onthicaptoc.com
Trường Tiểu học …………………
Lớp:………….………….…………
Họ và tên:…………………….……
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
CUỐI HỌC KỲ I - NĂM HỌC ……
Môn: Toán - Lớp 5
( Thời gian làm bài 60 phút)
Điểm
Nhận xét của thầy (cô) giáo
Bài 1 (1 điểm). a) Ghi lại cách đọc các số sau:
555,035:.........................................................................................................................................
37:...........................................................................................................................................
b) Viết số thập phân gồm:
- Tám đơn vị, chín phần trăm:.......................................................................................................
- Hai nghìn không trăm mười tám đơn vị, bốn phần nghìn:..........................................................
Bài 2 (1 điểm). Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
321,089.......321,1 534,1.......533,99 536,4.......536,400; 98,532.......98,45
Bài 3 (2 điểm). Đặt tính rồi tính
758,7 + 65,46 4,62 x 35,4
234,8 – 87 225,54 : 6,3
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Bài 4 (1 điểm). Tìm X biết:
a) X – 13,1 = 7,53 x 6 b) 21 x X = 9,45 : 0,1
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Bài 5 (1 điểm). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
8 km 62 m = …………km 2018 dm2 = ……………..m2
9 tấn 5 tạ = …………..tấn 5 giờ 15 phút = …………giờ
Bài 6 (2 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 76m. Chiều rộng bằng 60% chiều dài.
a) Tính diện tích mảnh vườn đó.
b) Người ta sử dụng 8% diện tích mảnh vườn làm lối đi. Tìm diện tích lối đi.
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
.....................................................................................................................................................
Bài 7 (1 điểm). Lãi suất tiết kiệm 1 tháng là 0,65%. Để sau 1 tháng nhận được tiền lãi là 780000 đồng thì khách hàng phải gửi bao nhiêu tiền?
Bài giải
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Bài 8 (1 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1) Giá trị của chữ số 6 ở phần thập phân trong số 63,546 là:
A. 6 B.60 C. D.
2) 75 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 75,8 B. 75,08 C. 75,008 D. 75,80
3) Trong các số 4,686; 4,688; 4,868; 4,288. Số bé nhất là:
A. 4,686 B. 4,688 C. 4,868 D. 4,288
4) 45% của 120 là:
A. 540 B. 54 C. 45 D. 12
Đáp án
Bài 1 (1 điểm). a)
555,035: Năm trăm năm mươi lăm phẩy không trăm ba mươi lăm
37: Ba mươi bảy và năm phần chín mươi mốt
b) Viết số thập phân gồm:
- Tám đơn vị, chín phần trăm: 8,09
- Hai nghìn không trăm mười tám đơn vị, bốn phần nghìn: 2018,004
Bài 2 (1 điểm). Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
321,089 < 321,1 534,1 > 533,99 536,4 = 536,400; 98,532 > 98,45
Bài 3 (2 điểm). Đặt tính rồi tính
KQ: 758,7 + 65,46 = 824,16 4,62 x 35,4 = 163,548
234,8 – 87 = 147,8 225,54 : 6,3 = 35,8
Bài 4 (1 điểm). Tìm X biết:
a) X – 13,1 = 7,53 x 6
X – 13,1 = 45,18
X = 45,18 + 13,1
X = 58,28
b) 21 x X = 9,45 : 0,1
21 x X = 94,5
X = 94,5 : 21
X = 4,5
Bài 5 (1 điểm). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
8 km 62 m = 8,062 km 2018 dm2 = 20,18 m2
9 tấn 5 tạ = 9,5 tấn 5 giờ 15 phút = 5,25 giờ
Bài 6 (2 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 76 m. Chiều rộng bằng 60% chiều dài.
a) Tính diện tích mảnh vườn đó.
b) Người ta sử dụng 8% diện tích mảnh vườn làm lối đi. Tìm diện tích lối đi.
Bài giải
60% = 3/5
Sơ đồ:
CR: I-----I-----I-----I
CD: I-----I-----I-----I-----I-----I (76 m)
CR mảnh vườn là:
76 : (3+5) x 3 = 28,5 (m)
CD mảnh vườn là:
76 – 28,5 = 47,5 (m)
DT mảnh vườn:
28,5 x 47,5 = 1353,75 (m2)
DT lối đi:
1353,75 : 100 x 8= 108,3 (m2)
Đáp số:...
Bài 7 (1 điểm). Lãi suất tiết kiệm 1 tháng là 0,65%. Để sau 1 tháng nhận được tiền lãi là 780000 đồng thì khách hàng phải gửi bao nhiêu tiền?
Bài giải
Số tiền khách hàng phải gửi là:
780000 : 0,65 x 100= 120000000 (đ)
Bài 8 (1 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1) Giá trị của chữ số 6 ở phần thập phân trong số 63,546 là:
D.
2) 75 viết dưới dạng số thập phân là:
B. 75,08
3) Trong các số 4,686; 4,688; 4,868; 4,288. Số bé nhất là:
D. 4,288
4) 45% của 120 là:
B. 54
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De thi cuoi ki mon toan lop 5 so 5
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Lịch sử và Địa lí
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Lịch sử và địa lí – Lớp 5
Lớp 5: .... Môn: Lịch Sử và Địa Lí lớp 5
Họ và tên:.......................................... Ngày KT....../ …./ 20……
Task 1. Look and write the correct names of the stories. There is one example.
cartoon Festival of flowers funfair birthday party picnic
CÓ ĐÁP ÁN
Phần kiến thức chung:
CÓ ĐÁP ÁN
Phần kiến thức chung:
Để giúp các bạn đồng nghiệp, các bậc phụ huynh và các em học sinh có tài liệu tham khảo, xin giới thiệu với quý vị và các em trọn bộ đề thi (Từ vòng 1 đến vòng 10):
ViOlympic Toán Tiếng Việt Lớp 5