onthicaptoc.com
Thuvienhoclieu.Com
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I-ĐỀ 7
MÔN TOÁN 12
Câu 1: Cho hàm số bậc bốn có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Hàm số có tập xác định là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Cho hàm số liên tục trên và có đạo hàm . Số điểm cực trị của hàm số là:
A. 0 . B. 1 . C. 2 . D. 3 .
Câu 4: Điểm cực đại của đồ thị hàm số có tọa độ là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho hình nón có đường kính đáy bằng , đường sinh bằng . Tính diện tích xung quanh của hình nón .
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên .
A. . B. 5 . C. . D. -5 .
Câu 7: Cho hàm số có và . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
C. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng và .
D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng và .
Câu 8: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 4 và độ dài đường sinh bằng . Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây.
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Tìm số giao điểm của và đường thẳng ?
A. 2 . B. 0 . C. 3 . D. 1 .
Câu 11: Mỗi hình sau gồm một số hữu hạn đa giác phẳng, tìm hình đa diện.
A. Hình 4. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 1.
Câu 12: Cho . Khẳng định nào sau đây sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 13: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng và cạnh bên bằng là
A. . B. . C. B.h. D. .
Câu 14: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 15: Thể tích của khối lập phương cạnh bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số đồng biến trên .
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Số nghiệm thực của phương trình là
A. 0 . B. 1 . C. 2 . D. 3 .
Câu 18: Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều có cạnh bằng 4 . Diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn .
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình là
Điều kiện xác định:
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Hàm số nào dưới đây có dạng đồ thị như hình vẽ?
A. B. . C. . D. .
Câu 22: Cho biết . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Cho đồ thị hàm số có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình là:
A. 0 . B. 1 . C. 2 . D. 3 .
Câu 24: Cho hàm số . Tìm để phương trình có 2 nghiệm phân biệt.
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Cho hàm số có đồ thị . Gọi là hai điểm phân biệt trên và các tiếp tuyến của tại các điểm song song với nhau. Tính .
A. 1 . B. 2 . C. 0 . D. -2 .
Câu 26: Cho hàm số với là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của để hàm số nghịch biến trên
A. 6 . B. 3 . C. 7 . D. 4 .
Câu 27: Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ sau.
Có bao nhiêu số dương trong các số ?
A. 0 . B. 1 . C. 2 . D. 3 .
Câu 28: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 29: Một người gửi ngân hàng 100 triệu theo hình thức lãi kép với lãi suất một tháng. Sau ít nhất bao nhiêu tháng người đó có nhiều hơn 125 triệu.
A. 44 tháng. B. 45 tháng. C. 46 tháng. D. 47 tháng.
Câu 30: Tích tất cả các nghiệm của phương trình là:
A. . B. 0 . C. 5 . D. 1 .
Câu 31: Cho lăng trụ có . Gọi là điểm nằm trên cạnh sao cho . Hai mặt phẳng và cùng vuông góc với . Cạnh bên hợp với đáy một góc . Thể tích khối lăng trụ là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 32: Tìm nguyên hàm của hàm số .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 33: Cho hàm số . Để hàm số đạt cực tiểu tại thì tham số thuộc khoảng nào trong các khoảng sau?
A. . B. . C. . D. .
Câu 34: Một cái hộp có dạng hình hộp chữ nhật có thể tích bằng 48 và chiều dài gấp đôi chiều rộng. Chất liệu làm đáy và 4 mặt bên của hộp có giá thành gấp ba lần giá thành của chất liệu làm nắp hộp. Gọi là chiều cao của hộp để giá thành của hộp là thấp nhất. Biết với là các số nguyên dương nguyên tố cùng nhau. Tổng là
A. 12 . B. 13 . C. 11 . D. 14 .
Câu 35: Một khách hàng gửi ngân hàng 20 triệu đồng, kỳ hạn 3 tháng, với lãi suất một tháng theo phương thức lãi kép. Hỏi sau bao lâu vị khách này mới có số tiền lãi nhiều hơn số tiền gốc ban đầu gửi ngân hàng? Giả sử người đó không rút lãi ở tất cả các định kỳ.
