onthicaptoc.com
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II - MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
Thời gian làm bài 60 phút
A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1: Vai trò của cơ quan phân tích thị giác?
A. Phân tích màu sắc B. Phân tích hình ảnh
C. Giúp nhận biết tác động của môi trường D. Phân tích các chuyển động
Câu 2: Chất làm suy giảm chức năng hệ thần kinh là?
A. Cocain. B. Thuốc lá. C. Ma túy. D. Rượu chè.
Câu 3: Vì sao xem điện thoại trước khi đi ngủ gây khó ngủ?
A. Não trung gian bị ức chế hoạt động trao đổi chất. B. Não bị kích thích hưng phấn.
C. Sóng điện từ từ điện thoại gây thôi miên. D. Tiểu não bị ức chế
Câu 4: Cận thị bẩm sinh là do?
A. Thể thủy tinh quá phồng B. Cầu mắt ngắn
C. Thể thủy tinh bị lão hóa D. Cầu mắt dài
Câu 5: Bệnh nào xuất hiện nếu tuyến giáp không tiết ra tiroxin?
A. Trẻ em chậm lớn. B. Bệnh Bazodo.
C. Người lớn trí nhớ kém. D. Hệ thần kinh hoạt động giảm sút.
Câu 6: Dấu hiệu nào sau đây có ở quần xã mà không có ở quần thể:
A. Mật độ B. Thành phần nhóm tuổi C. Tỉ lệ đực/cái D. Độ đa dạng
Câu 7: Hệ sinh thái là gì?
A. Bao gồm quần xã sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã
B. Bao gồm quần thể sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã
C. Bao gồm quần xã sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã
D. Bao gồm quần thể sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã
Câu 8: Khái niệm nào sau đây là đúng khi nói về cân bằng sinh thái?
A. Là trạng thái ổn định tự nhiên của hệ sinh thái không hướng tới sự thích nghi cao nhất với điều kiện sống
B. Là trạng thái không ổn định tự nhiên của hệ sinh thái hướng tới sự thích nghi cao nhất với điều kiện sống
C. Là trạng thái ổn định tự nhiên của hệ sinh thái hướng tới sự thích nghi cao nhất với điều kiện sống
D. Là trạng thái ổn định tự nhiên của hệ sinh thái hướng tới sự thích nghi thấp với điều kiện sống
Câu 9: Hoạt động nào sau đây của con người làm xói mòn và thoái hóa đất?
A. Hái lượm B. Đốt rừng C. Săn bắt động vật hoang dã D. Trồng cây
Câu 10: Khối lượng riêng là gì?
A. Khối lượng của một vật. B. Khối lượng của một mét khối chất.
C. Lượng chất cấu tạo nên vật. D. Trọng lượng của vật.
Câu 11: Kí hiệu của khối lượng riêng là?
A. D B. m C. V D. P
Câu 12: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của khối lượng riêng?
A. kg B. m3/kg C. kg/m3 D. m3
B. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13: (0,5 đ) Kể tên ít nhất 5 tuyến nội tiết chính trong cơ thể người?
Câu 14: (1,0 đ) Trình bày một số bệnh về da? Nêu biện pháp chăm sóc và bảo vệ da?
Câu 15: (1,0 đ) Trình bày cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai? Kể tên một số biện pháp tránh thai mà em biết?
Câu 16: (0,75 đ) Môi trường sống của sinh vật là gì?
Câu 17: Một quần xã sinh vật gồm các loài sau: Gà, cáo, hổ, vi sinh vật ,mèo rừng, thỏ, dê, cỏ.
a) (1,0 đ) Vẽ lưới thức ăn?
b) (1,0 đ) Nếu thực vật (cỏ) chết thì quần xã trên có tồn tại không? Vì sao?
Câu 18: (0,75 đ) Ô nhiễm môi trường là gì?
Câu 19: (1,0 điểm) Một viên gạch hai lỗ có khối lượng 1,6kg. Viên gạch có thể tích 1200cm3. Mỗi lỗ có thể tích 192 cm3. Tính khối lượng riêng của gạch?
4) Hướng dẫn chấm:
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN KHTN 8
A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Đúng mỗi câu được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
A
B
D
B
D
A
C
B
B
A
C
B. TỰ LUẬN (7 điểm)
Đáp án
Điểm
Câu 13: Các tuyến nội tiết trong cơ thể người là: Tuyến yên, tuyến giáp, tuyến cận giáp, tuyến tụy, tuyến trên thận, tuyến sinh dục,…
0,5 điểm
Câu 14:
- Các bệnh ngoài da: Do vi khuẩn, do nấm, bỏng nhiệt, bỏng hoá chất
- Phòng bệnh : giữ vệ sinh thân thể, giữ vệ sinh môi trường, tránh để da bị xây xát , bỏng
Chữa bệnh : dùng thuốc theo chỉ dẫn của bác sĩ
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 15:
* Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai:
- Ngăn trứng chín và rụng
- Tránh không để tinh trùng gặp trứng
- Chống sự làm tổ của trứng đã thụ tinh
* Biện pháp tránh thai: Bao cao su, thuốc tránh thai, vòng tránh thai
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
Câu 16: Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao quanh chúng, tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sự sống, phát triển và sinh sản của sinh vật.
