onthicaptoc.com
ĐỀ 1
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KỲ 2
NĂM HỌC 2023-2024
Môn:TOÁN 10 CÁNH DIỀU
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIÊM)
Câu 1. Cho tập hợp . Lập các tập con có phần tử của tập . Xác suất để trong các tập con chứa hai phần tử của tập chọn được tập luôn có phần tử 9 là
A. ; B. ; C. ; D.
Câu 2. Nếu một biến cố có xác suất rất bé thì
A. các kết quả thuận lợi cho biến cố đó là rất ít;
B. các kết quả thuận lợi cho không gian mẫu là rất lớn;
C. trong một phép thử biến cố đó sẽ không xảy ra;
D. trong một phép thử biến cố đó sẽ hoàn toàn xảy ra.
Câu 3. Xếp 4 người gồm An, Bình, Nhi, Trang ngồi vào 6 chỗ trên một bàn dài. Xác suất để bạn An luôn ngồi cạnh bạn Nhi bằng
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 4. Nhận xét nào dưới đây là sai?
A. Biến cố là tập con của không gian mẫu;
B. ;
C. ;
D. Biến cố đối của là biến cố xảy ra.
Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ , cho vectơ . Tọa độ của vectơ là
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm và . Tọa độ vectơ là
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 7. Chiều dài của một cái bàn đo được là . Số quy tròn của số là:
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 8. Cho mẫu số liệu sau:
Trung vị của mẫu số liệu trên là
A. 5 ; B. 2 ; C. 3 ; D. 6 .
Câu 9. Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn toán như sau:
Điểm
3
4
5
6
7
8
9
10
Cộng
Số HS
2
3
7
18
3
2
4
1
40
Điểm trung bình của 40 học sinh trên gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 5 ; B. 6 ; C. 7 ; D. 8 .
Câu 10. Cho mẫu số liệu:
Mốt của mẫu số liệu trên là
A. 3 ; B. 9 ; C. 5 ; D. 10 .
Câu 11. Dân số Việt Nam (triệu người) qua các năm được thể hiện qua bảng sau:
Năm
Số dân
1901
13,0
1921
15,5
1936
18,8
1956
27,5
1960
30,2
Tứ phân vị của bảng số liệu này lần lượt là
A. 18,; B. ; C. 18,; D. 18,.
Câu 12. Cho hai mẫu số liệu. Mẫu thứ nhất là: . Mẫu thứ hai là: . So sánh độ phân tán của hai mẫu số liệu dựa vào khoảng biến thiên, khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Mẫu số liệu thứ nhất có độ phân tán cao hơn;
B. Mẫu số liệu thứ hai có độ phân tán thấp hơn;
C. Hai mẫu số liệu có độ phân tán như nhau;
D. Không có khẳng định đúng.
Câu 13. Trong mặt phẳng , đường thẳng nào dưới đây không có vectơ pháp tuyến là ?
A. ; B. ; C. D.
Câu 14. Phương trình đường thẳng có phương trình tham số là
A. B. C. D.
Câu 15. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hai điểm và . Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng là
A. ; B. ; C. ; D.
Câu 16. Công thức tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là
A. B. ;
C. ; D. .
Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác có , , . Tọa độ trọng tâm của tam giác là
A. B. ; C. ; D. .
Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hai đường thẳng và song song nhau;
B. Hai đường thẳng và cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau;
C. Hai đường thẳng và trùng nhau;
D. Hai đường thẳng và vuông góc với nhau.
Câu 19. Cho hai đường thẳng và . Góc giữa hai đường thẳng và bằng
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 20. Trong mặt phẳng , phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A. ; B.
C. ; D.
Câu 21. Đường tròn tâm và đi qua điểm có phương trình là
A. ; B. ;
C. ; D. .
Câu 22. Với giá trị nào của thì đường thẳng tiếp xúc với đường tròn ?
A. ; B. hoặc ;
C. ; D. hoặc .
Câu 23. Cho Elip có hai tiêu điểm . Điểm thuộc Elip khi
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 24. Phương trình chính tắc của elip có một tiêu điểm và đi qua điểm là:
A. B. ; C. ; D.
Câu 25. Bạn An có 6 áo sơ mi và 7 quần âu đôi một khác nhau. Trong ngày tổng kết năm học, An muốn chọn trang phục gồm 1 quần Âu và 1 áo sơ mi để dự lễ. Hỏi An có bao nhiêu cách chọn một trang phục?
A. 13 ; B. 49 ; C. 25 ; D. 42 .
Câu 26. Có bao nhiêu cách xếp 2 nam và 3 nữ thành một hàng dọc?
A. ! ; B. ; C. ; D. .
Câu 27. Một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh sao cho có đủ nam, nữ và số nam ít hơn số nữ?
A. 113750 ; B. 192357 ; C. 129254 ; D. 84075 .
Câu 28. Giá trị của để hệ số của trong khai triển bằng là
A. ; B. ; C. ; D. .
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Bài 1. (1,0 điểm) Trước diễn biến phức tạp của dịch bệnh sốt xuất huyết, Sở Y tế thành phố Hà Nội lựa chọn kiểm tra ngẫu nhiên công tác chuẩn bị của 4 đội phòng chống dịch cơ động trong số 6 đội của Trung tâm y tế dự phòng thành phố và 15 đội của các Trung tâm y tế cơ sở. Tính xác suất để có ít nhất 2 đội của các Trung tâm y tế cơ sở được chọn.
Bài 2. (1,0 điểm)
Kết quả 5 lần nhảy xa (đơn vị: mét) của bạn Mạnh và bạn Duy cho ở bảng sau:
Mạnh
2,1
2,5
2,4
2,2
2,3
Duy
2,0
2,8
2,6
2,2
1,9
Tính phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu thống kê kết quả 5 lần nhảy xa của mỗi bạn. Từ đó cho biết bạn nào có kết quả nhảy xa ổn định hơn.
Bài 3. (1,0 điểm)
a) Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường tròn có tâm và đi qua điểm . Viết phương trình đường tròn .
b) Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng và điểm . Gọi là đường tròn tâm và cắt đường thẳng tại hai điểm và sao cho tam giác có diện tích bằng 4 . Viết phương trình đường tròn .
ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM
1. A
2. C
3. C
4. D
5. B
6. A
7. A
8. A
9. B
10. C
11. A
12. A
13. C
14. A
15. B
16. D
17. C
18. A
19. D
20. A
21. D
22. D
23. C
24. C
25. A
26. C
27. B
28. A
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De on thi HK2 Toan 10 Canh Dieu De 1 hay

Xem thêm
TRẮC NGHIỆM NHẬN DẠNG TAM GIÁC LỚP 10
Câu 1: Cho là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. .B. .C. .D. .
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2023-2024
27051087630ĐỀ CHÍNH THỨC00ĐỀ CHÍNH THỨC729252635000 Ngày thi: 9/6/2023
Đề:
(Đề thi này gồm 01 trang)
Bài 1. (1,0 điểm) Giải phương trình: .
Câu 1 (2,0 điểm).
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt , thỏa mãn .
b) Cho là các số thực thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức
LÝ THUYẾT BÀI MỆNH ĐỀ
I – MỆNH ĐỀ
Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai.
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Mệnh đề chứa biến trở thành một mệnh đề đúng với
A. .B. C. .D. .
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN LỚP 10
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU