ĐỀ THI HỌC KỲ II
Môn: Toán lớp 10
Thời gian: 90 phút
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2,5 điểm):
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình : là :
A. B. C. D.
Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình:
A. B. C. D.
Câu 3: Với giá trị nào của thì phương trình: có 2 nghiệm trái dấu?
A. B. C. D.
Câu 4: Cho với . Tính
A. B. C. D.
Câu 5: Rút gọn biểu thức ta được:
A. B. C. D.
Câu 6: Tính giá trị biểu thức ta được :
A. B. C. D.
Câu 7: Cho tam giác ABC có AB = 6; AC = 8, góc A = 1200 .Khi đó độ dài cạnh BC bằng :
A. B. C. D.
Câu 8: Cho tam giác ABC có .DiỆn tích tam giác ABC là :
A. B. C. D.
Câu 9: Tâm và bán kính đường tròn là:
A. B. C. D.
Câu 10: Tiếp tuyến với đường tròn biết tiếp tuyến song song với đường thẳng là:
A. B. C. D.
B PHẦN TỰ LUẬN ( 7,5 điểm):
Câu 1 : (2,5 đ)
a) ( 1,0 đ) Giải bất phương trình : .
b) ( 1,0 đ) Giải bất phương trình:
c) ( 0,5 đ) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
Câu 2: (1,0 đ)
Cho đa thức .Tìm m để bất phương trình vô nghiệm.
Câu 3 : (1,0 đ)
Theo dõi thời gian đi từ nhà đến trường của bạn A trong 35 ngày, ta có bảng số liệu sau: (đơn vị phút)
Lớp
[19; 21)
[21; 23)
[23; 25)
[25; 27)
[27; 29]
Cộng
Tần số
5
9
10
7
4
35
Tính tần suất, số trung bình và tìm phương sai của mẫu (chính xác đến hàng phần trăm).
Câu 4 : (0,5 đ)
Chứng minh đẳng thức lượng giác:
Câu 5 : (2,5 đ)
Trong mp Oxy ,cho 3 điểm
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC.
b) Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với đường thẳng .
c) Viết phương trình đường thẳng d qua A và cách đều hai điểm B và C. (1,0 đ)
--------- HẾT --------------------------------------------------.
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKII MÔN TOÁN KHỐI 10
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 1
a)Giải bất phương trình :
* Lập bảng xét dấu đúng :
* (bpt) <=>
* Vậy tập nghiệm của (bpt) là S =
0.25
0.25*2
0.25
b) Giải bất phương trình:
(1)
* (1)
0.25*3
0.25
c/ Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
Áp dụng bất đẳng thức cô si cho 3 số không âm ta được :
GTLN của hàm số đạt được khi
0.25
0.25
Câu 2
Câu 2 Cho đa thức .Tìm m để bất phương
trình vô nghiệm.
vô nghiệm
* m =3 thì ( vô lý)
=> m = 3 loại
* m thì :
Vậy là giá trị cần tìm.
0.25
0.25
0.25*2
Câu 3
Câu 3 : (1,0 đ)
GTĐD (xi)
Lớp
Tần số (ni)
Tần suất % (fi)
20
[19; 21)
5
14,29
22
[21; 23)
9
25,71
24
[23; 25)
10
28,57
26
[25; 27)
7
20,00
28
[27; 29]
4
11,43
N = 35
100%
(phút)
Phương sai:
0.25*2
0.25
0.25
Câu 4
Câu 4 : Chứng minh đẳng thức lượng giác:
0.25
0.25
Câu 5
Câu 5 : (2,5 đ) Trong mp Oxy ,cho 3 điểm
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC. là vectơ chỉ phương của BC là VTPT
Phương trình đường thẳng BC:
0.25
0.25
b/Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với đường thẳng .
Bán kính đường tròn:
Phương trình đường tròn :
0.25*2
0.25*2
b) Viết phương trình đường thẳng d qua A và cách đều hai điểm B và C.
Phương trình đương thẳng d qua A(1;1) có VTPT
ycbt
+TH1:
+TH2:
KL:
0.25
0.25
0.25
0.25
onthicaptoc.com Đề thi có đáp án học kì 2 môn toán lớp 10
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.