SỞ GD&ĐT HẢI DƢƠNG KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH
LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2016-2017
MÔN THI: TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 150 phút
(Đề thi có 01 trang)
Câu 1 (2,0 điểm).
22
a) Cho biểu thức với .
P 1 x (1 x) 1 x 1 x (1 x) 1 x 1x1
1
Tính giá trị của biểu thức khi .
P x
2017
b) Cho a, b, c là ba số thực không âm thoả mãn a b c a b c 2.
a b c 2
Chứng minh rằng:
1 a 1 b 1 c (1 a)(1 b)(1 c)
22
Câu 2 (2,0 điểm). a) Giải phương trình: 2x 2x1 (2x1) x x 21
2
2
x y1 xy x1
b) Giải hệ phương trình:
3
2x x y1
Câu 3 (2,0 điểm).
22
a) Tìm các cặp số nguyên (x; y) thoả mãn: 2x 2y 3x 6y 5xy 7 .
22
b) Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho n 2n n 2n18 9 là số chính phương.
Câu 4 (3,0 điểm).
1) Cho tam giác nhọn ABC (AB
(M khác A).
a) Chứng minh rằng: PE.PF = PM.PA và AM vuông góc với HM.
b) Cho cạnh BC cố định, điểm A di chuyển trên cung lớn BC. Xác định vị trí của A để diện tích
BHC đạt giá trị lớn nhất.
2) Cho tam giác ABC có góc A nhọn, nội tiếp đường tròn tâm O. Một điểm I chuyển động trên cung
BC không chứa điểm A (I không trùng với B và C). Đường thẳng vuông góc với IB tại I cắt đường
thẳng AC tại E, đường thẳng vuông góc với IC tại I cắt đường thẳng AB tại F. Chứng minh rằng đường
thẳng EF luôn đi qua một điểm cố định.
2 2 2
Câu 5 (1,0 điểm). Cho a, b, c là ba số thực dương thoả mãn a b c 3.
2 2 2 2 2 2
a 3ab b b 3bc c c 3ca a
Chứng minh rằng: 3.
2 2 2 2 2 2
6a 8ab11b 6b 8bc11c 6c 8ca11a
***************Hết***************
Họ và tên thí sinh:……………………………………………….Số báo danh:…………………………..
Chữ kí giám thị 1:…………………………………..Chữ kí giám thị 2:………………………………….
Câu 1 (2,0 điểm).
22
a) Cho biểu thức P 1 x (1 x) 1 x 1 x (1 x) 1 x với 1x1 .
1
Tính giá trị của biểu thức P khi x .
2017
b) Cho a, b, c là ba số thực không âm thoả mãn a b c a b c 2.
a b c 2
Chứng minh rằng:
1 a 1 b 1 c
(1 a)(1 b)(1 c)
Bài làm
22
a. P 1 x (1 x) 1 x 1 x (1 x) 1 x
22
P 1 x 1 1 x 1 1 x (vì 1x1 ).
22
Lúc đó suy ra P (1 x) 2 2 1 (1 x ) 2(1 x)(1 x ) .
22
Mà P 1 x (1 x) 1 x 1 x (1 x) 1 x 0 .Nên từ đó ta suy ra P2(1 x) (vì
1 2018
1x 0) .Vì x0 nên suy raP2 .
2017 2017
b. Đặt x a;y b;z c xy yz xz1 a1 (x y)(x z) .
Tương tự ta có b1 (z y)(x y);c1 (z x)(z y) .Nên lúc đó ta có :
a b c 2(xyyz xz) 2
VP
1 a 1 b 1 c (x y)(y z)(z x) (1 a)(1 b)(1 c)
22
Câu 2 (2,0 điểm). a) Giải phương trình: 2x 2x1 (2x1) x x 21
2
2
x y1 xy x1
b) Giải hệ phương trình:
3
2x x y1
Bài làm
2 2 2 2 2
a. 2x 2x1 (2x1) x x 21 (x x 2) x x1 (2x1) x x 21 (1).
2 2 2
Đặt t x x 21 x x 2 (t1) .Thay vào phương trình (1) ta có :
tx
(t x)(t x1) 0 .
tx 1
x1
1
Với t x x .
