onthicaptoc.com
ĐỀ 1
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KỲ 2
NĂM HỌC 2023-2024
Môn:TOÁN 10 KẾT NỐI TRI THỨC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Phương tiện bạn Hà có thể chọn đi từ Lạng Sơn xuống Hà Nội rồi từ Hà Nội vào Đà Lạt được thể hiện qua sơ đồ cây sau:
Hỏi bạn Hà có mấy cách chọn đi từ Lạng Sơn xuống Hà Nội rồi từ Hà Nội vào Đà Lạt.
A. 3 ; B. 6 ; C. 18 ; D. 9 .
Câu 2. Cho tập có phần tử (), là số nguyên thỏa mãn . Số chỉnh hợp chập của phần tử trên là
A. ; B.
C. D. .
Câu 3. Cho 10 điểm phân biệt nằm trong mặt phẳng. Hỏi có bao nhiêu đoạn thẳng có hai đầu mút là hai trong 10 điểm đó?
A. 45 ; B. 6; C. 90 ; D. 20 .
Câu 4. Cho biểu thức , với ta có khai triển là
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Câu 5. Hàm số bậc hai có trục đối xứng là
A. Trục ; B. Trục ;
C. Đường thẳng ; D. Hàm số không có trục đối xứng.
Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình là
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 7. Số nghiệm của phương trình là:
A. 0; B. 1; C. 2; D. 3.
Câu 8. Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm một món chính trong năm món chính, một loại quả tráng miệng trong năm loại quả tráng miệng và một loại nước uống trong ba loại nước uống. Số cách chọn thực đơn là
A. 25 ; B. 75 ; C. 100 ; D. 15 .
Câu 9. Cho tập hợp . Số hoán vị của ba phần tử của là
A. 4 ; B. 5 ; C. 6 ; D. 7 .
Câu 10. Giá trị của biểu thức bằng
A. 193 ; B. -386 ; C. 772 ; D. 386 .
Câu 11. Gieo một đồng xu ba lần liên tiếp. Xác suất để xuất hiện ít nhất một lần mặt ngửa là
A. B. C. 0,25 ; D. 0,5 .
Câu 12. Một lớp có 15 bạn nam và 17 bạn nữ. Lấy ngẫu nhiên 3 bạn để làm đội kỉ luật. Xác suất để đội kỉ luật có ít nhất một bạn nữ là
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 13. Cho biến cố có biến cố đối . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. hoặc ; B. ;
C. ; D. .
Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai điểm và . Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng là
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 15. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sau đây đúng?
A. là được gọi là một vectơ chỉ phương của đường thẳng nếu và giá của song song hoặc trùng với ;
B. là được gọi là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng nếu và giá của vuông góc với ;
C. Nếu là một vectơ chỉ phương của đường thẳng thì là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ;
D. Cả A, B đều đúng.
Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho và . Biết . Xác định vị trí tương đối giữa và .
A. và cùng phương; B. và cùng hướng;
C. và ngược hướng; D. và vuông góc.
Câu 17. Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm và là
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 18. Cho điểm có hoành độ nhỏ hơn -3 nằm trên và cách một khoảng bằng . Khi đó tọa độ điểm là
A. ; B. ;
C. Cả A và B đều đúng; D. Không tồn tại điểm .
Câu 19. Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng và biết chúng lần lượt có vectơ pháp tuyến là và .
A. và tạo với nhau một góc ; B. và cắt nhau;
C. và song song hoặc trùng nhau; D. và vuông góc với nhau.
Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và lần lượt có vectơ chỉ phương là . Nếu hai đường thẳng và song song thì
A. cùng phương với ; B. không cùng phương với ;
C. D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 21. Cho là đường thẳng có phương trình tham số như sau: . Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng ?
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 22. Góc giữa hai đường thẳng và là:
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 23. Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm di động trên đường thẳng . Tìm để khoảng cách ngắn nhất từ điểm đến điểm , biết điểm .
