onthicaptoc.com
ĐỀ 1
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KỲ 2
NĂM HỌC 2023-2024
Môn:TOÁN 10 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
I. PHẦN TRẤC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
Câu 1. Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
A. B. C. ; D. .
Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình là
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 3. Giá trị của để với mọi là
A. ; B. hoặc ; C. ; D. .
Câu 4. Số nghiệm của phương trình là
A. 0 ; B. 1 ; C. 2 ; D. 3 .
Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm và . Tọa độ vectơ là
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ , có . Tung độ của vectơ là
A. 7 ; B. 1 ; C. 0 ; D. .
Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác có và . Trọng tâm tam giác là
A. B. C. D. .
Câu 8. Trong mặt phẳng , cho hai điểm và . Độ dài đoạn thẳng bằng
A. B. C. D. .
Câu 9. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng là
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 10. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm và là
A. B. C. D. .
Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ , gọi là đường thẳng đi qua và cách điểm khoảng cách . Biết rằng phương trình đường thẳng có dạng với là hai số nguyên. Tính .
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 12. Với giá trị nào của thì hai đường thẳng. và cắt nhau?
A. ; B. C. ; D. .
Câu 13. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho đường tròn . Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng ) là
A. ; B. ;
C. ; D. .
Câu 14. Hypebol có tỉ số và đi qua điểm có phương trình chính tắc là
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 15. Cho tam giác đều có . Phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác là
A. ; B. ; C. .
Câu 16. Trong mặt phẳng , phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?
A. ; B. ;
C. ; D. .
Câu 17. Cho Hypebol . Tiêu cự của Hypebol là
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 18. Trong mặt phẳng , đường tròn có tâm là
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 19. Cho Elip . Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?
A. có tỉ số ; B. có trục lớn bằng 6 ;
C. có trục nhỏ bằng 4 ; D. có tiêu cự .
Câu 20. Trong một tuần vào dịp nghỉ hè, bạn An dự định mỗi ngày đi thăm một người bạn trong 12 người bạn của mình. Hỏi bạn An có thể lập được bao nhiêu kế hoạch đi thăm bạn của mình (thăm một bạn không quá một lần)?
A. 3991680 ; B. 479001600 ; C. 35831808 ; D. 5040 .
Câu 21. Từ các chữ số có thể lập được bao nhiêu chữ số tự nhiên bé hơn 100 ?
A. 36 ; B. 62 ; C. 55 ; D. 42 .
Câu 22. Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm một món chính trong năm món chính, một loại quả tráng miệng trong năm loại quả tráng miệng và một loại nước uống trong ba loại nước uống. Số cách chọn thực đơn là
A. 25 ; B. 75 ; C. 700 ; D. 15 .
Câu 23. Một phòng học nhỏ có kê 12 bộ bàn ghế đơn. Có 10 bạn học sinh tham gia lớp học. Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 10 bạn học sinh đó?
A. 66 ; B. 10 !; C. ; D. 120 .
Câu 24. Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 học sinh theo một hàng dọc?
A. 46656 ; B. 4320 ; C. 720 ; D. 360 .
Câu 25. Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Số cách chọn ngẫu nhiên 5 học sinh của tổ trong đó có cả học sinh nam và học sinh nữ là?
A. 275 ; B. 462 ; C. 455 ; D. 425 .
Câu 26. Giá trị của biểu thức bằng:
A. 193 ; B. -386 ; C. 772 ; D. 386 .
Câu 27. Khai triển của nhị thức là
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Câu 28. Tìm số hạng không chứa trong khai triển với .
A. 216 ; B. 284 ; C. 278 ; D. 254 .
Câu 29. Biến cố không thể được kí hiệu là
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 30. Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần thì bằng
A. 4 ; B. 6 ; C. 8 ; D. 16 .
Câu 31. Một đội gồm 5 nam và 8 nữ. Lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca. Xác suất để trong 4 người được chọn có ít nhất 3 nữ là
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 32. Có 4 hành khách bước lên một đoàn tàu gồm 4 toa. Mỗi hành khách độc lập với nhau và chọn ngẫu nhiên một toa. Xác suất để 1 toa có 3 người, 1 toa có 1 người và 2 toa còn lại không có ai là
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 33. Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Xác suất sao cho 2 người được chọn có đúng một người nữ là
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 34. Gieo một con xúc xắc. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là
A. 0,2 ; B. 0,3 ; C. 0,4 ; D. 0,5 .
Câu 35. Biết hệ số của trong khai triển của là 108 . Giá trị không âm bằng
A. ; B. ; C. 1 ; D. -1 .
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 1. (1,0 điểm)
a) Trong một giải cờ vua gồm nam và nữ vận động viên. Mỗi vận động viên phải chơi hai ván với mỗi vận động viên còn lại. Cho biết có 2 vận động viên nữ và cho biết số ván các vận động viên nam chơi với nhau hơn số ván họ chơi với hai vận động viên nữ là 84 . Hỏi số ván tất cả các vận động viên đã chơi?
b) Tìm hệ số của trong khai triển .
Câu 2. (1,0 điểm) Một lớp học có 30 học sinh gồm có cả nam và nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để tham gia hoạt động của Đoàn trường. Xác suất chọn được 2 nam và 1 nữ là . Tính số học sinh nữ của lớp.
Câu 3. (1,0 điểm)
a) Trong mặt phẳng , viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm và .
b) Trong mặt phẳng , cho hai đường thẳng và . Một đường tròn tiếp xúc với tại và cắt tại hai điểm và sao cho tam giác vuông tại . Tìm tọa độ điểm , biết tam giác có diện tích bằng 4 và điểm có tung độ nhỏ hơn 3 .
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
1. B
2. A
3. A
4. C
5. A
6. C
7. D
8. B
9. D
10. D
11. C
12. B
13. B
14. B
15. A
16. B
17. D
18. A
19. D
20. A
21. D
22. B
23. C
24. C
25. C
26. D
27. D
28. A
29. B
30. C
31. C
32. B
33. B
34. D
35. A
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De on thi HK2 Toan 10 CTST De 1 hay

Xem thêm
TRẮC NGHIỆM NHẬN DẠNG TAM GIÁC LỚP 10
Câu 1: Cho là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. .B. .C. .D. .
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2023-2024
27051087630ĐỀ CHÍNH THỨC00ĐỀ CHÍNH THỨC729252635000 Ngày thi: 9/6/2023
Đề:
(Đề thi này gồm 01 trang)
Bài 1. (1,0 điểm) Giải phương trình: .
Câu 1 (2,0 điểm).
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt , thỏa mãn .
b) Cho là các số thực thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức
LÝ THUYẾT BÀI MỆNH ĐỀ
I – MỆNH ĐỀ
Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN LỚP 10
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Mệnh đề chứa biến trở thành một mệnh đề đúng với
A. .B. C. .D. .