onthicaptoc.com
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2017 - 2018
Môn : Toán Lớp: 4

Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số học
Số câu
1
1
1
1
2
Câu số
1
6
8
Số điểm
1
2
2
1
4
Đại lượng và đo đại lượng
Số câu
1
1
1
2
1
Câu số
3
5
4
Số điểm
1
1
1
2
1
Yếu tố hình học
Số câu
1
1
1
1
Câu số
2
7
Số điểm
1
1
1
1
Tổng số câu
2
1
1
2
1
1
4
4
Tổng số điểm
2
1
2
3
1
1
4
6
Trường Tiểu học Vĩnh Thuận KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Họ và tên: …………………….. Năm học: 2017 – 2018 Lớp 4
Lớp: ……….. Môn: Toán
Ngày thi: ………..
Thời gian: 40 phút
Điểm
Nhận xét
………………………………………………….
………………………………………………….
………………………………………………….
Giám thị
Giám khảo
Đề thi:
1) Khoanh tròn vào kết quả đúng.
Phân số nào bé nhất trong các phân số sau: ; ; ;
A) B) C) D)
2) Nối số đo diện tích với hình tương ứng
Hình chữ nhật Hình bình hành Hình thoi Hình vuông


2 cm 3cm
3 cm 4cm
4 cm

3 cm 3cm
6 cm2
7 cm2
8 cm2
9 cm2
3) Khoanh tròn vào kết quả đúng.
3 giờ 12 phút =……….. phút?
A) 312 B) 15 C) 192 D) 36
4) Khoanh tròn vào kết quả đúng.
Một chuyến xe khởi hành từ Bầu Trúc lúc 21 giờ tối hôm nay đi tới thành phố Hồ Chí Minh lúc 4 giờ sáng hôm sau. Hỏi thời gian chuyến hành trình đó kéo dài bao nhiêu giờ?
A) 7 giờ B) 17 giờ C) 25 giờ

5) Viết số thích hợp vào ô trống
2m2 5dm2 =…….dm2 6 tạ 30 kg=……….kg
6) Thực hiện phép tính:
= …………………………………… = ……………………………………
= …………………………………… 4 : = ………………………………………
7) Từ một tờ giấy hình vuông có cạnh 4 cm. Bạn Đức cắt tờ giấy
theo đường chéo thành hai hình tam giác bằng nhau. Hãy tính
diện tích mỗi hình tam giác.
----------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------
4 cm
9. Năm nay tuổi con ít hơn tuổi bố 35 tuổi và bằng tuổi bố. Tính tuổi mỗi người.?
Bài giải:
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trường Tiểu học Vĩnh Thuận ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HK II
Môn Toán - Lớp 4

Đáp án
Biểu điểm
1) D)
2)
1) 1 điểm
2) 1 điểm
Hình chữ nhật Hình bình hành Hình thoi Hình vuông


