onthicaptoc.com
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I-ĐỀ 5
MÔN TOÁN 11-KẾT NỐI TRI THỨC
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: (NB) Cho điểm là điểm biểu diễn góc lượng giác có số đo (như hình vẽ).
Giá trị là
A. B. C. D.
Câu 2: (NB) Hàm số nào sau đây là một hàm số chẵn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: (NB) Công thức nghiệm của phương trình là
A. . B. .
C. D.
Câu 4: (NB) Công thức nghiệm của phương trình là
A. . B. .
C. D.
Câu 5: (NB) Với , cho dãy số các số tự nhiên chia hết cho : , , , , … Số hạng đầu tiên của dãy số là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: (NB) Dãy số nào sau đây là dãy số tăng?
A. , , , , . B. , , , , . C. , , , , . D. , , , , .
Câu 7: (NB) Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?
A. B. C. D.
Câu 8: (NB) Cho cấp số cộng có số hạng đầu , công sai là . Số hạng thứ hai của cấp số cộng là
A. B. C. D.
Câu 9: (NB) Trong các dãy số cho dưới đây, dãy số nào là cấp số nhân?
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: (NB) Cho cấp số nhân có số . Công bội của cấp số nhân là
A. B. C. D.
Câu 11: (NB) Cho biết . Giá trị của bằng
A. B. C. D.
Câu 12: (NB) Cho , . Tính
A. B. C. D.
Câu 13: (NB) Cho hàm số có đồ thị như hình bên.
Hàm số không liên tục tại
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: (NB) Hàm số nào sau đây liên tục trên ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: (NB) Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: (NB) Hình nào sau đây là một hình chóp tứ giác?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 17: (NB) Cho hình hộp (như hình vẽ). Đường thẳng song song với đường thẳng nào?
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: (NB) Cho tứ diện . Gọi , lần lượt là trung điểm của các cạnh và (Hình vẽ sau).
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . B. cắt .
C. . D. .
Câu 19: (NB) Cho hình lăng trụ . Gọi theo thứ tự là trung điểm của các cạnh (Hình vẽ sau).
Mặt phẳng song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: (NB) Cho hình hộp (Hình vẽ sau).
Phép chiếu song song có phương chiếu , mặt phẳng chiếu biến điểm thành điểm nào?
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: (TH) Chu kỳ của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: (TH) Với , cho dãy số có các số hạng đầu là .Số hạng tổng quát của dãy số này là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: (TH) Cho dãy số là một cấp số nhân với . Năm số hạng đầu tiên của cấp số nhân là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 24: (TH) Giá trị của giới hạn bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: (TH) Tính giới hạn
A. B. C. D.
Câu 26: (TH) Cho hai dường thẳng cắt nhau tại điểm và điểm ( không thuộc mặt phẳng ). Từ và có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng?
A. B. C. D.
Câu 27: (TH) Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh Xác định tất cả các đường thẳng song song với đường thẳng
A. B. C. D.
Câu 28: (TH) Cho hình chóp . Gọi lần lượt là trọng tâm các tam giác và , là trung điểm của Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. và B. và
C. và D. và
Câu 29: (TH) Cho tứ diện . Gọi là trọng tâm tam giác . Trên đoạn lấy điểm sao cho . Nhận định nào dưới đây là đúng?
A. . B. cắt .
C. . D. thuộc .
Câu 30: (TH) Cho tứ diện , gọi theo thứ tự là trọng tâm các tam giác . Mặt phẳng song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 31: (VD) Tính tổng
A. . B. . C. . D. .
Câu 32: (VD) Biết rằng . Tính giá trị của biểu thức
A. . B. . C. . D. .
Câu 33: (VD) Cho . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 34: (VD) Cho tứ diện ABCD. Lấy M, N lần lượt là trung điểm của BC, CD. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABD (hình vẽ bên). Mặt phẳng (MNG) cắt AB, AD lần lượt tại E, F. Tỷ lệ bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 35: (VD) Cho hình hộp chữ nhật . Gọi và . Điểm lần lượt là trung điểm của và Qua phép chiếu song song theo phương lên mặt phẳng thì hình chiếu của tam giác là
A. Đoạn thẳng . B. Điểm .
C. Tam giác . D. Đoạn thẳng .
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1: (1,0 điểm) Giải phương trình .
Câu 2: (1,0 điểm) Cho hình chóp đáy là hình bình hành, gọi là giao điểm của và , điểm thuộc (khác và). Tìm Thiết diện của hình chóp và cho biết thiết diện của nó là hình gì?
Câu 3: (1,0 điểm) Để tiết kiệm năng lượng, một công ty điện lực đề xuất bán điện sinh hoạt cho dân với theo hình thức lũy tiến (bậc thang) như sau: Mỗi bậc gồm số; bậc từ số thứ đến số thứ , bậc từ số thứ đến số , bậc từ số thứ đến số thứ ,…. Bậc có giá là đồng/ số, giá của mỗi số ở bậc thứ tăng so với giá của mỗi số ở bậc thứ là . Gia đình ông A sử dụng hết số trong tháng , hỏi tháng ông A phải đóngbao nhiêu tiền? (đơn vị là đồng, kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm).
ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
A
C
A
D
B
A
A
C
D
A
A
C
B
B
B
B
A
A
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
B
B
B
C
B
B
B
B
B
A
A
A
A
D
A
A
A
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De on thi HK1 Toan 11 KNTT De 5

Xem thêm
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN 11
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
BỘ 1
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11
2. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN TOÁN -LỚP 11
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 11 ( Cánh diều)
2.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
Câu 1: Nghiệm của phương trình là:
A. .B. .C. .D. .
MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II –BỘ 1
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
I - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11