SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12
BÌNH DƯƠNG NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN THI: TOÁN
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1. [HSG-BÌNH DƯƠNG 2021-2022] Giải phương trình sau trên tập số thực:
x 4 x 21 2 2x 4 x 2
   
 .
x1
4 x x 5
Lời giải
2 x 4
2 x 4 
 
Điều kiện:   2 x 4 .
 
4 x 4 x 1 0
4 x x 5 0      


 
Ta có
x 4 x 21 2 2x 4 x 2
   

x1
4 x x 5
   
 x1 x 4 x 21  4 x x 5 2 2 x 2 x 2
     
 
   
2
 x  9x16 x 2 2 x 2 4 x x 2  2 4 x 3x11 0.(1)
      
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta được
2
x  9x16 x 2 2 x 2 4 x x 2  2 4 x 3x11
      
2
x  9x16 x1
 
  2 x 2  5 x 3x11
 
2
1 1
2
3 2
 x 10x  33x 36   x 4x 3  0,x2;4.
 
2 2
Như vậy vế trái của (1) nhỏ hơn hoặc bằng 0. Do đó phương trình có nghiệm khi
 x 4


x 3



.
 x 3
 x 2 1

4 x x 2


4 x 1

Thử lại ta kết luận phương trình có nghiệm duy nhất: .
x 3
Câu 2. [HSG-BÌNH DƯƠNG 2021-2022] Cho các số nguyên tố thỏa mãn p  p  p  p và p  p 8 .
1 2 3 4 4 1
Giả sử p  5 . Chứng minh rằng p chia 30 dư 11.
1 1
Lời giải
Từ giả thiết thì p , p
chỉ có thể nhận hai trong ba giá trị lần lượt là
2 3
p 2; p 4; p 6 .
 
1 1 1
p  p 2

2 1
Trường hợp 1: thì trong ba số p , p , p có một số chia hết cho 3.

1 2 3
p  p 4
 3 1
Điều này là vô lí.
p  p 4

2 1
Trường hợp 2: thì trong ba số p , p , p có một số chia hết cho 3.

2 3 4
p  p 6
 3 1
Điều này là vô lí.

p  2 mod 3
 
1

Do đó p  p 2, p  p 6, p  p 8 . Từ đó suy ra: .

2 1 3 1 4 1
p 1 mod 5
 

1

Kết hợp với p lẻ ta suy ra p  11 mod 30 tức ta có điều cần phải chứng minh.
 
1 1
1 3 5 (2n1)
Câu 3. [HSG-BÌNH DƯƠNG 2021-2022] Cho dãy số u với u  . . ... . Tính .
  limu
n n n
2 4 6 (2n 2)
Lời giải
Ta có
2 1.3
4 3.5
6 5.7

2n 2 (2n1) 2n 3 .
 
Do đó
2 2 2 2
2.4.6...(2n 2) 1 .3 .5 ...(2n1) .(2n 3)1.3.5...(2n1) 2n 3 .
Suy ra
1 3 5 (2n1) 1
0 u  . . ...  .
n
2 4 6 (2n 2)
2n 3
1
Áp dụng nguyên lý kẹp, vì lim  0 nên limu  0 .
n
2n 3
Câu 4. [HSG-BÌNH DƯƠNG 2021-2022] Một hàng cây bưởi Tân Uyên gồm 17 cây thẳng hàng được đánh
số cây theo thứ tự là các số tự nhiên từ 1 đến 17. Ban đầu mỗi cây có một con ong đậu trên đó để hút
mật hoa. Sau đó, cứ mỗi giờ có hai con ong nào đó bay sang hai cây bên cạnh để tìm và hút mật nhưng
theo hai chiều ngược nhau. Hỏi sau một số giờ, có hay không trường hợp mà:
a) Không có con ong ở cây có thứ tự chẵn.
b) Có 9 con ong ở cây cuối cùng.
Lời giải
a) Không có con ong ở cây có thứ tự chẵn.
Có thể xảy ra trường hợp này. Chẳng hạn, sau giờ thứ nhất con ong ở cây thứ 2 chuyển sang cây
thứ 3, con ong thứ 4 chuyển sang cây thứ 3, ....Sau giờ thứ 4, con ong ở cây 14 chuyển sang cây
15, con ong ở cây 16 chuyển sang cây thứ 15. Lúc này sẽ không còn con ong nào ở cây có thứ tự
chẵn.
b) Có 9 con ong ở cây cuối cùng.
Đánh số các con ong bằng vị trí của cây bưởi mà nó đang đậu. Gọi S là tổng của tất cả các con
17
ong. Ban đầu ta có S i153.

