onthicaptoc.com
ĐỀ 2
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KỲ 2
NĂM HỌC 2023-2024
Môn:TOÁN 10 CÁNH DIỀU
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
Câu 1. Có bao nhiêu cách sắp xếp 10 học sinh thành một hàng dọc?
A. 10.10 ; B. C. ; D. ,
Câu 2. Cho tập hợp . Số hoán vị của ba phần tử của là
A. 4 ; B. 5 ; C. 6 ; D. 7 .
Câu 3. Hệ số của đơn thức trong khai triển nhị thức .
A. 160 ; B. 80 ; C. 20 ; D. 40 .
Câu 4. Gọi là xác suất của biến cố . Khẳng định nào sau đây sai?
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 5. Gieo ngẫu nhiên 2 đồng tiền thì không gian mẫu của phép thử có bao nhiêu phần tử?
A. 4 ; B. 8 ; C. 12 ; D. 16 .
Câu 6. Gieo hai con súc sắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng 7 là
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 7. Trên giá sách có 4 quyển sách Toán, 3 quyển sách Vật lý, 2 quyển sách Hoá học. Lây ngẫu nhiên 3 quyển sách trên kệ sách ấy. Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra đều là sách Toán.
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 8. Cho số gần đúng với độ chính xác . Số quy tròn của số là
A. 1,257 ; B. 1,26 ; C. 1,256 ; D. 1,3 .
Câu 9. Trung vị của mẫu số liệu: là
A. 6 ; B. 7 ; C. 8 ; D. 9 .
Câu 10. Khảo sát điểm thi đầu vào môn Tiếng Anh (thang điểm 100) của một số sinh viên tại một trường đại học cho kết quả như sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
A. 65 ; B. 60 ; C. 45 ; D. 40 .
Câu 11. Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi môn Toán (thang điểm 20). Kết quả như sau:
Điềm
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
Tần số
1
1
3
5
8
13
19
24
14
10
2
Giá trị mốt của mẫu số liệu trên là
A. 1 ; B. 24 ; C. 16 ; D. 10 .
Câu 12. Một mẫu số liệu có độ lệch chuẩn bằng 2,5 . Phương sai của mẫu số liệu đó là
A. 2,5 ; B. 6,25 ; C. 1,58 ; D. 5 .
Câu 13. Khoảng tứ phân vị là
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 14. Góc giữa hai đường thẳng có thể là góc
A. nhọn; B. vuông; C. A và dúng; D. và sai.
Câu 15. Đường tròn tâm và đi qua điểm có phương trình là:
A. ; B. ;
C. ; D. .
Câu 16. Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm , bán kính bằng 3 ?
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 17. Cho đường tròn có phương trình . Đường tròn (C) còn được viết dưới dạng nào trong các dạng dưới đây
A. ; B. ;
C. ; D. .
Câu 18. Trong hệ trục tọa độ , cho điểm và đường thẳng . Đường tròn tâm và tiếp xúc với đường thẳng có phương trình
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 19. Trong các phương trình sau phương trình nào biểu diễn một Hypebol?
A. B. C. D.
Câu 20. Cho Elip . Chu vi hình chữ nhật có chiều dài bằng trục lớn của Elip và chiều rộng bằng trục nhỏ của Elip là
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 21. Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm một món chính trong năm món chính, một loại quả tráng miệng trong năm loại quả tráng miệng và một loại nước uống trong ba loại nước uống. Số cách chọn thực đơn là
A. 25 ; B. 75 ; C. 100 ; D. 15 .
Câu 22. Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai điểm và . Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng là
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 23. Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng và là
A. B. ; C. D. .
Câu 24. Phương trình đường thẳng đi qua điểm nhận vectơ là vectơ chỉ phương là
A. B. C. D.
Câu 25. Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng . Phương trình tổng quát của đường thẳng là
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 26. Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm và là
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 27. Trong mặt phẳng , cho đường thẳng và , . Tọa độ điểm thuộc đường thẳng sao cho tam giác vuông tại là
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 28. Trong hệ trục tọa độ , vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng
A. ; B. ; C. ; D. .
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1. (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác có là trung điểm của cạnh . Đường trung tuyến và đường cao qua đỉnh lần lượt có phương trình là và . Viết phương trình đường thẳng .
Bài 2. (1 điểm) Trong một tuần, nhiệt độ cao nhất trong ngày (đơn vị: ) tại hai thành phố Hà Nội và Hồ Chí Minh được cho như sau:
Hà Nội
28
27
30
29
27
25
24
29
26
Hồ Chí Minh
31
33
32
33
29
32
34
33
31
a) Hãy tìm số trung bình, khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, độ lệch chuẩn của mỗi mẫu số liệu trên.
b) Có nhận xét gì về sự biến động của nhiệt độ cao nhất trong ngày trong một tuần tại hai thành phố này.
Bài 3. (1 điểm) Một nhóm có 10 học sinh gồm 6 nam trong đó có Quang, và 4 nữ trong đó có Huyền được xếp ngẫu nhiên vào 10 ghế trên một hàng ngang để dự lễ sơ kết năm học. Xác suất để xếp được giữa 2 bạn nữ gần nhau có đúng 2 bạn nam, đồng thời Quang không ngồi cạnh Huyền.
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
1. B
2. C
3. D
4. C
5. A
6. C
7. B
8. B
9. B
10. A
11. C
12. B
13. C
14. C
15. D
16. D
17. D
18. C
19. A
20. C
21. B
22. D
23. A
24. C
25. B
26. B
27. B
28. A
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De on thi HK2 Toan 10 Canh Dieu De 2 hay

Xem thêm
TRẮC NGHIỆM NHẬN DẠNG TAM GIÁC LỚP 10
Câu 1: Cho là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. .B. .C. .D. .
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2023-2024
27051087630ĐỀ CHÍNH THỨC00ĐỀ CHÍNH THỨC729252635000 Ngày thi: 9/6/2023
Đề:
(Đề thi này gồm 01 trang)
Bài 1. (1,0 điểm) Giải phương trình: .
Câu 1 (2,0 điểm).
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt , thỏa mãn .
b) Cho là các số thực thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức
LÝ THUYẾT BÀI MỆNH ĐỀ
I – MỆNH ĐỀ
Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN LỚP 10
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Mệnh đề chứa biến trở thành một mệnh đề đúng với
A. .B. C. .D. .