SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
TRƯỜNG TH-THCS-THPT VẠN HẠNH Năm học : 2016 - 2017 . Môn : Toán K12
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian : 90 phút (không kể thời gian phát đề )
MÃ ĐỀ : 222
A/Trắc nghiệm (6,0 điểm )
Câu 1: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y= e2x,y=0,x=0 và x=2. Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox bằng:
A. B. C. D.
Câu 2: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) =
B.
C. D.
Câu 3: Tích phânbằng
A. B. C. D.
Câu 4: Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(3;-1;0) và qua điểm A(2;4;1)
A. B.
C. D.
Câu 5: Biết , thì bằng :
A. B. C. D.
Câu 6: Cho i là đơn vị ảo. Nghiệm của phương trình 3z + i-1= là
A. B. C. D.
Câu 7: Cho . Xác định để
A. B. C. D.
Câu 8: Nguyên hàm F(x) của hàm số thỏa F(1) = 9 là:
A. B.
C. D.
Câu 9: Trong không gian Oxyz cho điểm và mặt phẳng . Lập phương trình của mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P).
A. B.
C. D.
Câu 10: Cho số phức thỏa . Chọn phát biểu đúng:
A. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là một đường Parabol.
B. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là một đường tròn có bán kính bằng .
C. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là một đường tròn có bán kính bằng .
D. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là một đường thẳng.
Câu 11: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường : y=ex, trục Ox, trục Oy và đường thẳng x=2 là
A. e2- e+2 B. +3 C. e2-1 D. e+4
Câu 12: Tính. Kết quả là :
A. B. C. D.
Câu 13: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường và là:
A. B. C. D.
Câu 14: Cho mặt phẳng (P): 2x+2y-z-10=0 và mặt cầu (S): (x-1)2+(y+2)2+(z-3)2=25 . Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)
A. B. C. D.
Câu 15: Phương trình đường thẳng qua A(1;-2;3) và vuông góc với mặt phẳng (P):2x-4y+3z-3=0 là
A. () B. () C. () D. ()
Câu 16: Cho số phức z = a + bi. Số phức z2 có phần thực là :
A. a - b B. a2 + b2 C. a2 - b2 D. a + b
Câu 17: Tích phân bằng
A. I = B. I= -1 C. I=1 D. I=
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng và mặt phẳng
(P): x – 2y – z + 3 = 0. Xét vị trí tương đối của d và (P).
A. d vuông góc với (P) B. d cắt (P) C. d chứa trong (P) D. d song song với (P)
Câu 19: Cho đường thẳng song song với mặt phẳng . Tính khoảng cách giữa d và (P).
A. B. C. D.
Câu 20: Gọilà hai nghiệm phức của phương trình. Khi đóbằng:
A.7 B. C. D. 14
Câu 21: Tích tích phân .
A. I = p B. I = -2 C. I = 0 D. I = -p
Câu 22: Môdun của số phức z = 5+2i-(1+i)3 là
A. 2 B. 7 C. 5 D. 3
Câu 23: Viết phương trình đường thẳng d đi qua A(-3;2;0) và song song với đường thẳng:
A. B. C. D.
Câu 24: Phần thực của số phức z thỏa là:
B. C. D.
Câu 25: Biết , thì bằng
A. B. C. D.
Câu 26: Phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm A(1;1;-2) và B(-1;4;1) là
A. (tR) B. (tR) C. (tR) D. (tR)
Câu 27: Cho điểm A(1;2;3) và đường thẳng d:. Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng d là:
A. 2x - y +z = 0 B. 2x - y + z -3 = 0 C. x+ 2y +3z -1= 0 D. x+ 2y + 3z -7=0
Câu 28: Cho số phức thỏa . Chọn phát biểu đúng:
A. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là một đường thẳng.
B. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là một đường tròn.
C. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là một đường Parabol.
D. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là một đường Elip.
Câu 29: Phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A(3;0;0) , B(0;-2;0) và C(0;0;-4) là :
A. 6x-4y+3z+12=0 B. 4x-6y-3z-12=0 C. 4x-6y-3z=0 D. 6x-4y-3z+12=0
Câu 30: Cho i là đơn vị ảo. tìm các số thực a,b để 1-i là nghiệm của phương trình z2+az+b=0
A. a=2, b=2 B. a=-2, b=2 C. a=-2, b=-2 D. a=2, b=-2
B/ Tự luận ( 4,0 điểm ) :
Câu 1: Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(3;-1;0) và qua điểm A(2;4;1).
Câu 2: Cho mặt phẳng (P): 2x+2y-z-10=0 và mặt cầu (S): (x-1)2+(y+2)2+(z-3)2=25 . Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S).
Câu 3: Cho số phức z = a + bi. Tìm phần thực của số phức z2 .
Câu 4: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường và .
Câu 5: Tính .
Câu 6: Viết phương trình đường thẳng d đi qua A(-3;2;0) và song song với đường thẳng:
………………………HẾT…………………………
Ðáp án mã đề 222:
A/Trắc nghiệm (6,0 điểm )
1. A 2. D 3. A 4. A 5. A 6. C 7. D 8. B
9. C 10. C 11. C 12. C 13. B 14. B 15. A 16. C
17. A 18. D 19. D 20. D 21. A 22. B 23. D 24. D
25. C 26. D 27. B 28. B 29. B 30. B
B/Tự luận (4,0 điểm ) Mỗi câu 0,75 điểm riêng câu 22,25 mỗi câu 0,5 điểm
Câu 1: Mặt cầu (S) tâm I(3;-1;0) bán kính R=
(x-3)2+(y+1)2+z2=27
Câu 2: (S) có tâm I(1;-2;3) , bán kính R=5 , (Q) //(P) nên có dạng 2x + 2y- z + d= 0 (d-10)
(Q) tiếp xúc (S) nên d(I,(Q))=R
(Q): 2x+2y-z+20=0
Câu 3: Cho số phức z = a + bi. Tìm phần thực của số phức z2 .
z2= có phần thực là
Câu 4: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đườngvà .
Câu 5: Tính .
Đặt
Câu 6: Viết phương trình đường thẳng d đi qua A(-3;2;0) và song song với đường thẳng:
d // VTCP=(3;2;4)
d qua điểm A(-3;2;0)
Ptts d :
onthicaptoc.com Đề thi có đáp án chi tiết môn toán lớp 10 trường THPT Việt úc năm học 2016 2017 mã 222
Câu 1.
1) Tính giá trị của biểu thức tại
KÌ THI HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT .............
MÔN ĐỊA LÍ - LỚP 10
ĐỀ CHÍNH THỨC
TỈNH / THÀNH PHỐ ………….
ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ
ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 LẦN 1
NĂM HỌC 2017 - 2018
NĂM 2019 - 2020 CÓ ĐÁP ÁN
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT ..............