2 cm 3cm
3 cm 4cm
4 cm

3 cm 3cm
6 cm2
7 cm2
8 cm2
9 cm2
3) C) 192
4) A) 7 giờ
5) 2m2 5dm2 = 205 dm2
6 tạ 30 kg= 630 kg
6) = =
= 4 : =
7) Bài giải:
Diện tích hình vuông là:
4 x 4 = 16 (cm2)
Diện tích hình tam giác là:
16 : 2 = 8 (cm2)
Đáp số: 8 cm2
8) Bài giải:
Hiệu số phần bằng nhau là:
9 - 2 = 7 (phần)
Tuổi của con là:
35 : 7 x 2 = 10 (tuổi)
Tuổi của bố là
35 + 10 = 45 (tuổi)
Đáp số: Con 10 tuổi
Bố 45 tuổi
3) 1 điểm
4) 1 điểm
5) 1 điểm - đúng mỗi ý được 0.5 điểm
6) 2 điểm - đúng mỗi ý được 0.5 điểm
Ở mỗi bài, đúng 1 bước được 0,5 điểm; nếu sai bước đầu mà kết quả lại đúng thì không được tính điểm.
7) 1 điểm
(HS có thể giải theo cách khác)
8) 2 điểm
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.5đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
Giáo viên
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2017 – 2018
Môn: Tiếng Việt ( Đọc hiểu ) - Lớp 4
TT
Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Đọc hiểu
Văn bản
Số câu
2
2
1
1
5
1
Câu số
1, 2
3, 4
5
6
Số điểm
1,5
1,5
1
1
3
1
2
Kiến thức
Tiếng Việt
Số câu
1
1
1
1
2
Câu số
7
8
9
Số điểm
1
1
1
1
2
Tổng số câu
3
2
1
1
1
1
6
3
Tổng số điểm
1,5
1,5
1
1
1
1
4
3
Trường Tiểu học Vĩnh Thuận KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Họ và tên: …………………….. Năm học: 2017 – 2018
Lớp: ……….. Môn thi: Tiếng Việt (phần đọc hiểu) Lớp 4
Thời gian: 25 phút
Ngày thi: ………..
Điểm
Nhận xét
………………………………………………….
………………………………………………….
………………………………………………….
Giám thị
Giám khảo
Bài 3: Đọc thầm bài “Vương quốc vắng nụ cười”.
Ngày xửa ngày xưa, có một vương quốc buồn chán kinh khủng chỉ vì cư dân ở đó không ai biết cười. Nói chính xác là chỉ có rất ít trẻ con cười được, còn người lớn thì hoàn toàn không. Buổi sáng, mặt trời không muốn dậy, chim không muốn hót, hoa trong vườn chưa nở đã tàn. Ra đường toàn gặp những gương mặt rầu rĩ, héo hon. Ngay kinh đô là nơi nhộn nhịp cũng chỉ nghe thấy tiếng ngựa hí, tiếng sỏi đá lạo xạo dưới bánh xe, tiếng gió thở dài trên những mái nhà… Nhà vua, may sao, vẫn còn tỉnh táo để nhận ra mối nguy cơ đó. Ngài họp triều đình và cử ngay một viên đại thần đi du học, chuyên về môn cười.
Một năm trôi qua, thời hạn học đã hết, nhà vua thân hành dẫn các quan ra tận cửa ải đón vị đại thần du học trở về. Ai cũng hồi hộp mong nhìn thấy nụ cười mầu nhiệm của ông ta. Nhưng họ đã thất vọng. Vị đại thần vừa xuất hiện đã vội rập đầu, tâu lạy:
- Muôn tâu Bệ hạ, thần xin chịu tội. Thần đã cố gắng hết sức nhưng học không vào.
Các quan nghe vậy ỉu xìu, còn nhà vua thì thở dài sườn sượt. Không khí của triều đình thật ảo não. Đúng lúc đó, một viên thị vệ hớt hải chạy vào:
- Tâu Bệ hạ! Thần vừa tóm được một kẻ đang cười sằng sặc ngoài đường.
- Dẫn nó vào! - Nhà vua phấn khởi ra lệnh.
Theo Trần Đức Tiến

