onthicaptoc.com
ĐỀ 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 10
KẾT NỐI TRI THỨC
Môn: HÓA HỌC
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.  Dựa vào phương trình nhiệt hoá học của phản ứng sau:
N2 (g) + O2 (g)  2NO (g) = + 358,4 kJ
Giá trị  của phản ứng N2 (g) + O2 (g)  NO (g) là
        A.  + 179,2 kJ.        B.  + 358,4 kJ.        C.  - 179,2 kJ.        D.  - 358,4 kJ.
Câu 2.  Cho phản ứng: H2(g) + I2(s)  2HI(g)     = +53 kJ
Chọn phát biểu đúng?
        A.  Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.
        B.  Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
        C.  Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.
        D.  Phản ứng tự xảy ra
Câu 3.  Cho các quá trình sau: 
(1) H2O (lỏng, ở 25oC) → H2O (hơi, ở 100oC)
(2) H2O (lỏng, ở 25oC) → H2O (rắn, ở 0oC).
(3) CaCO3 (đá vôi)  CaO + CO2.
(4) Khí methane (CH4) cháy trong oxygen.
        Các quá trình thu nhiệt hay tỏa nhiệt là
        A.  thu nhiệt :(1), (2) và tỏa nhiệt : (3), (4).                B.  thu nhiệt :(1), (3) và tỏa nhiệt : (2), (4).
                C.  thu nhiệt :(1), (4) và tỏa nhiệt : (2), (3).                D.  thu nhiệt :(2), (4) và tỏa nhiệt : (1), (3).
Câu 4.  Phát biểu nào dưới đây sai?
        A.  Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự chuyển electron giữa các chất tham gia.
        B.  Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
        C.  Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của ít nhất một nguyên tố.
        D.  Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
Câu 5.  Nguyên tử nhường electron trong một phản ứng hóa học được gọi là
        A.  chất vừa oxi hóa, vừa khử.        B.  chất oxi hóa.
        C.  chất khử.        D.  chất bị khử.
Câu 6.  Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng trung hoà sau:
HCl(aq)+ NaOH(aq) → NaCl(aq) + H2O(l)        = -57,9 kJ.
Phát biểu nào sau đây sai?
        A.  Cho HCl dư tác dụng với 1 mol NaOH tỏa nhiệt lượng là 57,9 kJ.
        B.  Cho 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH toả nhiệt lượng là 57,9 kJ.
        C.  Cho 2 mol HCl tác dụng với NaOH dư toả nhiệt lượng là 57,9 kJ.
        D.  Cho 1 mol HCl tác dụng với NaOH dư toả nhiệt lượng là 57,9 kJ.
Câu 7.  Phản ứng tôi vôi tỏa ra nhiệt lượng rất lớn, có thể làm sôi nước. Biện pháp nào không thể đảm bảo an toàn khi thực hiện quá trình tôi vôi?
        A.  Mặc đồ bảo hộ như găng tay, kính mắt.
        B.  Chọn địa điểm tôi vôi thoáng và rộng rãi, đồ dùng khác để xa khu vực tôi vôi
        C.  Chọn dụng cụ tôi vôi chịu nhiệt do quá trình này tỏa lượng nhiệt lớn có thể làm hỏng dụng cụ.
        D.  Dùng tay để khuấy vôi.
Câu 8.  Chlorine có số oxi hoá +3 trong hợp chất nào sau đây?
        A.  NaClO.        B.  NaClO2.        C.  NaClO3.        D.  NaClO4.
Câu 9.  Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A. 2Ca+O22CaO                 B. CaCO3CaO+CO2  
C.  CaO+H2OCa(OH)2          D. Ca(OH)2 +CO2CaCO3+ H2O
Câu 10.  Cho phản ứng:   Fe2O3   + 3CO  →   2Fe  +   3CO2. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
        A.  CO là chất bị oxi hóa.                B.  Fe2O3 là chất bị oxi hóa.        
        C.  Oxygen là chất nhận electron.        D.  Iron là chất nhường electron.
Câu 11.  Cho quá trình NO3- + 4H+ + 3e → NO + 2H2O, đây là quá trình
        A.  tự oxi hóa – khử.        B.  oxi hóa.        C.  khử.         D.  nhận proton.
Câu 12.  Cho phản ứng: 2Al + 2NaOH +2H2O → 2NaAlO2 + 3H2. Chất oxi hoá trong phản ứng trên là
        A.  H2O.        B.  H2.        C.  Al.        D.  NaOH.
Câu 13.  Nhiệt độ thường được chọn ở điều kiện chuẩn là
        A.  300K.        B.  289K.        C.  273K.        D.  298K.
Câu 14.  HCl đóng vai trò là chất oxi hoá trong phản ứng nào dưới đây?
