SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2018-2019

THÁI BÌNH

Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1. (3,0 điểm)
  
x+1 xy+ x xy+ x x+1
Cho biểu thức
P + +1 : 1− −
  
  
xy+1 1− xy xy−1 xy+1
  
với và
x; y≥ 0 xy≠ 1.
a. Rút gọn P .
33 2
b. Tính giá trị của biểu thức P khi x= 4− 2 6+ 4+ 2 6 và y x+ 6 .
Câu 2. (3,0 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): m –1 x+=y 3m – 4
( )
0

và (d’): x+=m –1 y m . Tìm m để (d ) cắt (d’) tại điểm M sao cho MOx= 30 .
( )
Câu 3. (4,0 điểm)
2
a. Giải phương trình: 3x+−1 6− xx+ 3 −14x− 8=0
32 2

x − 2x + 2x+ 2y+ x y− 4=0

b. Giải hệ phương trình:

2
x− xy− 4x−= 1 3x− y+ 7


Câu 4. (2,0 điểm)
Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 3 thì
2 22
3a + 3b ++3c 4abc≥13 .
Câu 5. (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, vẽ các đường cao BE và AD. Gọi H là trực tâm và G là
trọng tâm tam giác ABC.
a. Chứng minh: nếu HG//BC thì tan B.tan C= 3.
b. Chứng minh: tan A.tan B.tan C= tan A++tan B tan C .
Câu 6. (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, gọi I, J, K lần lượt là tâm các đường tròn
nội tiếp các tam giác ABC, ABH, ACH. Gọi giao điểm của các đường thẳng AJ, AK với
cạnh BC lần lượt là E và F.
a. Chứng minh: I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF.
b. Chứng minh: đường tròn ngoại tiếp tam giác IJK và đường tròn nội tiếp tam giác ABC
có bán kính bằng nhau.
Câu 7. (2,0 điểm)
x+ y 2019
2 22
Tìm tất cả các bộ số nguyên dương x;;y z sao cho là số hữu tỉ và
( ) x ++y z
y+ z 2019
là số nguyên tố.
 HẾT 
Họ và tên thí sinh:................................................................... Số báo danh:..................
=
=
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2018-2019

THÁI BÌNH

HƯỚNG DẪN CHẤM, ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN
(Gồm 05 trang)
Câu Ý Nội dung Điểm
  
xy+ x xy+ x
x+1 x+1
Cho biểu thức
P + +1 : 1− −
  
  
xy+1 1− xy xy−1 xy+1
  
với và
x; y≥ 0 xy≠ 1
a. Rút gọn .
P
33 2
b. Tính giá trị của biểu thức khi x= 4− 2 6+ 4+ 2 6 và .
P y x+ 6
  
xy+ x xy+ x
x+1 x+1
P + +1 : 1− −
  
  
xy+1 1− xy xy−1 xy+1
  
x+1 1− xy + xy+ x xy+1+−1 xy
( )( ) ( )( )
= :
1− xy
0,5
xy−−1 xy+ x xy+1− x+1 xy−1
( )( ) ( )( )
xy−1
a.
x+1 1− xy + xy+ x xy+1+−1 xy
( )( ) ( )( )
1,5đ
= 0,5
1− xy+ xy+ x xy++1 x+1 xy−1
( )( ) ( )( )
21x+
( )
1
1.
0,5
3,0đ
xy
2 xy+ x y
( )
1
Vậy với x; y≥ 0 và xy≠ 1 thì .
P=
xy
3
3
33
Ta có:
x= 4− 2 6+ 4+ 2 6
)
(
0,5
3 3 33
=8+ 3 4− 2 6+ 4+ 2 6 4− 2 6. 4+ 2 6=8− 6x
( )( )
b.
1,5đ 32
0,5
⇒ x+ 6x=8⇔ x x+ 68=⇔ xy=8 thỏa mãn điều kiện xác định
( )
2 2
Thay vào ta có . Vậy .
P= P=
0,5
4 4
Cho hai đường thẳng (d): m –1 x+=y 3m – 4 ,
( )
0

(d’): x+=m –1 y m . Tìm m để d cắt d’ tại điểm M sao cho MOx= 30 .
( )
Tọa độ giao điểm (nếu có) của (d) và (d’) là nghiệm của hệ phương trình:

xm=−−(m 1) y
 m –1 x+=y 3m – 4
2 ( )

* ⇔
( )
 0,5
2
3,0đ
x+=m –1 y m
( ) mm− 2 y m− 2 1
 ( ) ( ) ()



Để (d) cắt (d’)⇔ hệ (*) có nghiệm duy nhất
m≠ 0

⇔ 1 có nghiệm duy nhất⇔
()