0,75điểm
Câu 17:
a) Lưới thức ăn:
Dê Hổ
Cỏ Thỏ Cáo Vi sinh vật
Gà Mèo rừng
b) Thực vật là nguồn thức ăn của các động vật ăn cỏ (thỏ, dê, gà) nên nếu thực vật chết thì các động vật ăn cỏ sẽ chết theo (hoặc di chuyển sang nơi khác), động vật ăn thịt (cáo, mèo rừng, hổ) không có nguồn thức ăn từ động vật ăn cỏ sẽ bị chết (hoặc di chuyển sang nơi khác), do vậy quần xã trên sẽ không tồn tại.
1,0 điểm
1,0 điểm
Câu 18: Ô nhiễm môi trường là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn, đồng thời làm thay đổi các tính chất vật lí, hoá học, sinh học của môi trường, gây tác hại đến đời sống của con người và các sinh vật khác
0.75 điểm
Câu 19:
m = 1,6kg
Vviên gạch = 1200cm3
V1 = 192 cm3
D = ? (kg/m3)
Thể tích của 2 lỗ gạch:
V2 = 2.V1 = 2.192 = 384 cm3
Thể tích của gạch:
V = Vviên gạch - V2 = 1200 - 384 = 816 (cm3) = 0,000816 m3
Khối lượng riêng của gạch:
= = 1961kg/m3
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8
1) Khung ma trận:
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2 khi kết thúc nội dung: Khối lượng riêng.
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận)
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm, (gồm 12 câu hỏi: nhận biết: 8 câu, thông hiểu: 4 câu.), mỗi câu 0,25 điểm;
+ Phần tự luận: 7,0 điểm (Nhận biết: 2 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Tổng số câu
Điểm số
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
1. Hệ thần kinh và các quan ở người (3 tiết)
2
2
4
1
2. Hệ nội tiết ở người (2 tiết)
1
(0,5)
1
1
1
0,75
3. Da và điều hòa thân nhiệt ở người (3 tiết)
1
(1,0)
1
1
4. Sinh sản (3 tiết)
1
(1,0)
1
1
5. Môi trường và các nhân tố sinh thái. (2 tiết)
1
(0,75)
1
0,75
6. Hệ sinh thái (6 tiết)
2
1
(2,0)
1
2
2,5
7. Cân bằng tự nhiên (2 tiết)
1
1
2
0,5
8. Bảo vệ môi trường (2 tiết)
1
(0,75)
1
0,75
9. Khối lượng riêng (5 tiết)
3
1
(1,0)
1
3
1,75
Số câu TN/ Số ý TL
3
8
2
4
1
0
1
0
7
12
Điểm số
2
2
2,0
1,0
2
0
1,0
0
7,0
3,0
10
Tổng số điểm
4,0 điểm
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
10 điểm
10 điểm
2) Bản đặc tả:
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
Câu hỏi
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
1. Hệ thần kinh và các quan ở người (3 tiết)
Chức năng, sự phù hợp giữa cấu tạo với chức năng của hệ thần kinh và các giác quan
Nhận biết
- Nêu được chức năng của hệ thần kinh và các giác quan.
- Nêu được chức năng của các giác quan thị giác và thính giác.
- Dựa vào hình ảnh kể tên được hai bộ phận của hệ thần kinh là bộ phận trung ương (não, tuỷ sống) và bộ phận ngoại biên (các dây thần kinh, hạch thần kinh).
1
C1
Thông hiểu
Vận dụng bậc thấp
Vận dụng bậc cao
Bảo vệ hệ thần kinh và các giác quan
Nhận biết
Nêu được tác hại của các chất gây nghiện đối với hệ thần kinh.
1
C2
Thông hiểu
- Trình bày được một số bệnh về hệ thần kinh và cách phòng các bệnh đó.
- Trình bày được một số bệnh về thị giác và thính giác và cách phòng, chống các bệnh đó (ví dụ: bệnh về mắt: bệnh đau mắt đỏ, ...; tật về mắt: cận thị, viễn thị, ...).
- Dựa vào hình ảnh hay sơ đồ, kể tên được các bộ phận của mắt và sơ đồ đơn giản quá trình thu nhận ánh sáng.