        A.  4HClđặc + MnO2  MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
        B.  Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
        C.  HCl+NH3→NH4Cl.
        D.  HCl + NaOH → NaCl + H2O
Câu 15.  Biểu thức đúng tính của phản ứng theo năng lượng liên kết của các chất là :
        A.      B. 
        C.         D. 
Câu 16.  Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hoá của 2 nguyên tử nitrogen lần lượt là
        A.  -3 và +6.        B.  +1 và +1.        C.  – 4 và +6.        D.  -3 và +5.
Câu 17.  Khái niệm nào sau đây về enthalpy tạo thành chuẩn (nhiệt tạo thành chuẩn) là chính xác nhất?
        A.  Là nhiệt kèm theo (thu vào hoặc tỏa ra) của phản ứng tạo thành 2 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn.
        B.  Là nhiệt kèm theo (thu vào hoặc tỏa ra) của phản ứng tạo thành 1 gam chất đó từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn.
        C.  Là nhiệt kèm theo (thu vào hoặc tỏa ra) của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn.
        D.  Là nhiệt kèm theo (thu vào hoặc tỏa ra) của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện tiêu chuẩn.
Câu 18.  Cho phản ứng: SO2 + Br2 + 2H2O →2HBr + H2SO4. Trong đó, SO2 là
        A.  vừa chất oxi hóa và chất khử.        B.  chất oxi hóa.
     C.  môi trường.                                                                   D.  chất khử.        
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học trong đó có sự nhường - nhận electron hay có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
a. Chất khử là chất nhường e, có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
b. Trong phản ứng oxi hóa-khử tổng số electron chất khử nhường bằng tổng số electron chất oxi hóa nhận.
c. Quá trình oxi hóa (sự oxi hóa) là quá trình chất oxi hóa nhường e.
d. Phản ứng quang hợp là một trong những loại phản ứng oxi hóa-khử quan trọng nhất trên trái đất.
Câu 2. Sự đốt cháy nhiên liệu trong động cơ sinh ra năng lượng và năng lượng này sinh ra công có ích cho động cơ hoạt động.
a. Nhiên liệu được đốt cháy trong động cơ là quá trình oxi hóa.
b. Vai trò của oxi là chất oxi hóa.
c. Khí thải của động cơ chỉ có khí CO2 và hơi H2O.
d. Đưa thêm chì vào xăng để làm giảm ô nhiễm môi trường
Câu 3. Cho các phương trình nhiệt hoá học:
      (1) CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g)        
(2) N2(g) + O2(g) → 2NO(g)         = +182,6kJ
     (3) Fe2O3(s)  +  2Al(s) → Al2O3(s)  +  2Fe(s)        
      (4)    CO(g)+O2(g) → CO2(g)               
     (5) C(graphite, s) + O2(g) → CO2(g)                    
a. Số phản ứng thu nhiệt là 2 và số phản ứng tỏa nhiệt là 3.
b. Trong phương trình (2) thì enthalpy chuẩn của phản ứng chính là enthalpy tạo thành chuẩn của NO(g).
c. Trong phương trình (5) thì enthalpy chuẩn của phản ứng chính là enthalpy tạo thành chuẩn của CO2(g).
d. Phản ứng (5) là phản ứng tỏa nhiều nhiệt nhất.
Câu 4.  Cho phương trình phản ứng
        Zn(s) + H2SO4(aq) → ZnSO4(aq) + H2(g)         
a. Zn bị oxi hóa.
b. Phản ứng trên tỏa nhiệt.
c. Biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 0,05 mol H2(g) là +8,44 kJ.
d. Trong quá trình phản ứng, nhiệt độ hỗn hợp tăng lên.
PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1.  Số phản ứng có thể tự xảy ra (sau giai đoạn khơi mào ban đầu) là bao nhiêu trong số các phản ứng sau?
     (a) 3Fe(s) + 4H2O(l) → Fe3O4(s) + 4H2(g)               = +26,32 kJ
(b) N2(g) + O2(g) → 2NO(g)                               = +179,20 kJ
        (c) C2H5OH(l) + 3O2(g) → 2CO2(g) + 3H2O(l)        = -1370,70 kJ
        (d) C(graphite, s) + O2(g) → CO2(g)          = -393,51 kJ
Câu 2.  Cho phương trình phản ứng sau:
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l) = -572 kJ
Khi cho 2 g khí H2 tác dụng hoàn toàn với 32 g khí O2 thì phản ứng tỏa ra lượng nhiệt là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 3.  Cho phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:
2H-H(g) + O=O(g) → 2H-O-H(g)
Cho biết năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn (theo kJ/mol):
Liên kết
Eb (kJ/mol)
Liên kết
Eb (kJ/mol)
Liên kết
Eb (kJ/mol)
H–H
436
O=O
494
O–H
459
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 4. Tổng hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng dưới đây là bao nhiêu?
Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Câu 5. Dẫn khí SO2 vào 10 mL dung dịch KMnO4 0,2 M đến khi dung dịch vừa mất màu tím. Phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau: SO2 + KMnO4 + H2O → H2SO4 + K2SO4 + MnSO4.
Thể tích khí SO2 đã tham gia phản ứng ở điều kiện chuẩn là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
Câu 6. Cần bao nhiêu m gam Mg tác dụng với H2SO4 đặc, nóng dư sau phản ứng thu được 6,4 gam S (là sản phẩm khử duy nhất)? (cho biết NTK Mg=24)? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
 -----------HẾT---------
ĐÁP ÁN
PHẦN I (4,5 đ). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
ĐA
A
B
B
D
C
C
D
B
A
A
C
A
D
B
C
D
C
D
PHẦN II (4 đ). Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
-Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm
-Thí sinh lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm
-Thí sinh lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm
-Thí sinh lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm
-Thí sinh lựa chọn chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án
(Đ/S)
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án
(Đ/S)
1
a
Đ
3
a
Đ
b
Đ
b
S
c
S
c
Đ
d
Đ
d
Đ
2
a
Đ
4
a
Đ
b
Đ
b
Đ
c
S
c
S
d
S
d
Đ
PHẦN III (1,5 đ): Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Mỗi câu đúng 1,5 điểm
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
ĐA
2
286
-470
26
0,1
14,4
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De thi giua HK2 Hoa 10 KNTT cau truc moi De 2 hay

Xem thêm
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: HÓA HỌC 10
I. TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM).
Câu 1:Các đồng vị của nhau có cùng
A. số khối.B. số proton.C. số neutron.D. khối lượng.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Sự biến đổi nào sau đây không phải là một hiện tượng hóa học?
A. Hơi nến cháy trong không khí, tạo thành khí cacbonic và hơi nước.
Cho biết:
Hằng số Plank h = 6,625.10−34 J.s; T(K) = toC + 273; Khối lượng electron me = 9,1094.10−31 kg;
Số Avogadro NA = 6,023.1023 ; ;1 eV = 1,6022.10–19 J;
-990601968500
Cho biết:
Hằng số Faraday F= 96485 C/mol; T(K) = t 0C + 273; Số Avogađro NA = 6,023.1023 mol-1;
Cho biết: Hằng số Faraday F= 96485 C.; Số Avogađro NA = 6,023.1023 ; T(K) = toC + 273; ; 1 bar = 1,0.105 Pa; 1atm = 1,01325.105Pa , , ΔH và ΔS không phụ thuộc vào nhiệt độ.
Nguyên tử khối: H = 1; C = 12; O = 16; F = 19; Mg = 24; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Br = 80; Ag = 108.
Câu 1. (4,0 điểm)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 – HÓA 10
NĂM HỌC 2023 – 2024
I. TRẮC NGHIỆM: 7 ĐIỂM