onthicaptoc.com
ĐỀ 2
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KỲ 2 LỚP 11
NĂM HỌC 2023-2024
Môn:TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Cho là hai số thực dương và là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Cho hai số dương . Mệnh đề nào dưới đây SAI?
A. . B. . C. . D.
Câu 3. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Nếu thì bằng:
A. . B. . C. . D. 3 .
Câu 6. Tập xác định của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Số nghiệm của phương trình là
A. 2 . B. 0 . C. 1. D. 3 .
Câu 8. Cho hình chóp có và là hình chiếu vuông góc của lên . Hãy chọn khẳng định đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Cho hình lập phương như hình vẽ bên
Hình chiếu trên mặt phẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Cho hình hộp chữ nhật . Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Cho hình chóp có là hình chữ nhật và . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. là đoạn vuông góc chung của và .
B. là đoạn vuông góc chung của và .
C. là đoạn vuông góc chung của và .
D. là đoạn vuông góc chung của và .
Câu 12. Cho hình chóp có vuông góc với . Góc giữa với là góc giữa
A. và . B. và . C. và . D. và .
Câu 13. Cho hình chóp có đáy là hình vuông, cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc phẳng nhị diện là
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Cho hình chóp cụt đều . MNPQ. Cặp đường thẳng nào sau đây song song?
A. và . B. và . C. và . D. và .
Câu 15. Thể tích của khối chóp cụt đều có chiều cao và lần lượt là diện tích đáy lớn và đáy nhỏ là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 16. Cho hình chóp có đáy là hình vuông, cạnh bên vuông góc với mặt phẳng (như hình vẽ minh hoạ). Hãy chọn khẳng định đúng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Cho hình hộp đứng đáy là hình thoi. Chọn khẳng định sai.
A. . B. (ACC .
C. . D. (AABB) .
Câu 18. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, và . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 19. Cho hình chóp có là hình vuông cạnh a. và . Tính góc giữa và mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 20. Cho hình chóp có , đáy là tam giác đều cạnh và . Tính số đo góc phẳng nhị diện .
A. . B. . C. . D. .
Câu 21. Xét phép thử gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi là biến cố Lần đầu xuất hiện mặt 6 chấm và là biến cố Lần thứ hai xuất hiện mặt 6 chấm. Khẳng định nào sau đây SAI?
A. và là hai biến cố độc lập.
B. là biến cố Tổng số chấm xuất hiện của hai lần gieo bằng 12
C. là biến cố Ít nhất một lần xuất hiện mặt 6 chấm
D. và là hai biến cố xung khắc.
Câu 22. Cho . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Hai biến cố và không thể cùng xảy ra.
B. Hai biến cố và là hai biến cố độc lập.
C. Hai biến cố và là hai biến cố xung khắc.
D. Ta có .
Câu 23. Một hộp đựng 9 tấm thẻ cùng loại được ghi các số từ 1 đến 9 . Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ. Xét biến cố A Số ghi trên tấm thẻ rút ra là số chẵn. Chọn mệnh đề đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 24. Bạn Minh gieo một con xúc xắc cân đối, đồng nhất. Cho biết không gian mẫu ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 25. Cho và là hai biến cố. Khi đó
A. . B. .
C. . D. .
Câu 26. Gieo hai con xúc xắc cân đối đồng chất. Gọi là biến cố Tích số chấm xuất hiện trên hai mặt con súc sắc là số lẻ. Tính xác suất của .
A. . B. . C. . D. .
Câu 27. Trong một lớp học có 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Giáo viên gọi 4 học sinh lên bảng làm bài tập. Tính xác suất để 4 học sinh lên bảng có cả nam và nữ.
A. . B. . C. . D. .
Câu 28. Cho hai biến cố và độc lập với nhau. Biết . Tính xác suất của biến cố .
A. 0,65 . B. 0,3 . C. 0,15 . D. 0,45 .
Câu 29. Bạn Toàn gieo một con xúc xắc cân đối, đồng nhất. Gọi biến cố Số chấm trên mặt xuất hiện nhỏ hơn 3 và biến cố Số chấm trên mặt xuất hiện lớn hơn 3. Chọn mệnh đề đúng?
.
A. . B. . C. .
Câu 30. Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0,6 . Người đó bắn hai viên đạn một cách độc lập. Xác suất để một viên trúng mục tiêu và một viên trượt mục tiêu là:
A. . B. 0,6 . C. 0,48 . D. 0,24 .
Câu 31. Cho hàm số xác định trên thỏa mãn . Kết quả đúng là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 32. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 33. Cho hàm số , giá trị của bằng:
A. 8 . B. 2 . C. 6 . D. 3 .
Câu 34. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm là :
A. . B. . C. . D. .
Câu 35. Đạo hàm của hàm số tại điểm là:
A. B. . C. . D. .
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1. (1 điểm) Một thầy giáo có 20 quyển sách khác nhau gồm 7 quyển sách Toán, 5 quyển sách Lí và 8 quyển sách Hóa. Thầy giáo lấy ngẫu nhiên ra 9 quyển sách để tặng cho học sinh. Tính xác suất để thầy giáo để sau khi tặng số sách còn lại của thầy có đủ 3 môn?
Bài 2. (1 điểm) Cho hình chóp có vuông góc với đáy; . Tam giác đều cạnh . Tính khoảng cách và với là trung điểm của .
Bài 3. (1 điểm) Cho hàm số có đồ thị . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị biết tiếp tuyến song song với đường thẳng .
ĐÁP ÁN
1. D
2. C
3. A
4. D
5. C
6. D
7. A
8. D
9. A
10. D
11. A
12. D
13. A
14. A
15. A
16. D
17. D
18. A
19. B
20. C
21. D
22. B
23. C
24. A
25. B
26. C
27. D
28. A
29. A
30. C
31. C
32. B
33. C
34. D
35. C
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De on thi HK2 Toan 11 KNTT De 2 hay
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
MÔN: TOÁN 11
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11
2. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN TOÁN -LỚP 11
MÔN TOÁN – LỚP 11 ( Cánh diều)
2.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Câu 1: Nghiệm của phương trình là:
A. .B. .C. .D. .
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
I - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11