onthicaptoc.com
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: KHTN 6
Thời gian: 90 phút
I. Trắc nghiệm: (4,0 điểm)
Hãy khoanh vào đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. (0,25 điểm): Loài sinh vật nào dưới đây không thuộc giới Nguyên sinh vật?
A. Nấm nhày B. Trùng roi C. Tảo lục D. Phẩy khuẩn
Câu 2. (0,25 điểm): Thuốc kháng sinh penicillin được sản xuất từ:
A. Nấm men C. Nấm mốc
B. Nấm bụng dê D. Nấm mộc nhĩ
Câu 3. (0,25 điểm): Loại nấm nào dưới đây không phải đại diện của nấm túi?
A. Nấm mộc nhĩ C. Nấm bụng dê
B. Đông trùng hạ thảo D. Nấm mốc
Câu 4. (0,25 điểm): Quá trình chế biến rượu vang cần sinh vật nào sau đây là chủ yếu?
A. Nguyên sinh vật C. Vi khuẩn
B. Nấm men D. Nấm linh chi
Câu 5. (0,25 điểm): Nhóm thực vật nào sau đây có đặc điểm có mạch, có hạt, không có hoa?
A. Rêu B. Dương xỉ C. Hạt trần D. Hạt kín
Câu 6. (0,25 điểm): Nhóm động vật nào dưới đây không thuộc ngành động vật có xương sống?
A. Bò sát B. Lưỡng cư C. Chân khớp D. Thú
Câu 7. (0,25 điểm): Động vật không xương sống bao gồm những nhóm động vật nào?
A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
B. Ruột khoang, giun, thân mềm, chân khớp
C. Bò sát, lưỡng cư, chân khớp, ruột khoang
D. Thú, chim, ruột khoang, cá, giun
Câu 8. (0,25 điểm): Trong các điều sau, điều kiện nào có sự đa dạng sinh học cao nhất?
A. Hoang mạc C. Rừng ôn đới
B. Rừng mưa nhiệt đới D. Đài nguyên
Câu 9. (0,25 điểm): Động vật nào dưới đây không nằm trong sách đỏ Việt Nam?
A. Rắn lục mũi hếch C. Sóc sen Côn Đảo
B. Cá heo D. Gà lô lam đuôi trắng
Câu 10. (0,25 điểm): Hành động nào dưới đây là hành động bảo vệ đa dạng sinh học?
A. Bảo tồn động vật hoang dã
D. Khai thác tối đa nguồn lợi từ rừng
C. Đánh bắt cá bằng lưới có mắt với kích thước nhỏ
D. Săn bắt động vật quý hiếm
Câu 11. (0,25 điểm): Biện pháp nào sau đây không phải là bảo vệ đa dạng sinh học?
A. Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật.
B. Dừng hết mọi hoạt động khai thác động vật, thực vật của con người.
C. Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người tham gia bảo vệ rừng.
D. Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật hoang dã.
Câu 12. (0,25 điểm): Khi đi tham quan tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên em thường sử dụng loại kính nào sau đây?
A. Kính hiển vi B. Kính lúp cầm tay
C. Kính thiên văn D. Kính hồng ngoại
Câu 13. Cây dương xỉ túi bào tử nằm ở đâu?
A. Mặt dưới của lá B. Mặt trên của lá
C. Thân cây D. Rễ cây
Câu 14. Nhóm thực vật nào sau đây đã có mạch dẫn, có hạt, không có hoa?
A. Dương xỉ B. Hạt kín
C. Hạt trần D. Rễ cây
Câu 15. Cá heo là đại diện của nhóm động vật nào dưới đây?
A. Lớp cá B. Lớp bò sát
C. Lớp lưỡng cư D. Lớp thú
Câu 16. Biện pháp nào sau đây không phải là bảo vệ đa dạng sinh học?
A. Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật
B. Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật hoang dã
C. Tuyên truyền mọi người cùng tham gia bảo vệ rừng
D. Dừng hết mọi hoạt động khai thác động vật, thực vật của con người.
II. Tự Luận: (6,0 điểm):
Câu 1: (1,5 điểm): Nêu tên một số bệnh do nguyên sinh vật gây ra và cách phòng chóng bệnh?
Câu 2: (1,0 điểm): Nấm men được ứng dụng vào trong những lĩnh vực nào của đời sống con người?
Câu 3. (1,5 điểm) Thực vật có vai trò gì trong đời sống tự nhiên?
Câu 4: (2,0 điểm): Động vật có những vai trò gì trong cuộc sống hằng ngày của em?