- Dựa vào hình ảnh hay sơ đồ, kể tên được các bộ phận của tai ngoài, tai giữa, tai trong và sơ đồ đơn giản quá trình thu nhận âm thanh.
1
1
C3
C4
Vận dụng bậc thấp
- Liên hệ được kiến thức truyền ánh sáng trong thu nhận ánh sáng ở mắt.
- Liên hệ được cơ chế truyền âm thanh trong thu nhận âm thanh ở tai.
Vận dụng bậc cao
Sức khoẻ học đường có liên quan tới hệ thần kinh và các giác quan
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng bậc thấp
- Không sử dụng các chất gây nghiện và tuyên truyền hiểu biết cho người khác.
- Vận dụng được hiểu biết về các giác quan để bảo vệ bản thân và người thân trong gia đình.
Vận dụng bậc cao
Tìm hiểu được các bệnh và tật về mắt trong trường học (cận thị, viễn thị,...), tuyên truyền chăm sóc và bảo vệ đôi mắt.
2. Hệ nội tiết ở người (2 tiết)
Chức năng của các tuyến nội tiết
Nhận biết
- Kể được tên các tuyến nội tiết.
- Nêu được chức năng của các tuyến nội tiết.
1
C13
Thông hiểu
Vận dụng bậc thấp
Vận dụng bậc cao
Bảo vệ hệ nội tiết
Nhận biết
Nêu được một số bệnh liên quan đến hệ nội tiết (tiểu đường, bướu cổ do thiếu iodine,...).
Thông hiểu
Nêu được cách phòng chống các bệnh liên quan đến hệ nội tiết.
1
C5
Vận dụng bậc thấp
Vận dụng được hiểu biết về các tuyến nội tiết để bảo vệ sức khoẻ bản thân và người thân trong gia đình.
Vận dụng bậc cao
Tìm hiểu được các bệnh nội tiết ở địa phương (ví dụ bệnh tiểu đường, bướu cổ).
3. Da và điều hoà thân nhiệt ở người (3 tiết)
Chức năng và cấu tạo da người
Nhận biết
- Nêu được cấu tạo sơ lược của da.
- Nêu được chức năng của da.
Thông hiểu
Vận dụng bậc thấp
Vận dụng bậc cao
Chăm sóc và bảo vệ da
Nhận biết
Thông hiểu
Trình bày được một số bệnh về da và các biện pháp chăm sóc, bảo vệ và làm đẹp da an toàn.
1
C14
Vận dụng bậc thấp
Vận dụng được hiểu biết về da để chăm sóc da, trang điểm an toàn cho da.
Vận dụng bậc cao
- Tìm hiểu được các bệnh về da trong trường học hoặc trong khu dân cư.
- Tìm hiểu được một số thành tựu ghép da trong y học.
Thân nhiệt
Nhận biết
- Nêu được khái niệm thân nhiệt.
- Nêu được vai trò và cơ chế duy trì thân nhiệt ổn định ở người.
- Nêu được vai trò của da và hệ thần kinh trong điều hoà thân nhiệt.
- Nêu được một số biện pháp chống cảm lạnh, cảm nóng.
- Nêu được ý nghĩa của việc đo thân nhiệt.
Thông hiểu
Trình bày được một số phương pháp chống nóng, lạnh cho cơ thể.
Vận dụng bậc thấp
Thực hành được cách đo thân nhiệt.
Vận dụng bậc cao
Thực hiện được tình huống giả định cấp cứu khi cảm nóng hoặc lạnh.
4. Sinh sản (3 tiết)
Chức năng, cấu tạo của hệ sinh dục
Nhận biết
- Nêu được chức năng của hệ sinh dục.
- Kể tên được các cơ quan sinh dục nam và nữ.
Thông hiểu
- Trình bày được chức năng của các cơ quan sinh dục nam và nữ.
- Nêu được hiện tượng kinh nguyệt.
Vận dụng bậc thấp
Vận dụng bậc cao
Bảo vệ hệ sinh dục và Bảo vệ sức khoẻ sinh sản.
Nhận biết
- Kể tên được một số bệnh lây truyền qua đường sinh dục (bệnh HIV/AIDS, giang mai, lậu,...).
- Nêu được ý nghĩa và các biện pháp bảo vệ sức khoẻ sinh sản vị thành niên
Thông hiểu
- Nêu được cách phòng tránh thai.
- Nêu được khái niệm thụ tinh và thụ thai.
- Trình bày được cách phòng chống các bệnh lây truyền qua đường sinh dục (bệnh HIV/AIDS, giang mai, lậu,...).