22
x x 2 (x1) 3
x1
Với t x1 x 2 .
22
x x 2 x
1
Vậy nghiệm phương trình là x;x 2 .
3
2 2
2 2
x y1 xy x1 x y1 x(y1)1
b. (I) .Ta có (I) (II) .
3 3
2x x y1 2x x y1
22 22
x t xt1 x t1
x t xt1
Đặt t= y+1 ta có hệ (II) .
3 2 2
x t1
2x (x t)(x t xt) xt
Vậy nghiệm hệ là (1;0);(-1;-2).
Câu 3 (2,0 điểm).
22
a) Tìm các cặp số nguyên (x; y) thoả mãn: 2x 2y 3x 6y 5xy 7 .
22
b) Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho n 2n n 2n18 9 là số chính phương.
Bài làm
22
a. Ta có 2x 2y 3x 6y 5xy7 (x 2y)(2x y3)7 .
Xét tất cả trường hợp ta có nguyên (x;y) là (3;2);(-5;-6);(-7;-4);(1;4).
22
b. n 2n n 2n18 9 là số chính phương.
2
Lúc đó suy ra n2n 18 là số tự nhiên .
2 2
Đặt n 2n18 k(k ) .Ta có n 2n18 k(k ) (k n1)(k n1)17.Vì k,n đều
k n117 k 9
là tự nhiên và k n1 k n1 nên ta xét trường hợp sau : .Lúc đó
k n1 2 n 7
2 2 2
n 2n n 2n18 9 81 9 .Vậy n = 7 thỏa đề .
Câu 4 (3,0 điểm).
1) Cho tam giác nhọn ABC (AB
(M khác A).
a) Chứng minh rằng: PE.PF = PM.PA và AM vuông góc với HM.
b) Cho cạnh BC cố định, điểm A di chuyển trên cung lớn BC. Xác định vị trí của A để diện tích
BHC đạt giá trị lớn nhất.
2) Cho tam giác ABC có góc A nhọn, nội tiếp đường tròn tâm O. Một điểm I chuyển động trên cung
BC không chứa điểm A (I không trùng với B và C). Đường thẳng vuông góc với IB tại I cắt đường
thẳng AC tại E, đường thẳng vuông góc với IC tại I cắt đường thẳng AB tại F. Chứng minh rằng đường
thẳng EF luôn đi qua một điểm cố định.
Bài làm
4.1a.
A
M
E
O
F
H
P
C
B N
D
K
0
Do BE ,CF là đường cao của tam giác ABC nên BFCBEC 90 .
Nên tứ giác BFEC nội tiếp suy ra PBF PEC.
PB PF
PE.PF PB.PC (1).
Từ đó có tam giác PBF đồng dạng với PEC suy ra
PE PC
Tứ giác AMBC nội tiếp suy ra PBM PAC .
PB PM
PB.PC PM.PA (2).
Từ đó có tam giác PBM đồng dạng với PAC suy ra
PE PC
Từ (1) và (2) suy ra PE.PF=PM.PA .
PE PA
Ta có PE.PF=PM.PA suy ra . Ta có tam giác PMF đồng dạng với tam giác PEA.Lúc đó suy
PM PF
0
ra PMF PEA .Ta có tứ giác AMFE nội tiếp (3).Do AHEAFH 90 nên suy ra tứ giác AEHF nội
tiếp (4).Từ (3) và (4) suy ra 5 điểm A,M,F,H,E cùng thuộc 1 đường tròn đường kính AH .Suy ra
0
AMH 90 AM HM.
4.1b.Kẻ đường kính AK của đường tròn (O).Gọi N là trung điểm cạnh BC .Chứng minh được tứ giác
BHCK là hình bình hành .Mà N là trung điểm của BC nên N là trung điểm của HK.
Suy ra ON là đường trung bình của tam giác KAH hay AH=2.ON.
Ta có tam giác OBC cân tại O suy ra ON là đường trung tuyến ,cũng là đường cao ,phân giác .Lúc đó
1
có NOCBOC (không đổi vì 3 điểm B,O,C cố định ).
2
1 1 1
Do đó S .BC.HD BC(AD AH) BC(AN 2.ON) .Hay suy ra
BHC
2 2 2
1 1 1
S BC(AN 2.ON) BC(AO ON 2.ON) BC.(AO ON) .
