onthicaptoc.com
ĐỀ 4
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KỲ 2
NĂM HỌC 2023-2024
Môn:TOÁN 10 KẾT NỐI TRI THỨC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ.
Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ;
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ;
D. Hàm số đồng biến trên khoảng .
Câu 2. Parabol có phương trình trục đối xứng là
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình là
A. ; B. ;
C. ; D. .
Câu 4. Số nghiệm của phương trình
A. 1 ; B. 2 ; C. 3 ; D. 4 .
Câu 5. Vectơ chỉ phương của đường thẳng
c. ;
A. ; B. ; C. .
Câu 6. Phương trình đường thẳng đi qua điểm nhận vectơ là vectơ chỉ phương là
A. B. C. D.
Câu 7. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm và là
A. B. C. D. .
Câu 8. Cho đường thẳng có phương trình tham số . Phương trình tổng quát của đường thẳng là
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 9. Kết luận nào đúng về hai đường thẳng và ?
A. và song song với nhau; B. và trùng nhau;
C. và cắt nhau; D. và vuông góc với nhau;
Câu 10. Cho hai đường thẳng và . Khi đó góc giữa hai đường thẳng được xác định thông qua công thức
A. B.
C. ; D. .
Câu 11. Phương trình đường thẳng nào sau đây tạo với đường thẳng một góc ?
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 12. Với giá trị nào của thì hai đường thẳng và song song?
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 13. Trong mặt phẳng , cho đường tròn . Đường tròn có tâm và bán kính là
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 14. Từ một điểm nằm ngoài đường tròn có thể vẽ được bao nhiêu tiếp tuyến đến đường tròn đó?
A. 0 ; B. 1 ; C. 2 ; D. vô số.
Câu 15. Đường tròn có tâm và tiếp xúc với đường thẳng . Bán kính cửa đường tròn là
A. 2 ; B. ; C. 4 ; D. 15 .
Câu 16. Cho đường tròn và điểm . Đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây là tiếp tuyến của đường tròn tại điểm .
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 17. Trong mặt phẳng , cho điểm nằm trên đường tròn . Độ dài nhỏ nhất của là
A. 3 ; B. 1 ; C. 5 ; D. 2 .
Câu 18. Phương trình chính tắc của elip là
A. ; B. ;
C. ; D.
Câu 19. Tiêu cự của Hypebol
A. 6 ; B. 4 ; C. ; D. 13 .
Câu 20. Phương trình chính tắc của parabol biết rằng Parabol đi qua điểm là
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 21. Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật?
A. 20 ; B. 11 ; C. 30 ; D. 10 .
Câu 22. Từ các chữ số có thể lập được bao nhiêu chữ số tự nhiên có 4 chữ số?
A. 324 ; B. 256 ; C. 248 ; D. 124 .
Câu 23. Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là
A. ; B. ; C. 10 ; D. .
Câu 24. Một lớp có 15 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn 5 bạn học sinh sao cho trong đó có đúng 3 học sinh nữ?
A. ; B. 119700 ; C. 1245 ; D. 15504 .
Câu 25. Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp học sinh lớp và 2 học sinh lớp . Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh từ đội văn nghệ để biễu diễn trong lễ bế giảng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn?
A. 120 ; B. 72 ; C. 150 ; D. 360 .
Câu 26. Trong khai triển của nhị thức có bao nhiêu số hạng âm ?
A. 0 ; B. Tất cả các số hạng;
C. 3 ; D. Không xác định được.
Câu 27. Bình phương hệ số của số hạng không chứa trong khai triển của nhị thức là
A. -10 ; B. 25 ; C. 100 ; D. 1 .
Câu 28. Gieo một con xúc xắc 2 lần. Biến cố : Tổng số chấm trên hai mặt bằng 2 . Tập hợp các kết quả thuận lợi cho biến cố là
С. ;
A. ; B. ;
C. .
Câu 29. Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất hai lần. Số phần tử biến cố đối của biến cố Mặt ngửa xuất hiện đúng một lần là
A. 2 . B. 4 . C. 5 . D. 6 .
Câu 30. Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất ba lần liên tiếp. Gọi là biến cố Lần đầu tiên xuất hiện mặt sấp. Xác định biến cố .
A. ; B. ;
C. ; D. .
Câu 31. Gọi là biến cố đối của biến cố và . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ; B. ; C. D. .
Câu 32. Trong một cuộc tổng điều tra dân số, điều tra viên chọn ngẫu nhiên một gia đình có ba người con và quan tâm tới giới tính của ba người con này. Sơ đồ cây dưới đây mô tả các phần tử của không gian mẫu:
Số phần tử của không gian mẫu là
A. 2 ; B. 4 ; C. 8 ; D. 14 .
Câu 33. Một lớp có 20 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Xác suất chọn được một học sinh nữ bằng
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 34. Gieo ngẫu nhiên hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất để sau hai lần gieo kết quả như nhau là:
A. ; B. ; C. ; D. 1 .
Câu 35. Cho hai đường thẳng . Phương trình đường thẳng đối xứng với qua đường thẳng là
A. ; B. ; C. ; D. .
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1. (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác có là trung điểm của cạnh . Đường trung tuyến và đường cao qua đỉnh lần lượt có phương trình là và . Viết phương trình đường thẳng .
Bài 2. (1 điểm)
Gọi là tập hợp tất cả các số tự nhiên sao cho . Tính tổng tất cả các phần tử của .
Bài 3. (1 điểm) Một nhóm có 10 học sinh gồm 6 nam trong đó có Quang, và 4 nữ trong đó có Huyền được xếp ngẫu nhiên vào 10 ghế trên một hàng ngang để dự lễ sơ kết năm học. Xác suất để xếp được giữa 2 bạn nữ gần nhau có đúng 2 bạn nam, đồng thời Quang không ngồi cạnh Huyền.
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
1. C
2. C
3. A
4. A
5. A
6. A
7. D
8. A
9. C
10. C
11. D
12. B
13. B
14. C
15. A
16. A
17. D
18. B
19. C
20. C
21. B
22. B
23. D
24. B
25. B
26. C
27. C
28. A
29. A
30. D
31. C
32. C
33. C
34. B
35. D
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De on thi HK2 Toan 10 KNTT De 4 hay

Xem thêm
TRẮC NGHIỆM NHẬN DẠNG TAM GIÁC LỚP 10
Câu 1: Cho là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. .B. .C. .D. .
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2023-2024
27051087630ĐỀ CHÍNH THỨC00ĐỀ CHÍNH THỨC729252635000 Ngày thi: 9/6/2023
Đề:
(Đề thi này gồm 01 trang)
Bài 1. (1,0 điểm) Giải phương trình: .
Câu 1 (2,0 điểm).
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt , thỏa mãn .
b) Cho là các số thực thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức
LÝ THUYẾT BÀI MỆNH ĐỀ
I – MỆNH ĐỀ
Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN LỚP 10
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Mệnh đề chứa biến trở thành một mệnh đề đúng với
A. .B. C. .D. .