onthicaptoc.com
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I-ĐỀ 5
MÔN TOÁN 11-CTST
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Cho hai tia và , hỏi tất cả có bao nhiêu góc lượng giác có tia đầu là và tia cuối là ?
A. . B. vô số. C. 2 . D. 3 .
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ , trên đường tròn lượng giác như hình vẽ bên dưới. Góc lượng giác nào có số đo bằng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ , trên đường tròn lượng giác điểm gốc là . Nếu góc lượng giác thì và
A. vuông góc. B. trùng nhau.
C. đối nhau. D. tạo với nhau một góc .
Câu 4: Cho thuộc góc phần phần tư thứ hai của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Với mọi số thực , ta có bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Cho góc thỏa mãn và . Tính
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Chọn khẳng định đúng
A. . B. .
C. . D. .
Câu 8: Cho và . Giá trị của
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 10: Tìm tập xác định của hàm số .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 11: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu (mét) của mực nước trong kênh được tính tại thời điểm (giờ) trong một ngày bởi công thức . Mực nước của kênh cao nhất khi
A. (giờ). B. (giờ) . C. (giờ). D. (giờ).
Câu 13: Trong các phương trình sau, phương trình không tương đương với phương trình là
A. . B. . C. . D.
Câu 14: Tất cả nghiệm của phương trình là
A. . B.
C. và . D. Phương trình vô nghiệm.
Câu 15: Tất cả nghiệm của phương trình là
A. . B. .
C. và . D. và .
Câu 16: Tại các giá trị nào của thì đồ thị hàm số và giao nhau?
A. . B. C. . D. .
Câu 17: Cho dãy số với . Ba số hạng đầu tiên của dãy số lần lượt là.
A. B. . C. . D. .
Câu 18: Cho dãy số được xác định bởi . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. là dãy số tăng.
B. là dãy số giảm.
C. không là dãy số tăng cũng không là dãy số giảm .
D. là dãy số không đổi.
Câu 19: Cho dãy số được xác định bởi . Tìm công thức số hạng tổng quát của .
A. với . B. với .
C. với . D. với .
Câu 20: Dãy số nào sau đây không phải là cấp số cộng?
A. . B.
C. D.
Câu 21: Trong các dãy số được cho dưới đây, dãy số nào là cấp số cộng?
A. B. . C. D. .
Câu 22: Viết ba số hạng xen giữa các số 2 và 22 để được một cấp số cộng có năm số hạng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Cho cấp số cộng có các số hạng đầu lần lượt là . Tìm số hạng tổng quát của cấp số cộng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 24: Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
A. B. C. . D.
Câu 25: Cho dãy số với . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. không phải là cấp số nhân.
B. là cấp số nhân có công bội và số hạng đầu .
C. là cấp số nhân có công bội và số hạng đầu .
D. là cấp số nhân có công bội và số hạng đầu
Câu 26: Hai số hạng đầu của một cấp số nhân là và . Số hạng thứ ba của cấp số nhân là
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Một cấp số nhân có công bội bằng 3 và số hạng đầu bằng 5 . Biết số hạng chính giữa là 32805 . Hỏi cấp số nhân đã cho có bao nhiêu số hạng?
A. 18 . B. 17 . C. 16 . D. 9 .
Câu 28: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
A. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác nữa.
B. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
C. Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
D. Hai mặt phẳng cùng đi qua ba điểm không thẳng hàng thì mặt phẳng đó trùng nhau.
Câu 29: Cho tứ giác . Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng chứa tất cả các đỉnh của giác giác ?
A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 0 .
Câu 30: Cho điểm không nằm trên mặt phẳng chứa tam giác . Lấy là các điểm lần lượt nằm trên các cạnh . Khi và cắt nhau tại thì không phải là điểm chung của hai mặt phẳng nào sau đây?
A. và . B. và . C. và . D. và .
Câu 31: Cho hình chóp có đáy là hình thang . Gọi là trung điểm của . Giao tuyến của hai mặt phẳng và là
A. ( là giao điểm của và .
B. ( là giao điểm của và .
C. là giao điểm của và .
D. là giao điểm của và .
Câu 32: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
B. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
C. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.
D. Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì cắt nhau hoặc song song.
Câu 33: Cho hai đường thẳng chéo nhau và điểm ở ngoài và ngoài . Có nhiều nhất bao nhiêu đường thẳng qua cắt cả và ?
A. 1 . B. 2 . C. 0 . D. Vô số.
Câu 34: Cho tứ diện . Gọi là hai điểm phân biệt cùng thuộc đường thẳng là hai điểm phân biệt cùng thuộc đường thẳng . Vị trí tương đối của hai đường thẳng là
A. . B. . C. cắt . D. chéo nhau.
Câu 35: Cho tứ diện và lần lượt là trung điểm của và . Mặt phẳng qua cắt tứ diện theo thiết diện là đa giác . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. (T) là hình chữ nhật.
B. (T) là hình tam giác.
C. là hình thoi.
D. (T) là hình tam giác; hình thang hoặc hình bình hành.
PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 1. (1,0 điểm) Nhiệt độ ngoài trời ở một thành phố vào các thời điểm khác nhau trong ngày có thể được mô phỏng bởi công thức:
với tính bằng độ và là thời gian trong ngày tính bằng giờ.
Nhiệt độ thấp nhất trong ngày là bao nhiêu độ và vào lúc mấy giờ?
Bài 2. (1,0 điểm) Một chiếc đồng hồ đánh chuông, kể từ thời điểm 0 giờ, sau mỗi giờ thì số tiếng chuông được đánh đúng bằng số giờ mà đồng hồ chỉ tại thời điểm đánh chuông. Hỏi một ngày đồng hồ đó đánh bao nhiêu tiếng chuông?
Bài 3. (1,0 điểm) Cho tứ diện . Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh và . Trên cạnh lấy điểm sao cho .
a) Xác định giao tuyến của mặt phẳng với các mặt phẳng .
b) Trên cạnh lấy điểm sao . Chứng minh: song song với mặt phẳng , ba đường thẳng đồng quy.
ĐÁP ÁN
1.B
2.B
3.A
4. C
5. D
6. C
7. A
8. C
9. A
10.D
11.B
12.D
13.B
14.D
15. D
16.A
17.B
18.B
19.A
20.C
21.C
22.A
23.C
24.D
25.C
26.C
27.B
28.B
29. A
30. D
31. A
32.A
33. A
34. D
35. D
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De on thi giua HK1 Toan 11 CTST De 5 hay

Xem thêm
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN 11
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
BỘ 1
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11
2. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN TOÁN -LỚP 11
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 11 ( Cánh diều)
2.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
Câu 1: Nghiệm của phương trình là:
A. .B. .C. .D. .
MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II –BỘ 1
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
I - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11