A. và ; B. và ; C. và ; D. và .
Câu 24. Phương trình là phương trình đường tròn khi và chỉ khi
A. B. ; C. ; D. .
Câu 25. Cho đường tròn có phương trình . Đường tròn còn được viết dưới dạng nào trong các dạng dưới đây
A. ; B. ;
C. ; D. .
Câu 26. Cho đường tròn . Phương trình tiếp tuyến của tại điểm đi qua điểm nào dưới đây?
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 27. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của elip?
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 28. Phương trình chính tắc của Parabol có đường chuẩn là
A. B. ; C. ; D. .
Câu 29. Cho Hypebol và đường thẳng . Tích các khoảng cách từ hai tiêu điểm của đến bằng giá trị nào sau đây?
A. 16 ; B. 8 ; C. 64 ; D. 7 .
Câu 30. Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu của biến cố chắc chắn?
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 31. Chọn ngẫu nhiên một số có 2 chữ số nhỏ hơn 40 . Tập hợp các kết quả thuận lợi cho biến cố: Số được chọn là số chia hết cho 5 là
A. ; B. ;
C. ; D. .
Câu 32. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ?
A. ; B. ; C. D. .
Câu 33. Có 4 hành khách bước lên một đoàn tàu gồm 4 toa. Mỗi hành khách độc lập với nhau và chọn ngẫu nhiên một toa. Xác suất để 1 toa có 3 người, 1 toa có 1 người và 2 toa còn lại không có ai là
A. B. ; C. ; D. .
Câu 34. Trong mặt phẳng , cho đường tròn . Phương trình đường thẳng song song với và tiếp xúc với là
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 35. Phép thử là
A. một thí nghiệm hay một hành động biết trước kết quả trước khi thực hiện phép thử;
B. tập hợp các kết quả có thể xảy ra của phép thử;
C. một thí nghiệm hay một hành động không biết trước kết quả trước khi thực hiện phép thử;
D. một cách sắp xếp phần tử nào đó vào vị trí.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm)
Cho nhị thức , trong đó số nguyên thỏa mãn . Tìm số hạng chứa trong khai triển.
Bài 2. (1,0 điểm)
Một bàn dài có hai dãy ghế ngồi đối diện nhau, mỗi dãy gồm 4 ghế. Người ta xếp chỗ ngồi cho 4 học sinh trường và 4 học sinh trường vào bàn nói trên. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp, sao cho bất cứ hai học sinh nào ngồi cạnh nhau hoặc đối diện nhau khác trường với nhau?
Bài 4. (1 điểm)
a) Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường tròn có tâm và đi qua điểm . Viết phương trình đường tròn .
b) Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng và điểm . Gọi là đường tròn tâm và cắt đường thẳng tại hai điểm và sao cho tam giác có diện tích bằng 4 . Viết phương trình đường tròn .
ĐÁP ÁN
1. B
2. B
3. A
4. A
5. A
6. A
7. B
8. B
9. C
10. D
11. A
12. B
13. C
14. D
15. D
16. D
17. B
18. B
19. C
20. A
21. B
22. D
23. C
24. C
25. D
26. A
27. C
28. A
29. B
30. A
31. A
32. D
33. B
34. B
35. C
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De on thi HK2 Toan 10 KNTT De 3 hay

Xem thêm
TRẮC NGHIỆM NHẬN DẠNG TAM GIÁC LỚP 10
Câu 1: Cho là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. .B. .C. .D. .
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2023-2024
27051087630ĐỀ CHÍNH THỨC00ĐỀ CHÍNH THỨC729252635000 Ngày thi: 9/6/2023
Đề:
(Đề thi này gồm 01 trang)
Bài 1. (1,0 điểm) Giải phương trình: .
Câu 1 (2,0 điểm).
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt , thỏa mãn .
b) Cho là các số thực thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức
LÝ THUYẾT BÀI MỆNH ĐỀ
I – MỆNH ĐỀ
Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN LỚP 10
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Mệnh đề chứa biến trở thành một mệnh đề đúng với
A. .B. C. .D. .