-----------------------------------Hết--------------------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Môn: KHTN 6
I. Trắc nghiệm: (4,0 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
D
C
A
B
C
C
B
B
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
B
A
B
A
A
C
D
D
II. Tự Luận: (6,0 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 1
1,5 điểm
- Một số bệnh do NSV gây ra như: bệnh sốt rét, bệnh kiết lị,...
- Cách phòng chống bệnh:
+ Tiêu diệt côn trùng gây bệnh: ruồi, muỗi,..
+ Vệ sinh an toàn thực phẩm: Ăn chín, uống sôi rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh, bảo quản thức ăn đúng cách.
+ Vệ sinh môi trường xung quanh sạch sẽ, tuyên truyền ý thức bảo vệ môi trường và an toàn thực phẩm
0,25
0,25
0,5
0,5
Câu 2
1,0 điểm
* Nấm men có ứng dụng:
- Nấm men được sử dụng để sản xuất ethanol cho đồ uống có cồn như bia, rượu.
- Tạo chất men trong làm bánh và cũng như thực phẩm bổ sung dinh dưỡng cho người ăn chay.
0,5
0,5
Câu 3
1,5 điểm
- Trong tự nhiên: tham gia vào quá trình phân hủy chất thải và xác động vật, thực vật thành các chất đơn giản cung cấp cho cây xanh và làm sạch môi trường.
- Trong đời sống con người: nhiều loại nấm được sử dụng trực tiếp làm thức ăn, một số loại được dùng làm thuốc, ... Trong công nghiệp chế biến thực phẩm, nấm men còn được sử dụng trong sản xuất bánh mì, bia, rượu, ...
0,5
1,0
Câu 4
2,0 điểm
- Động vật có vai trò quan trọng trong cuộc sống hằng ngày:
+ chúng cung cấp thức ăn
+ các sản phẩm từ động vật được sử dụng làm đồ mĩ nghệ và đồ trang sức
+ phục vụ giải trí, ...
+ Cung cấp sức kéo.
0,5
0,5
0,5
0,5
-----------------------------------Hết--------------------------------
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
1. Khung ma trận:
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa kì II
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệ
m và tự luận (tỉ lệ trắc nghiệm 40% tự luận 60%)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 10 câu, thông hiểu: 6 câu
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,5 điểm; Thông hiểu: 1,05điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
2. Ma trận:
Chủ đề (Bài)
Mức độ
Tổng số ý/câu
Điểm số
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Bài 27: Nguyên sinh vật (3 tiết)
1 câu
0,25 đ
1 câu
1.5 đ
1
1
1,75
Bài 28: Nấm (4 tiết)
2 câu
0,5 đ
1 câu
0,25 đ
1 câu
1,0 đ
3
1
1,75
Bài 29 +30: Thực vật
(5 tiết)
3 câu
0,75 đ
1 câu
1.5 đ
3
1
2,25
Bài 31+32: Động vật
(6 tiết)
1 câu
0,25 đ
3 câu
0,75 đ
1 câu
2,0 đ
4
1
3,0
Bài 33: Đa dang sinh học (2 tiết)
2 câu
0,5 đ
2 câu
0,5 đ
4
1,0
Bài 34: Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên
(3 tiết)
1 câu
0,25 đ
1
1
0,25
Tổng số ý/câu
10
1
6
1
1
1
16
4
Điểm số
2,5
1,5
1,5
1,5
2,0
1,0
Tổng số điểm
4,0
3,0
2,0
1,0
4
6
10
3. Bản đặc tả.
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
Trắc nghiệm (số câu)
Tự luận (số ý)
Bài 27: Nguyên sinh vật (3 tiết)
Nhận biết
- Nêu được đặc điểm và cấu tạo của nguyên sinh vật.
- Nêu được một số bệnh do nguyên sinh vật gây nên.
- Nhận biết được một số đối tượng nguyên sinh vật thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật (ví dụ: trùng roi, trùng đế giày, trùng biến hình, tảo silic, tảo lục đơn bào, ...).
1
1
Thông hiểu
- Nhận biết được một số đối tượng nguyên sinh vật thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật (ví dụ: trùng roi, trùng đế giày, trùng biến hình, tảo silic, tảo lục đơn bào, ...).
- Dựa vào hình thái, nêu được sự đa dạng của nguyên sinh vật.
- Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nguyên sinh vật gây ra.
Vận dụng
Thực hành quan sát và vẽ được hình nguyên sinh vật dưới kính lúp hoặc kính hiển vi.
Bài 28: Nấm
(4 tiết)
Nhận biết
- Nhận biết được một số đại diện nấm thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật (nấm đơn bào, đa bào. Một số đại diện phổ biến: nấm đảm, nấm túi, ...).