BHC
2 2 2
11
Tiếp tục ta suy ra S .BC(R Rcos)= R.BC(1 cos ) (không đổi ).
BHC
22
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi D trùng với N và ba điểm A,O,N thẳng hàng .
Khi đó A là điểm chính giữa cung lớn BC .Vậy khi A là điểm chính giữa cung lớn BC thì diện tích
BHC đạt giá trị lớn nhất.
4.2 .
A K
E F
O
B
C
I
Gọi K là điểm đối xứng của I qua EF .
Xét trường hợp điểm K trùng với điểm A .Khi đó KI là dây cung của (O).Mà EF là đường trung trực
của KI suy ra EF đi qua O .
00
Xét trường hợp điểm K không trùng với A .Ta có CIF BIE180 EIF BIC180
0
Do có tứ giác ABIC nội tiếp nên suy ra BACBIC 180 .Từ đó ta có BAC EIF EAF EIF
Mà EKF EIF (do I và K đối xứng nhau qua EF).Ta suy ra EKF EAF hay bốn điểm A,K,E,F cùng
thuộc một đường tròn .
Khi đó ta thu được hoặc tứ giác AKEF nội tiếp hoặc tứ giác AKFE nội tiếp .Không mất tính tổng quát
,ta giả sử AKFE nội tiếp .Ta suy ra KAF KEF (cùng chắn cung KF ) suy ra KAB KEF (1).
Mà IEF KEF (do I và K đối xứng nhau qua EF) (2) . Mặt khác IEF BIK (cùng phụ với góc KIE
(3).Từ (1) ,(2) và (3) ta suy ra KAB BIK .Suy ra AKBI nội tiếp suy ra K nằm trên (O).Khi đó KI là
dây cung của (O).Mà EF là đường trung trực của KI nên suy ra E,O,F thẳng hàng .Vậy đường thẳng
EF luôn đi qua điểm O cố định
2 2 2
Câu 5 (1,0 điểm). Cho a, b, c là ba số thực dương thoả mãn a b c 3.
2 2 2 2 2 2
a 3ab b b 3bc c c 3ca a
Chứng minh rằng: 3.
2 2 2 2 2 2
6a 8ab11b 6b 8bc11c 6c 8ca11a
Bài làm
Đặt vế trái của (1) là M .Ta có
2 2 2 2
a 3ab b a 3ab b
2 2 2 2 2
6a 8ab11b (2a 3b) 2(a b) (2a 3b) .
22
2a 3b
6a8ab 11b
22
a 3ab b 3a 2b
2
Tiếp tục ta chứng minh (a b) 0 (luôn đúng ).
2a 3b 5
2 2 2 2
b 3bc c 3b 2c c 3ca a 3c 2a
Tương tự ta có ; .
2 2 2 2
55
6b 8bc11c 6c 8ca11a
3b 2c 3a 2b 3c 2a
Cộng ba bất đẳng thức trên ta có M a b c.
5 5 5
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
Mà ta có (a b c) a b c 2(ab bc ca) a b c (a b ) (c a ) (b c ) .
2 2 2 2
Hay (a b c) 3(a b c ) 9 a b c 3.VậyM3 ,dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
a b c1
onthicaptoc.com Đề thi chọn học sinh giỏi tỉnh Toán 9 THCS năm học 2016 2017 sở GD và ĐT Hải Dương
Câu 1: (4.0 điểm). Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lí:
1. A =
Tính
a. Thực hiện phép tính:
a) So sánh M và N biết: M = ; N = b) Thực hiện tính:
Câu 2: (4,0 điểm)
ÁP DỤNG TỪ NĂM HỌC 2024 – 2025 LỚP 9 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Bài 1: Biết Mật độ dân số = Số dân : Diện tích (người/km2)
a) Tính mật độ dân số nước ta năm 2006, biết số dân nước ta lúc đó là 84 156 000 người và diện tích cả nước là 331 212 km2.
MÔN TOÁN 9 -Năm học 2024 - 2025
I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM: Từ tuần 1 đến hết tuần 9
Phần 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ khoanh tròn vào một phương án đúng.