0,5
m≠ 2

=
==
=
=
=
Câu Ý Nội dung Điểm
3m− 2

x=

m≠ 0


m
Với hệ phương trình có nghiệm duy nhất
 
m≠ 2 m− 2


y=

 m
3mm−−2 2
 
Lúc đó M ;
0,5
 
mm
 
0

Từ giả thiết MOx= 30
m− 2
 m
⇒ nên M có hoành độ dương và tan MOx=
3m− 2
0,5
m
m− 2
1 m− 2
0
 m
⇒ 3mm− 2=± 3 − 2
tan MOx tan 30 ⇔= ( )
3m− 2
3m− 2
3
m
2 3
⇔ m=± thỏa mãn.
3
2 3 2 3
Vậy mm= ; =− .
1,0
33
2
a. Giải phương trình: 3x+−1 6− xx+ 3 −14x− 8=0
32 2

x − 2x + 2x+ 2y+ x y− 4=0

b. Giải hệ phương trình:

2
x− xy− 4x−= 1 3x− y+ 7


2
3x+−1 6− xx+ 3 −14x− 8=0
−1
Điều kiện xác định ≤≤x 6 *
( )
3
2
Phương trình đã cho⇔ 3x+−1 4 − 6− x−1+ 3x −14x− 5=0
( ) ( )
3xx−−15 5 1,0
⇔ − +( xx− 53)( +=1) 0
3xx++14 6− +1
a.
3 1
2,0đ
⇔ x− 5 + + 31x+ =0
( ) ( )

3xx++14 6− +1


x= 5 t/m *
( ( ))

0,5

3 1

+ + 3x+=1 0 1
( ) ()

3xx++14 6− +1

3.
0,5
4,0đ VT của pt (1) luôn lớn hơn 0 với mọi x thỏa mãn * nên (1) vô nghiệm
( )
Vậy tập nghiệm phương trình là S={5}.
32 2

x −2x +2x+2y+ x y−4=0 (1)


2
x− xy−4x−=1 3x− y+7 2
( )

b.

2,0đ
Điều kiện xác định 3x− y+ 7≥ 0
2
= =
Câu Ý Nội dung Điểm
2
0,5
1 ⇔ x + 2 x+−y 2 =0
() ( )
( )
2
⇔ x+ y− 2= 0⇔ y= 2− x do x+ 2> 0∀x
( )
Thay yx2− vào (2) ta được
2
2
xx− 2−−x 4x−1 3x− 2−+x 7⇔ 4x+ 5 2x− 6x−1
( ) ( )
2 2
⇔ 2 4x+ 5 4x−12x− 2⇔ (2xx− 3) 2 4+ 5+11
Đặt 4xt+ 5= 2− 3.
2

2 2t−=3 4x+ 5
2 ( )


t−= x+
(2 3) 4 5
2t−=3 4x+ 5 
( )

Ta có
⇔ ⇔
 
tx=
2
(t− x)(t+−x 2)=0
2x−=3 4t+ 5
( ) 

 0,5

t 2− x


2
x − 4x+=10
Trường hợp 1:
tx⇔ 4xx+ 5= 2−⇔3 ⇔ x= 2+ 3

2x−≥30

⇒ y=− 3 thỏa mãn điều kiện xác định
0,5
Hệ có nghiệm x; y= 2+−3; 3 .
( )
( )
2

x − 2x−=10
Trường hợp 2: t=4−⇔x 4x+ 5=12− x⇔ ⇔=x 12−

12− x≥ 0

0,5
⇒ y=12+ thỏa mãn điều kiện xác định.
Hệ có nghiệm x; y=1− 2;1+ 2 .
( )
( )
Vậy hệ có nghiệm: x; y=2+−3; 3 ; x; y=1− 2;1+ 2
( ) ( )
( ) ( )
Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác có chu vi
2 22
bằng 3 thì 3a + 3b ++3c 4abc≥13 .
2 22
Đặt T= 3a+ 3b++34c abc . Do vai trò của a, b, c bình đẳng nên không
giảm tổng quát ta có thể giả sử 0< a≤ b≤ c .
3
Từ a + b + c = 3 và a + b > csuy ra 1≤2
0,5
2
22 2 2

T= 3(a+ b )++34c abc= 3 a+ b− 2ab++34c abc
( )

2
2
= 3 3−+c 3c− 2ab 3− 2c
( ) ( )
4.
0,5
2,0đ
22
 a+ b  3− c
Do 3 – 2c > 0 và ab≤=, suy ra
   
22
   
1
22
2
T≥ 3 3−+c 3c − a+ b 3− 2c
( ) ( ) ( )
2
0,75
1
2
22
3 c− 6c+ 9+ 3c− 3− c 32− c
( ) ( )
( )
2
3 27 1
22
32
=c− c+ =c c−+1 c−+1 13≥13
( ) ( )
22 2
3
=
=
=
= =
= =
=
Câu Ý Nội dung Điểm
Dấu bằng xảy ra khi a b c 1 0,25
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn. Vẽ đường cao BE và AD. Gọi H là
trực tâm và G là trọng tâm tam giác ABC.
a. Chứng minh: nếu HG//BC thì tanB.tanC= 3.
b. Chứng minh: tanA..tanB tanC= tanA+ tanB+ tanC .
A
Gọi M là trung điểm BC
Ta có tam giác ABD vuông tại D
E
AD
nên
tanB=
BD
a.
H G
AD
1,5đ
Tương tự : tanC=
CD
2
B
M
C
D
AD
0,5
⇒=tanB.tanC
BD.CD
   