i1
Khi một con ong bay sang cây bên cạnh, nếu nó bay về hướng cây số 1, trị số gán của con ong đó
cũng giảm đi 1; ngược lại, nếu nó bay về hướng cây số 17, trị số gán của con ong đó sẽ tăng thêm
1. Do sau mỗi giờ có hai con ong bay sang cây bên cạnh và ngược hướng nhau nên S const . Vậy
nếu có 9 con ong ở cây cuối cùng thì S153(điều này là vô lí).
Cho nên ta kết luận là không thể xảy ra trường hợp này.
2 2 2
Câu 5. [HSG-BÌNH DƯƠNG 2021-2022] Cho a b c thỏa mãn . Chứng
, ,  1;1 1 2abc a  b  c
3 3 3 6 6 6
minh rằng 1 2a b c  a  b  c .
Lời giải
2 2 2 2 2 2
Đầu tiên ta có: 1 2abc a  b  c  1 a 1 b  (ab c) . (*)
  
2
3 3 3 6 6 6 6 6 3 3 3
Ta lại có: 1 2a b c  a  b  c  1 a 1 b  a b  c
    
2
6 6 2 2 2 2
 1 a 1 b  (ab c) a b  abc c .
    
Trang 2/5 – Diễn đàn giáo viên Toán
Bất đẳng thức vừa phân tích luôn đúng vì
2 2 2 2 2 4 2 4 2
0 a b  abc c  a b | ab |1 a  a 1 b  b 1 .
  
Kết hợp với (*) ta có
2
2 2 2 2 2 2 4 2 4 2 6 6
(ab c) a b  abc c  1 a 1 b a  a 1 b  b 1  1 a 1 b .
         
2
6 6 2 2 2 2
Suy ra: 1 a 1 b  (ab c) a b  abc c là bất đẳng thức đúng.
    
Do vậy bất đẳng thức ban đầu đúng, ta có điều phải chứng minh.
Câu 6. [HSG-BÌNH DƯƠNG 2021-2022] Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn O . Đường thẳng qua C
 
2
4S BD
 
BCD
cắt các tia đối của tia BA, DA lần lượt tại M và N . Chứng minh rằng  .
 
S AC
 
AMN
Lời giải
Đầu tiên ta có hình vẽ như sau
Qua
C kẻ CF AB với F AD .
2
 

FAC DBC
 S BD
 
BCD
Ta có: AFCBCD g g   . (1)
 

 
  
S AC
 
ACF BAC BDC
 AFC

1


S  AM .AN.sin BAD
AMN

S AM .AN

2
AMN
Lại có:   . (2)

1 S AF.AC
 AFC

S  AF.AC.sin BAD
AFC

 2
2
S BD AF.AC
 
BCD
Từ (1) và (2) suy ra  . . (3)
 
