu EditDelete Row
Câu 8. Có mấy chế độ làm việc với các đối tượng bảng ?
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 9. Khai báo cấu trúc cho một bảng không bao gồm công việc nào?
A. Đặt tên trường B. Khai báo kích thước của trường
C. Nhập dữ liệu cho bảng
D. Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
Câu 10. Trong b¶ng mçi hµng ( kh«ng kÓ dßng ®Çu tiªn) ®ưîc gäi lµ?
A. Bộ
B. Fields
C. B¶n ghi
D. Dßng
Câu 11. Trong bảng dới đây gồm mấy trường :
MS
HỌ TÊN
NGÀY SINH
QUÊ QUÁN
GIỚI TÍNH
HỌC LỰC
SV1
NAM
1993
VÂN SƠN
NAM
KHÁ
SV2
LAN
1994
DÂN LÍ
NỮ
GIỎI
A. 4 B. 5 C. 3 D. 6
Câu 12. Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo 1 bảng mới trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:
A. File/New/Blank Access Database B. Create Table Design
C. Create Table by entering data D. Create Table in Design View
Câu 13. Một CSDL QLThuVien chứa bảng SACH với các trường như: Tên sách, Tên tác giả, Mã Sách, Số Trang. Hãy chọn Tên trường có khả năng nhất đóng vai trò là khóa chính của bảng:
A. Số Trang. B. Tên Sách. C. Mã Sách. D. Tên tác giả
Câu 14. Trong Access, Đoàn viên thuộc kiểu dữ liệu nào ?
A.Text B. Number C. Autonumber D.Yes/No
Câu 15. Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên mạng máy tính.
A. Người lập trình
B. Nguời quản trị CSDL
C. Người dùng cuối
D. Người lập trình,Nguời quản trị CSDL, Người dùng cuối
Câu 16. Phần đuôi của tên tập tin trong Access là
A. XLS B. TEXT C. DOC D. MDB.
Câu 17. Trong Access, nót lÖnh dïng ®Ó:
A. T¹o c¬ së d÷ liÖu míi B. T¹o b¶ng míi theo chÕ ®é thiÕt kÕ.
C. Më CSDL ®· cã trªn ®Ü D. Lưu
Câu 18. Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Toán, Lý, Tin,..
A. AutoNumber B. Yes/No C. Number D. Currency
Câu 19. Để lưu cấu trúc bảng đã thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng
A. File/Open/
C. Create Table by Using Wizard D. File/New/Blank Database
Câu 20. Thứ tự các bước xây dựng CSDL nào sau đây là đúng?
A. Thiết kế -> Khảo sát->Kiểm thử
B. Khảo sát-> Thiết kế -> Kiểm thử
C. Kiểm thử->Khảo sát->Thiết kế
D. Tiến hành nhiều lần : Khảo sát-> Thiết kế -> Kiểm thử cho đến khi hệ thống có khả năng ứng dụng.
Câu 21. Trong hệ quản trị CSDL Access tạo, đối tượng dùng để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng là
A. Bảng B. Báo cáo C. Mẫu hỏi D. Biểu mẫu
Câu 22. Trong Access, nót lÖnh nµy cã ý nghÜa g× ?
A. X¸c ®Þnh kho¸ chÝnh
B. Cµi mËt khÈu cho tÖp c¬ së d÷ liÖu
C. Më tÖp c¬ së d÷ liÖu
D. Khëi ®éng Access
Câu 23. Trong bảng của Access có thể có nhiều nhất bao nhiêu trường?
A. 10 B. 255
C. 100 D. Chỉ giới hạn bởi kích thước bộ nhớ
Câu 24. Tên trường đúng là
A. ngày sinh B. ho&ten C. Tong - diem D. noi_sinh
Câu 25. Trong Access có mấy đối tượng chính?
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 26. Hệ quản trị CSDL là:
A. Phần mềm dùng tạo lập CSDL
B. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin trên CSDL
C. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
D. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
Câu 27. Giúp hiển thị, nhập và sửa dữ liệu dưới dạng thuận tiện thuộc đối tượng:
A. Table. B. Report. C. Form D. Query.
Câu 28. Trong Acess để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng
A. File/open B. File/new/Blank Database
C. Create table by using wizard D. Create Table in Design View
Câu 29. Một cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ trên ...........?
A. Rom B. Bộ nhớ ngoài C. CPU D. Ram
Câu 30. §Ó chØ ®Þnh kho¸ chÝnh cho b¶ng, sau khi chän trêng, ta thùc hiÖn:
A. Chän TableEdit key B. Chän Edit Primary key
C. Chọn Table Primary key D. Chän ViewPrimary key
Câu 31. Khi lµm viÖc víi cÊu tróc b¶ng, ®Ó x¸c ®Þnh kiÓu d÷ liÖu cña trêng, ta x¸c ®Þnh tªn kiÓu d÷ liÖu t¹i cét
A. Description B. Field Properties
C. Field Type D. Data Type
Câu 32. Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường nhập số điện thoại nên chọn loại nào
A. Number B. Text C. Date/Time D. Autonumber
Câu 33. Để sửa cấu trúc bảng, sau khi chọn tên bảng ta nhấn nút:
A. B.
C. D. ` , , đều sai.
Câu 34. Trong Access, khi chØ ®Þnh kho¸ chÝnh sai, muèn xãa bá kho¸ chÝnh ®· chØ ®Þnh, ta nh¸y chuét vµo nót lÖnh
A. B. C. D.
Câu 35. Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng từ nào?
A. Date/Time B. Day/Time C. Day/Type D. Date/Type
Câu 36. Trong Access, bảng là đối tượng dùng để:
A. Lưu dữ liệu
B. Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu
C. Định dạng, tính toán dữ liệu
D. Tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin
Câu 37. Dùng chế độ nào dưới đây để thay đổi cấu trúc các bảng trong CSDL
A. Chế độ thiết kế B. Chế độ trang dữ liệu C. Chế độ thuật sĩ D. Chế độ biểu mẫu
Câu 38. Trong bảng dới đây gồm mấy bản ghi :
MS
HỌ TÊN
NGÀY SINH
QUÊ QUÁN
GIỚI TÍNH
HỌC LỰC
SV1
NAM
1993
VÂN SƠN
NAM
KHÁ
SV2
LAN
1994
DÂN LÍ
NỮ
GIỎI
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 39. Tên trường nào sau đây sai
A. NgaySinh B. Hoten C. Hocluc D. Diem!Toan
Câu 40. Access là gì?
A. Là phần mềm công cụ B. Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất
C. Là phần cứng D. Là phần mềm ứng dụng
.------------------------------------------------------HẾT-----------------------------------------------------------------
onthicaptoc.com Đề thi giữa học kì 1 môn Tin học lớp 12 đề số 01 năm 2021 2022
Câu 1: Cho hàm số và . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a).
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số là
Câu 1.[1] Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai vecto . Tính góc giữa hai vecto và .
A B. C. D.
Trong không gian với hệ tọa độ , khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng ( ) bằng
A. 4.B. 5.C. 3.D. 2.
Câu 2. Không dùng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình
Câu 3. Cho hàm số (m là tham số) có đồ thị là đường thẳng d.
A. Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ. B. Giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Liên minh chặt chẽ với phe tư bản. D. Hòa bình, trung lập, tích cực.
Số báo danh: .........................................................................
Câu 1: Quốc gia mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người là