onthicaptoc.com
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I-ĐỀ 2
MÔN TOÁN 11-CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: (NB) Một góc lượng giác có số đo thì mọi góc lượng giác có cùng tia đầu và tia cuối với nó có số đo bằng.
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2: (TH) Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng ?
A. B. . C. D.
Câu 3: (NB) Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số tăng?
A. B.
C. D.
Câu 4: (TH) Trong các dãy số cho bởi số hạng tổng quát sau, dãy số nào là dãy số tăng?
A. B. C. D.
Câu 5: (TH) Dãy số nào sau đây không phải là cấp số cộng?
A. B.
C. D.
Câu 6: (NB) Cho cấp số cộng có các số hạng đầu lần lượt là . Tìm số hạng tổng quát của cấp số cộng.
A. B. C. D.
Câu 7: (TH) Cho cấp số cộng có và Gọi là tổng số hạng đầu tiên của cấp số cộng đã cho. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 8: (NB) Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
A. B.
C. D.
Câu 9: (TH) Dãy số là một cấp số nhân với:
A. Công bội là 3 và số hạng đầu tiên là 1.
B. Công bội là 2 và số hạng đầu tiên là 1.
C. Công bội là 4 và số hạng đầu tiên là 2.
D. Công bội là 2 và số hạng đầu tiên là 2.
Câu 10: (NB) Giá trị của bằng:
A. 0 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 11: (TH) Giá trị của bằng:
A. B. C. 2 D.
Câu 12: (TH) Tìm giới hạn hàm số .
A. B. C. D.
Câu 13: (TH) Giá trị đúng của là:
A. B. C. D.
Câu 14: (TH) Tìm giới hạn hàm số .
A. B. C. D.
Câu 15: (TH) Tìm giới hạn hàm số .
A. B. C. D.
Câu 16: (NB) Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
I. liên tục trên đoạn và thì phương trình có nghiệm.
II. không liên tục trên và thì phương trình vô nghiệm.
A. Chỉ I đúng. B. Chỉ II đúng. C. Cả I và II đúng. D. Cả I và II sai.
Câu 17: (NB) Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên, hàm số không liên tục tại điểm
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: (NB) Cho hàm số và với . Giá trị của để liên tục tại là:
A. . B. . C. . D.
Câu 19: (NB) Chọn giá trị để các hàm số liên tục tại điểm .
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 20: (NB) Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Qua ba điểm xác định một và chỉ một mặt phẳng. B. Qua ba điểm phân biệt xác định một và chỉ một mặt phẳng. C. Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định hai mặt phẳng phân biệt. D. Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định một và chỉ một mặt phẳng.
Câu 21: (TH) Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó:
A. Song song. B. Trùng nhau. C. Chéo nhau. D. Hoặc song song hoặc trùng nhau.
Câu 22: (TH) Cho đường thẳng nằm trong và đường thẳng . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Nếu thì B. Nếu cắt thì cắt C. Nếu thì D. Nếu cắt và chứa thì giao tuyến của và là đường thẳng cắt cả và .
Câu 23: (TH) Cho tứ diện . Gọi và lần lượt là trọng tâm các tam giác và . Chọn Câu sai:
A. . B. . C. , và đồng qui D. .
Câu 24: (TH) Cho hình hộp.Mp đi qua một cạnh của hình hộp và cắt hình hộp theo thiết diện là một tứ giác . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. là hình chữ nhật. B. là hình bình hành. C. là hình thoi. D. là hình vuông.
Câu 25: (TH) Cho tam giác ở trong mp và phương . Biết hình chiếu (theo phương ) của tam giác lên mplà một đoạn thẳng. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. B. C. hoặc D. .
Câu 26: (NB) Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Giá trị đại diện của nhóm là
A. 10. B. 20. C. 30. D. 40.
Câu 27: (NB) Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A. 10. B. 20. C. 30. D. 40.
Câu 28: (NB) Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Mốt của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 29: (NB) Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau
A. 7. B. 7,6. C. 8. D. 8,6.
Câu 30: (NB) Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau
A. 10.` B. 11. C. 12. D. 13.
Câu 31: (TH) Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngã̃u nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A. .` B. . C. . D. .
Câu 32: (TH) Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngã̃u nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 33: (TH) Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngã̃u nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Mốt của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưởi đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 34: (TH) Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngã̃u nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau?
A. 7. B. 7,6. C. 8. D. 8,6.
Câu 35: (TH) Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngã̃u nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau?
A. 10. B. 11. C. 12. D. 13.
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 36: (VDT) Giải phương trình sau: .
Câu 37: (VDT) Tính tổng
Câu 38: (VDT) Một du khách vào chuồng đua ngựa đặt cược, lần đầu đặt đồng, mỗi lần sau tiền đặt gấp đôi lần tiền đặt cọc trước. Người đó thua lần liên tiếp và thắng ở lần thứ Hỏi du khác trên thắng hay thua bao nhiêu?
Câu 39: (VDT) Cho một hình vuông cạnh 1( đơn vị độ dài). Chia hình vuông đó thành
bốn hình vuông nhỏ bằng nhau. Sau đó tô màu hình vuông nhỏ góc dưới bên trái. Lặp lại các thao tác này với hình vuông nhỏ góc trên bên phải. Giả sử quá trình trên tiếp diễn vô hạn lần. Gọi lần lượt là độ dài cạnh của các hình vuông được tô màu. Tính
Câu 40: (VDC) Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi là trung điểm của . Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng .
Câu 41: (VDC) Bảng sau thống kê số ca nhiễm mới SARS-CoV-2 mỗi ngày trong tháng 12/2021 tại Việt Nam.
Mẫu số liệu trên có bao nhiêu giá trị ngoại lệ?
ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
C
B
C
C
C
C
A
D
B
A
C
B
B
A
A
A
A
C
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
A
D
D
C
D
B
C
A
B
A
C
B
B
B
B
C
B
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De on thi HK1 Toan 11 CTST De 2

Xem thêm
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN 11
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 11 ( Cánh diều)
2.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
BỘ 1
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11
2. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN TOÁN -LỚP 11
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
Câu 1: Nghiệm của phương trình là:
A. .B. .C. .D. .
MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II –BỘ 1
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
I - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11