Ta có BHD= EHA⇒=HBD HAE
AD
∆BDH∆⇒ADC BD.CD=AD.DH
⇒ ⇒ tanB.tanC=
0,5
DH
AD AM
Ta có HG//BC ⇒ = ⇒ tanB.tanC= 3
DH GM 0,5
Gọi S, S , S , S lần lượt là diện tích các tam giác ABC, HBC, HCA, HAB
12 3
AD 1 DH S
1
Ta có tanB.tanC =
⇒ ==
DH tan B.tanC AD S
1 S 1 S
2 3
Tương tự ⇒ ,
5. b. 1,0
tanC.tan AS tan A.tan B S
3,0đ 1,5đ
11 1 SS++ S
12 3
⇒ + + = = 1
tan B.tanC tanC.tan A tan AB.tan S
tan A++tan BCtan
⇒ =1⇒ ĐPCM
0,5
tan AB.tan .tanC
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, gọi I, J, K lần lượt là tâm
các đường tròn nội tiếp các tam giác ABC, ABH, ACH. Gọi giao điểm của
các đường thẳng AJ, AK với cạnh BC lần lượt là E và F.
a. Chứng minh: I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF.
b. Chứng minh: đường tròn ngoại tiếp tam giác IJK và đường tròn nội tiếp
tam giác ABC có bán kính bằng nhau.
4
= =
= = =
Câu Ý Nội dung Điểm
A
6.
3,0đ
I
K
J
B E H C
M F
00
       
a. AEC+ EAH 90 ,CAE+=EAB 90 ,EAH EAB ⇒=AEC CAE
1,00
⇒∆AEC cân tại C⇒ CI là trung trực AE.
Tương tự BI là trung trực AF ⇒ I là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆AEF .
b. Gọi M là hình chiếu vuông góc của I trên BC⇒ M là trung điểm EF và
IM= r .
Tam giác ABF cân tại B, tam giác ACE cân tại C nên
EF= AB+−AC BC. 1,0
Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC, do tam giác ABC
vuông tại A ta chứng minh được AB+ AC−=BC 2r
⇒=EF 2r
   
A và E đối xứng nhau qua CI nên KEC= KAC mà KAC= KAH ,
0 0
   
KAH+=KFE 90 ⇒ KEC+=KFE 90 ⇒∆KEF vuông tại K
EF
⇒=MK =r .
1,0
2
EF
Tương tự .
⇒ MJ= = r
2
điều phải chứng minh.
⇒ MJ= MI= MK= r ⇒
x+ y 2019
Tìm tất cả các bộ số nguyên dương x;;y z thỏa mãn là số
( )
y+ z 2019
2 22
hữu tỉ và x ++y z là số nguyên tố.
7.
x+ y 2019 m
*
Ta có = mn,∈ , mn,=1 .
( )
( )
2,0đ
y+ z 2019 n
nx−=my 0
 x y m
2
0,5
⇒ nx− my= mz− ny 2019⇒ ⇒ = = ⇒=xz y .
( )

mz− ny=0
yz n

22
2 22 2 2
x+ y+ z=( xz+−) 2xz+ y=( xz+−) y=( x+ y+ z)( xz+− y)
0,5
2 22
Vì x++y z là số nguyên lớn hơn 1 và x ++y z là số nguyên tố nên
2 22

x+ y+ z= x++y z
0,5

x− y+=z 1

Từ đó suy ra . 0,5
x y z 1
x+ y 2019
2 22
Thử lại =1 và thỏa mãn yêu cầu bài toán.
x ++y z = 3
y+ z 2019
Kết luận (x; y;z)=(1;1;1) .
______________
5
= = =
= =

onthicaptoc.com Đề thi chọn HSG Toán 9 THCS năm 2018 – 2019 sở GD và ĐT Thái Bình

Xem thêm
Đề bài:
Câu 1: (4.0 điểm). Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lí:
1. A =
Bài 1. (4,0 điểm)
Tính
a. Thực hiện phép tính:
Câu1: (4,0 điểm)
a) So sánh M và N biết: M = ; N = b) Thực hiện tính:
Câu 2: (4,0 điểm)
DỰ THẢO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN: TOÁN CẤP THCS
ÁP DỤNG TỪ NĂM HỌC 2024 – 2025 LỚP 9 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
TUYỂN TẬP BÀI TOÁN THỰC TẾ THCS
Bài 1: Biết Mật độ dân số = Số dân : Diện tích (người/km2)
a) Tính mật độ dân số nước ta năm 2006, biết số dân nước ta lúc đó là 84 156 000 người và diện tích cả nước là 331 212 km2.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I- THCS Đoàn Thị Điểm- HN 2024-2025
MÔN TOÁN 9 -Năm học 2024 - 2025
I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM: Từ tuần 1 đến hết tuần 9
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm):
Phần 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ khoanh tròn vào một phương án đúng.