1
C15
Vận dụng bậc thấp
Vận dụng được hiểu biết về sinh sản để bảo vệ sức khoẻ bản thân.
Vận dụng bậc cao
Điều tra được sự hiểu biết của học sinh trong trường về sức khoẻ sinh sản vị thành niên (an toàn tình dục).
5. Môi trường và các nhân tố sinh thái (2 tiết)
Khái niệm
Nhận biết
Nêu được khái niệm môi trường sống của sinh vật
1
C16
Thông hiểu
Phân biệt được 4 môi trường sống chủ yếu: môi trường trên cạn, môi trường dưới nước, môi trường trong đất và môi trường sinh vật. Lấy được ví dụ minh hoạ các môi trường sống của sinh vật.
Vận dụng bậc thấp
Vận dụng bậc cao
Nhân tố sinh thái vô sinh, hữu sinh
Nhận biết
Nêu được khái niệm nhân tố sinh thái.
Thông hiểu
- Trình bày được sơ lược khái niệm về giới hạn sinh thái, lấy được ví dụ minh hoạ.
- Phân biệt được nhân tố sinh thái vô sinh và nhân tố hữu sinh (bao gồm cả nhân tố con người). Lấy được ví dụ minh hoạ các nhân tố sinh thái và ảnh hưởng của nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật.
Vận dụng bậc thấp
Vận dụng bậc cao
6. Hệ sinh thái (6 tiết)
Quần thể
Nhận biết
- Phát biểu được khái niệm quần thể sinh vật.
- Nêu được các đặc trưng cơ bản của quần thể (đặc trưng về số lượng, giới tính, lứa tuổi, phân bố).
Thông hiểu
Lấy được ví dụ minh hoạ cho các đặc trưng cơ bản của quần thể (đặc trưng về số lượng, giới tính, lứa tuổi, phân bố)
Vận dụng bậc thấp
Đề xuất được một số biện pháp bảo vệ quần thể.
Vận dụng bậc cao
Quần xã
Nhận biết
- Phát biểu được khái niệm quần xã sinh vật.
- Nêu được một số đặc điểm cơ bản của quần xã (Đặc điểm về độ đa dạng: số lượng loài và số cá thể của mỗi loài; đặc điểm về thành phần loài: loài ưu thế, loài đặc trưng).
1
C6
Thông hiểu
Lấy được ví dụ minh hoạ các đặc trưng của quần xã..
Vận dụng bậc thấp
Đề xuất được một số biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã.
Vận dụng bậc cao
Hệ sinh thái
Nhận biết
Phát biểu được khái niệm hệ sinh thái.
1
C7
Thông hiểu
- Nêu được khái niệm chuỗi, lưới thức ăn; sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải, tháp sinh thái.
- Nêu được tầm quan trọng của bảo vệ một số hệ sinh thái điển hình của Việt Nam: các hệ sinh thái rừng, hệ sinh thái biển và ven biển, các hệ sinh thái nông nghiệp.
- Lấy được ví dụ về các kiểu hệ sinh thái (hệ sinh thái trên cạn, hệ sinh thái nước mặn, hệ sinh thái nước ngọt).
- Lấy được ví dụ chuỗi thức ăn, lưới thức ăn trong quần xã.
- Quan sát sơ đồ vòng tuần hoàn của các chất trong hệ sinh thái, trình bày được khái quát quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong hệ sinh thái.
Vận dụng bậc thấp
Xây dựng được chuỗi thức ăn, lưới thức ăn trong quần xã.
1
C17
Vận dụng bậc cao
Thực hành: điều tra được thành phần quần xã sinh vật trong một hệ sinh thái.
Sinh quyển
Nhận biết
Nêu được khái niệm sinh quyển.
Thông hiểu
Vận dụng bậc thấp
Vận dụng bậc cao
7. Cân bằng tự nhiên (2 tiết)
Khái niệm, nguyên nhân gây mất cân bằng tự nhiên
Nhận biết
Nêu được khái niệm cân bằng tự nhiên.
1
C8
Thông hiểu
Trình bày được các nguyên nhân gây mất cân bằng tự nhiên.
1
onthicaptoc.com De thi giua HK2 KHTN 8 KNTT
BẢN TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC :
TỔ: KHTN-CÔNG NGHỆĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc
49466538100069900801651000
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm)
Câu 1. Ở màng lưới, điểm vàng là nơi tập trung chủ yếu của loại tế bào nào?
TƯNH
Bài tập
BÀI 8: ACID
Thời gian thực hiện: 3 tiết (Tiết )
MÔN HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8
NĂM HỌC 2023 - 2024
TỔ: KHTN-CÔNG NGHỆĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc
69900801587500Họ và tên giáo viên: .................