onthicaptoc.com
ĐỀ 5
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KỲ 2
NĂM HỌC 2023-2024
Môn:TOÁN 10 CÁNH DIỀU
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thi sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất.
Câu 1. Hội đồng quản trị của công ty gồm 10 người. Hỏi có bao nhiêu cách bầu ra ba người vào ba vị trí chủ tịch, phó chủ tịch và thư kí, biết khả năng trúng cử của mỗi người là như nhau?
A. 728 . B. 723 . C. 720 . D. 722 .
Câu 2. Tính giá trị của tổng bằng:
A. 64 . B. 48 . C. 72 . D. 100 .
Câu 3. Gọi là cạnh huyền của một tam giác vuông với hai cạnh góc vuông là 1 và 3 . Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. 3,162 là một số gần đúng của . B. là số đúng của .
C. 3,16227 766 là số đúng của . D. Có vô số các số gần đúng của .
Câu 4. Nếu phương sai của mẫu số liệu là thì độ lệch chuẩn là:
A. . B. 2 . C. . D. .
Câu 5. Cho mẫu số liệu: 13 23 24 11 28 31 33 29 16. Khoảng biến thiên và khoảng tứ
phân vị của mẫu số liệu lần lượt là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Một hộp đựng 10 thẻ, đánh số từ 1 đến 10. Chọn ngẫu nhiên 3 thẻ. Gọi là biến cố để tổng số của 3 thẻ được chọn không vượt quá 8 . Số phần tử của biến cố là:
A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. 5 .
Câu 7. Một bình đựng 4 quả cầu xanh và 6 quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để được 3 quả cầu toàn màu xanh là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ cho . Tọa độ của vectơ là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Phương trình đường thẳng đi qua và vuông góc với là:
A. B. C. D.
Câu 10. Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Đường tròn tâm và bán kính có phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Đường hyperbol với phương trình chính tắc có tiêu cự bằng
A. 12 . B. 2 . C. 4 . D. 6 .
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1. Cho elip có dạng , có một tiêu điểm là và đi qua điểm . Khi đó:
a)
b)
c) Tiêu cự của elip bằng 5
d) Điểm nằm bên trong elip
Câu 2. Hộp thứ nhất đựng 1 thẻ xanh, 1 thẻ đỏ và 1 thẻ vàng. Hộp thứ hai đựng 1 thẻ xanh và 1 thẻ đỏ. Hộp thứ ba đựng 1 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ. Các tấm thẻ có kích thước và khối lượng như nhau. Lần lượt lấy ra ngẫu nhiên từ mỗi hộp một tấm thẻ.
a) Số các kết quả có thể xảy ra của phép thử là
b) Xác suất của biến cố Trong 3 thẻ lấy ra có ít nhất 1 thẻ màu đỏ là:
c) Xác suất của biến cố Trong 3 thẻ lấy ra có nhiều nhất 1 thẻ màu xanh là:
d) Xác suất của biến cố Trong 3 thẻ lấy ra tất cả đều là màu đỏ là:
Câu 3. Cho biết tình hình thu hoạch lúa vụ mùa năm 2022 của ba hợp tác xã ở một địa phương như sau:
Hợp tác xã
Năng suất lúa (tạ/ha)
Diện tích trồng lúa (ha)
A
40
150
B
38
130
C
36
120
Khi đó:
a) Sản lượng lúa của hợp tác xã A là: 6000 (tạ).
b) Sản lượng lúa của hợp tác xã là: 4950 (tạ).
c) Sản lượng lúa của hợp tác xã là: 4120 (tạ).
d) Năng suất lúa trung bình của toàn bộ ba hợp tác xã là: 38,15 (tạ/ha).
Câu 4. Đường tròn đi qua hai điểm và tiếp xúc . Khi đó:
a) Có hai đường tròn thỏa mãn
b) Tổng đường kính của các đường tròn bằng:
c) Điểm nằm bên trong các đường tròn
d) Điểm nằm trên ít nhất một đường tròn
Phần 3. Câu trả lời ngắn.
Thi sinh trả lời đáp án từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Có hai con tàu xuất phát từ hai bến, chuyển động theo đường thẳng ngoài biển. Trên màn hình ra-đa của trạm điều khiển (xem như mặt phẳng tọa độ với đơn vị trên các trục tính bằng ki-lômét), tại thời điểm (giờ), vị trí của tàu có tọa độ được xác định bởi công thức ; vị trí tàu có tọa độ là .
Nếu tàu đứng yên ở vị trí ban đầu, tàu chạy thì khoảng cách ngắn nhất giữa hai tàu bằng bao nhiêu?
Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ , cho hình thoi có và đường tròn tiếp xúc với các cạnh của hình thoi có phương trình . Viết phương trình chính tắc của elip đi qua các đỉnh của hình thoi với điểm nằm trên trục .
Câu 3. Một người có 500 triệu đồng gửi tiết kiệm ngân hàng với lãi suất năm. Với giả thiết sau mỗi tháng người đó không rút tiền thì số tiền lãi được nhập vào số tiền ban đầu. Đây được gọi là hình thức lãi kép. Biết số tiền cả vốn lẫn lãi sau tháng được tính bởi công thức , trong đó là số tiênn gửi lúc đầu và là lãi suất của một tháng. Dùng hai số hạng đầu tiên trong khai triển của nhị thức Niu - tơn, tính gần đúng số tiên người đó nhận được (cả gốc lẫn lãi) sau 6 tháng.
Câu 4. Trong một chiếc hộp có 4 viên bi đỏ, 4 viên bi xanh và 2 viên bi vàng. Lấy ra ngẫu nhiên 2 viên bi từ trong hộp. Tính xác suất để lấy ra được 2 viên bi vàng.
Câu 5. Mầu số liệu sau cho biết số ghế trống tại một rạp chiếu phim trong 9 ngày.
7
8
22
20
15
18
19
13
11
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu này
Câu 6. Cho đường tròn có phương trình và hai điểm . Gọi là các điểm thuộc sao cho lần lượt đạt giá trị lớn nhất và nhỏ nhất. Tính .
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
3C
4C
5C
6C
7B
8B
9A
10A
11C
12A
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De on thi HK2 Toan 10 Canh Dieu De 5 hay
Câu 1: Cho là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. .B. .C. .D. .
QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2023-2024
27051087630ĐỀ CHÍNH THỨC00ĐỀ CHÍNH THỨC729252635000 Ngày thi: 9/6/2023
(Đề thi này gồm 01 trang)
Bài 1. (1,0 điểm) Giải phương trình: .
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt , thỏa mãn .
b) Cho là các số thực thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức
I – MỆNH ĐỀ
Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai.
MÔN: TOÁN LỚP 10
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
Câu 1: Mệnh đề chứa biến trở thành một mệnh đề đúng với
A. .B. C. .D. .