Dựa vào nội dung bài tập đọc, hãy trả lời câu hỏi
Đánh dấu x vào trước những đáp án đúng
Câu 1. Những chi tiết nào cho thấy cuộc sống ở vương quốc nọ buồn chán?
A. Mặt trời không muốn dậy;
B. Nhà vua vẫn còn tỉnh táo;
C. Hoa trong vườn chưa nở đã tàn;
D. Một viên thị về hớt hải chạy vào.
Câu 2. Vì sao cuộc sống ở đó lại buồn chán như thế?
A. Vì nhà vua rất độc ác;
B. Vì cư dân ở đó không ai biết cười;
C. Vì dân ở đó rất nghèo;
Câu 3. Vì sao nhà vua họp cả triều đình để cử người đi du học chỉ chuyên về môn cười?
A. Nhà vua là người vui tính;
B. Nhà vua thấy được nguy cơ của đất nước;
C. Nhà vua muốn đất nước có nhiều người tài giỏi.
Câu 4. Chi tiết nhà vua thân hành dẫn các quan ra tận cửa ải đón vị đại thần du học trở về nói lên điều gì?
A. Vị đại thần cần được bảo vệ cẩn thận;
B. Mọi người vui vầy bên nhau;
C. Việc du học của vị đại thần rất quan trọng
Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào
Câu chuyện trên muốn nói với chúng ta điều gì?
A. Tiếng cười rất cần trong cuộc sống
B. Cuộc sống thiếu tiếng cười thật buồn chán
C. Nên đi du học để có thêm kiến thức
D. Con người không chỉ cần có ăn mặc mà còn cần cả tiếng cười
Câu 6. Dựa vào nội dung bài, em hãy nêu 3 - 4 điều nguy hại nếu mọi người không ai biết cười.
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 7. Em hãy nối nội dung miêu tả con vật tương ứng 3 phần của bài văn
Các phần của bài văn
Nội dung
Mở bài
Tả bao quát con vật: màu sắc, độ cao to.
Giới thiệu con vật định tả.
Thân bài
Tả bộ phận nổi bật của con vật.
Nêu tình cảm của em đối với con vật
Kết bài
Tả hoạt động
Tả thói quen, tính tình của con vật
Câu 8. Để bộc lộ cảm xúc vui mừng, ngạc nhiên, thán phục…..em dùng kiểu câu nào? Cho ví dụ.
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 9. Em hãy viết đoạn văn ngắn miêu tả các hoạt động trong giờ ra chơi, trong câu văn có trạng ngữ chỉ thời gian và nơi chốn
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trường Tiểu học Vĩnh Thuận KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Năm học: 2017 – 2018
Môn thi: Tiếng Việt (phần đọc hiểu) Lớp 4
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
Đáp án
Biểu điểm
Câu 1.
A. Mặt trời không muốn dậy;
C. Hoa trong vườn chưa nở đã tàn;
Câu 2.
B. Vì cư dân ở đó không ai biết cười;
Câu 3.
B. Nhà vua thấy được nguy cơ của đất nước;
Câu 4.
C. Việc du học của vị đại thần rất quan trọng
Câu 5.
Câu chuyện trên muốn nói với chúng ta điều gì?
Đ A. Tiếng cười rất cần trong cuộc sống
Đ B. Cuộc sống thiếu tiếng cười thật buồn chán
S C. Nên đi du học để có thêm kiến thức
Đ D. Con người không chỉ cần có ăn mặc mà còn cần cả tiếng cười
Câu 6. Một số điều nguy hại nếu mọi người không ai biết cười:
- Cuộc sống sẽ rất buồn chán.
- Làm việc sẽ không hứng thú.
- Con người trở nên nóng tính.
- Hoa sẽ chóng tàn, chim hót không hay.
- Con người không cảm nhận được vẻ đẹp của cảnh vật, của con người.
- Con người làm việc sẽ chóng mệt.
- Con người ganh ghét nhau…
Câu 7.
Các phần của bài văn
Nội dung
Mở bài
Tả ba
quát con vật: màu sắc, độ cao to.
Giới thiệu con vật định tả.
Thân bài
Tả bộ phận nổi bật của con vật.
Nêu tình cảm của em đối với con vật
Kết bài
Tả hoạt động
Tả thói quen, tính tình của con vật
Câu 8. Để bộc lộ cảm xúc vui mừng, ngạc nhiên, thán phục…..em dùng kiểu câu cảm. Ví dụ: Ôi, khổ quá!
(Yêu cầu viết phải đúng nội dung và thể thức trình bày)
Câu 9. Giờ ra chơi, chúng em thấy thật là vui. Khu vực quán hàng, tiếng nói cười rộn rã. Bên những gốc cây, học sinh nhào lộn, vui đùa… Lúc này, bao nhiêu mệt nhọc đều tan biến và sức sống lại tràn về.
1 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
Giáo viên
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
- NĂM HỌC: 2017 - 2018
Môn : Khoa học - Lớp: 4

Mạch nội dung
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Khoa học
Số câu
2
2
2
2
1
1
6
4
Câu số
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Số điểm
1
1
1
1

onthicaptoc.com De thi cuoi ki 2 mon Toan lop 4 de 4

Xem thêm
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 2 LỚP 4 MÔN TIẾNG ANH
CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2019 - 2020
2. Circle the odd one out
Bộ 10 đề thi học kì 1 môn Lịch sử - Địa lý lớp 4
Đề 1
Môn: LỊCH SỬ
PHÒNG GD&ĐT ………….
TRƯỜNG…………………..
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 NĂM HỌC 2019 – 2020
Bộ 10 đề thi học kì 1 môn Lịch sử - Địa lý lớp 4
Đề 1
Môn: LỊCH SỬ
Trường Tiểu học
Lớp: 4/...
Họ và tên:……………….............................
Trường Tiểu học Lương Tài KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ II
Họ tên …………………...................... Môn Toán 4
Lớp 4B Năm học 2014-2015
Trường Tiểu học …………
Lớp 4….
Tên H.S:..................................................