A. 8 năm. B. 19 tháng. C. 18 tháng. D. 9 năm.
Câu 36: Cho phương trình ( là tham số). Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của để phương trình có nghiệm thực?
A. 18 B. 17 C. 23 D. 15
Câu 37: Cho hình chóp có đáy là hình vuông tâm , cạnh . Cạnh bên vuông góc với đáy và (tham khảo hình bên dưới). Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 38: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số đồng biến trên khoảng là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 39: Cho hàm số xác định và liên tục trên có đồ thị như hình dưới đây.
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có hai nghiệm có hoành độ nằm ngoài đoạn .
A. 45 . B. 47 . C. 44 . D. 46 .
Câu 40: Khối bát diện đều có độ dài cạnh bằng thì mặt cầu nội tiếp mặt cầu có diện tích bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 41: Cho hình chóp có đáy là hình bình hành và có thể tích . Gọi là điểm trên cạnh sao cho là mặt phẳng chứa đường thẳng và song song với đường thẳng cắt hai cạnh lần lượt tại hai điểm . Tính theo thể tích khối chóp S.AMEN .
A. . B. . C. . D. .
Câu 42: Cho phương trình . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số lớn hơn -2024 sao cho phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thoả
A. 2023 . B. 2019 . C. 2020 . D. 2021 .
Câu 43: Số giá trị thực của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt.
A. 22 . B. 21 . C. 24 . D. 20 .
Câu 44: Số các giá trị nguyên của tham số để phương trình có hai nghiệm thực phân biệt?
A. 4 . B. 5 . C. Vô số. D. 3 .
Câu 45: Cho hai số thực dương và thỏa mãn hàm số đồng biến trong khoảng . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức .
A. 40 . B. 351 . C. 345 . D. 81 .
Câu 46: Năm 2023, tỉ lệ thể tích khí trong không khí là . Biết rằng tỉ lệ thể tích khí trong không khí tăng mỗi năm. Vậy ít nhất đến năm bao nhiêu thì tỉ lệ thể tích khí trong không khí vượt ngưỡng .
A. 2029 . B. 2031 . C. 2028 . D. 2033 .
Câu 47: Cho hình chóp có vuông góc với mặt phẳng . Gọi lần lượt là hình chiếu của lên . Gọi lần lượt là diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp và hình chóp . Tính
A. . B. . C. . D. .
Câu 48: Cho các số thực thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
A. 0 . B. . C. 1 . D. .
Câu 49: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để đồ thị của hàm số có đúng 3 đường tiệm cận.
A. 2024 . B. 2021 . C. 2022 . D. 2022 .
Câu 50: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có đúng hai nghiệm thực (Giả thiết rằng các nghiệm bội chỉ được tính là một nghiệm)?
A. 3976 . B. 3971 . C. 3974 . D. 3975 .
ĐÁP ÁN
1.A
2.A
3.C
4.D
5.A
6.A
7.D
8.D
9.D
10.D
11.D
12.D
13.D
14.D
15.A
16.B
17.B
18.C
19.D
20.B
21.C
22.D
23.D
24.A
25.C
26.C
27.B
28.A
29.B
30.B
31.A
32.C
33.B
34.C
35.D
36.A
37.A
38.B
39.B
40.A
41.B
42.A
43.A
44.D
45.B
46.D
47.A
48.A
49.C
50.A
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De on thi HK1 Toan 12 De 7 hay

Xem thêm
Phụ lục III: Khung kế hoạch giáo dục của giáo viên
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
PHƯƠNG PHÁP XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ CHO BỞI CÔNG THỨC
I. Phương pháp
Bước 1: Tìm tập xác định .
TRẮC NGHIỆM VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
DẠNG 1: CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Cho hình tứ diện có trọng tâm và là một điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
TRẮC NGHIỆM HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ . Tọa độ của vectơ là
A. .B. .C. .D. .
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Câu 1: Cho thỏa . Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức bằng bao nhiêu?
A. .B. .C. .D. .
TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYỄN
I. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN TẠI MỘT ĐIỂM
Câu 1. Cho hàm số , có đồ thị và điểm . Phương trình tiếp tuyến của tại là:
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI TÍCH PHÂN
Câu 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn .
a) .