S AC AM .AN
 
AMN
2
4S BD
 
BCD
Tiếp theo ta có:  , kết hợp với (3) ta có: AM.AN 4AF.AC
 
S AC
 
AMN
AM AN
 .AN 4AF .AN 4AF
FC FN
2
2
 AN  4AF.FN AF FN  4AF.FN.
2
Bất đẳng thức AF FN  4AF.FN đúng theo bất đẳng thức AM - GM nên ta suy ra điều phải
 
chứng minh .
Câu 7. [HSG-BÌNH DƯƠNG 2021-2022] Cho tam giác ABC có I là tâm đường tròn nội tiếp. Gọi M , N, P
AN AP BP BM CM CN
lần lượt là các điểm nằm trên các cạnh BC,CA, AB sao cho . Gọi
X ,Y , Z lần lượt là tâm đường tròn nội tiếp của các tam giác ANP, BPM ,CMN. Chứng minh rằng I là
tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác XYZ .
Lời giải
Đầu tiên ta có hình vẽ như sau:
Ta gọi I I
D, E, F lần lượt là hình chiếu của lên BC,CA, AB . Do là tâm đường tròn nội tiếp tam giác
ABC nên ID IE IF và AE AF; BF BD;CD CE.
Ta có:
AN AP BP BM CM CN
 AE EN AF PFBF FPBD MDCD DMCE EN
 AF EN  AF PF  BD FP  BD MD  CE DM  CE EN
           
 EN PF PF MD MD EN.
Suy ra EN PF MD mà ID IE IF nên IENIFPIDM IM IN IP tức I là tâm
đường tròn ngoại tiếp MNP .
Tiếp theo, ta gọi A , B ,C lần lượt là các điểm đối xứng với M , N, P qua D, E, F
1 1 1
Khi đó ta suy ra AC  AN, AB AP .
1 1
Chứng minh tương tự hai phần còn lại và cứ thế ta suy ra IC BIMB IC  IM .
1 1
Tương tự ta cũng có: IN IC IM IN IC .
1 1
Chứng minh tương tự ta cũng có: IN IP IA ; IM IP IB mà IM IN IP nên suy ra 6 điểm
1 1
M , N, P, A , B ,C đồng viên.
1 1 1
Gọi H là hình chiếu của I lên MN .
Ta có: EH A N B M DH và E, H , D thẳng hàng (theo tiên đề Euclid).
1 1
Suy ra E, H , D tạo thành điểm Simpson của MCN I MCN .
 
Chứng minh tương tự ta hoàn toàn có ngay: I ANP , I MBP .
   
Suy ra lần lượt bộ ba điểm I, X , A, I,Y, B, I, Z,C thẳng hàng .
Tiếp theo ta xét bổ đề sau:
Cho tam giác có lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp và tâm đường
tròn nội tiếp của tam giác . Gọi là điểm chính giữa của cung không
chứa , khi đó là tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác .
Chứng minh bổ đề:
Ta có: (tính chất góc ngoài) mà và (tính
chất phân giác) nên ta suy ra mà nên ta cũng suy
ra .
Mặt khác nên ta suy ra tức tam giác cân tại
, suy ra (1)
Mà là điểm chính giữa của cung không chứa nên (2)
Nên từ (1) và (2) ta suy ra là tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác
IM IN IZ


IN IP IX IM IN IP
Áp dụng bổ đề vừa nêu trên, suy ra mà nên từ đó ta suy ra


IP IM IY

IX IY IZ tức I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác XYZ .
HẾT

onthicaptoc.com Đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán lớp 12 Tỉnh Bình Dương năm 2021 2022

Xem thêm
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI NGUYÊN HÀM
Câu 1: Cho hàm số và . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a).
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số là
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.[1] Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai vecto . Tính góc giữa hai vecto và .
A B. C. D.
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Trong không gian với hệ tọa độ , khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng ( ) bằng
A. 4.B. 5.C. 3.D. 2.
Câu 1. Không dùng máy tính cầm tay, giải phương trình .
Câu 2. Không dùng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình
Câu 3. Cho hàm số (m là tham số) có đồ thị là đường thẳng d.
Câu 1: Nội dung nào dưới đây là chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai?  
A. Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ.                         B. Giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Liên minh chặt chẽ với phe tư bản.                         D. Hòa bình, trung lập, tích cực.
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: .........................................................................
Câu 1: Quốc gia mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người là