- Nêu được một số bệnh do nấm gây ra.
2
Thông hiểu
- Nhận biết được một số đại diện nấm thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật (nấm đơn bào, đa bào. Một số đại diện phổ biến: nấm đảm, nấm túi, ...). Dựa vào hình thái, trình bày được sự đa dạng của nấm.
- Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và trong thực tiễn (nấm được trồng làm thức ăn, dùng làm thuốc,...).
- Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nấm gây ra.
1
Vận dụng
Thông qua thực hành, quan sát và vẽ được hình nấm (quan sát bằng mắt thường hoặc kính lúp).
Vận dụng cao
- Vận dụng được hiểu biết về nấm vào giải thích một số hiện tượng trong đời sống như kĩ thuật trồng nấm, nấm ăn được, nấm độc, ...
1
Bài 29 +30: Thực vật (5 tiết)
Nhận biết
- Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, mẫu vật, phân biệt được các nhóm thực vật: Thực vật không có mạch (Rêu); Thực vật có mạch, không có hạt (Dương xỉ); Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần); Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín).
3
Thông hiểu
- Trình bày được vai trò của thực vật trong đời sống và trong tự nhiên: làm thực phẩm, đồ dùng, bảo vệ môi trường (trồng và bảo vệ cây xanh trong thành phố, trồng cây gây rừng, ...).
1
Vận dụng
Quan sát hình ảnh, mẫu vật thực vật và phân chia được thành các nhóm thực vật theo các tiêu chí phân loại đã học.
Bài 31+32: Động vật (6 tiết)
Nhận biết
- Nhận biết được các nhóm động vật có xương sống dựa vào quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú).
- Nêu được một số tác hại của động vật trong đời sống.
1
Thông hiểu
- Phân biệt được hai nhóm động vật không xương sống và có xương sống.
- Phân biệt được hai nhóm động vật không xương sống và có xương sống. Lấy được ví dụ minh hoạ.
- Nhận biết được các nhóm động vật không xương sống dựa vào quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng (Ruột khoang, Giun; Thân mềm, Chân khớp). Gọi được tên một số con vật điển hình.
3
Vận dụng
- Vận dụng những kiến thức đã học về động vật đề ra được biện pháp phòng bệnh cho bản thân.
- Thực hành quan sát (hoặc chụp ảnh) và kể được tên một số động vật quan sát được ngoài thiên nhiên.
1
Bài 33: Đa dang sinh học (2 tiết)
Nhận biết
- Nêu được vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên và trong thực tiễn (làm thuốc, làm thức ăn, chỗ ở, bảo vệ môi trường,...)
2
Thông hiểu
- Hiểu được các công việc bảo vệ đa dạng sinh học
2
Vận dụng
Giải thích được vì sao cần bảo vệ đa dạng sinh học.
Bài 34: Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên
(3 tiết)
Nhận biết
- Nêu được các dụng cụ cần thiết khi đi quan sát ngoài thiên nhiên.
- Nhận biết được vai trò của sinh vật trong tự nhiên (Ví dụ, cây bóng mát, điều hòa khí hậu, làm sạch môi trường, làm thức ăn cho động vật, ...).
1
Vận dụng cao
- Thực hiện được một số phương pháp tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: quan sát bằng mắt thường, kính lúp, ống nhòm; ghi chép, đo đếm, nhận xét và rút ra kết luận.
- Sử dụng được khoá lưỡng phân để phân loại một số nhóm sinh vật.
- Quan sát và phân biệt được một số nhóm thực vật ngoài thiên nhiên.
- Chụp ảnh và làm được bộ sưu tập ảnh về các nhóm sinh vật (thực vật, động vật có xương sống, động vật không xương sống).
- Làm và trình bày được báo cáo đơn giản về kết quả tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên.
Tổng số ý/câu
16
4
Điểm số
4,0
6,0
Tổng số điểm
10
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De thi giua HK2 KHTN 6 CTST nam 23 24
Câu 1. Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên?
A. Sinh Hóa. B. Thiên Văn. C. Lịch sử. D. Hoá học
TRƯỜNG THCS......
KẾ HOẠCH THỜI GIAN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm)
Câu 1. Một nhóm cơ quan phối hợp hoạt động cùng thực hiện một quá trình sống được gọi là
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 - NĂM HỌC 2023 – 2024
**************
Câu 1. Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về các chất và sự biến đổi của chúng thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?
A. Vật lýB. Hóa họcC. Sinh họcD. Khoa học trái đất
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
NĂM HỌC: 2024 – 2025
TRƯỜNG ..............................
KẾ HOẠCH THỜI GIAN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH