TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
TỔ ĐỊA LÍ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: ĐỊA LÍ 11
ÔN TẬP GIỮA KỲ II LỚP 11
I. TRẮC NGHIỆM
BÀI 8. LIÊN BANG NGA
1. Nhận biết
Câu 1: Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?
A. 11. B. 12. C. 13. D. 14.
Câu 2: Lãnh thổ Liên bang Nga chr yếu nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?
A. Cận cực. B. Ôn đới. C. Cận nhiệt. D. Ôn đới lục địa.
Câu 3: Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là
A. rừng taiga. B. rừng lá cứng. C. rừng lá rộng. D. thường xanh.
Câu 4: Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là
A. sông Vonga. B. sông Ô bi. C. núi Capcat. D. dãy Uran.
Câu 5: Ranh giới tự nhiên phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là
A. dãy núi Uran. B. sông Ê-nit-xây. C. sông Ôbi. D. sông Lê-na.
Câu 6: Liên Bang Nga được coi là cường quốc trên thế giới về ngành công nghiệp
A. luyện kim. B. vũ trụ. C. chế tạo máy. D. dệt may.
Câu 7: Lãnh thổ LB Nga không có kiểu khí hậu nào sau đây?
A. Cận cực giá lạnh. B. Ôn đới hải dương. C. Ôn đới lục địa. D. Nhiệt đới.
Câu 8: Ranh giới phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần phía Đông và phía Tây là sông
A. Vôn - ga. B. Lê - na. C. Ô - bi. D. Ê-nit- xây.
Câu 9: Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang Nga là
A. Trung ương. B. U - ran. C. Viễn Đông. D. Trung tâm đất đen.
Câu 10: Sông nào sau đây được coi là biểu tượng của LB Nga?
A. Sông Ô-bi. B. Sông Lê-na. C. Sông Von-ga. D. Sông Ê-nit-xây.
2. Thông hiểu
Câu 11: Dòng sông làm ranh giới để chia LB Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông là
A. Sông Ê-nít-xây. B. Sông Von-ga. C. Sông Ô-bi. D. Sông Lê-na.
Câu 12: Biển Ban-tích, biển đen và biển Ca-xpi tiếp giáp với phía nào của Liên Bang Nga?
A. Đông và đông nam. B. Bắc và đông bắc. C. Tây và tây nam. D. Nam và đông nam.
Câu 13: Ngành công nghiệp nào của Liên bang Nga được xác định là ngành mũi nhọn, mang lại nguồn ngoại tệ lớn cho đất nước?
A. Hàng không, vũ trụ. B. Khai thác dầu khí. C. Luyện kim màu. D. Hóa chất, cơ khí.
Câu 14: Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ
A. Nằm trong vành đai ôn đới. B. Là đồng bằng.
C. Là cao nguyên. D. Là đầm lầy.
Câu 15: Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?
A. Phần lớn là núi và cao nguyên. B. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
C. Có trữ năng thủy điện lớn. D. Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.
Câu 16: Biện pháp quan trọng nhất giúp Liên bang Nga vượt qua khủng khoảng, dần ổn định và đi lên sau năm 2000 là
A. nâng cao đời sống cho nhân dân. B. phát triển các ngành công nghệ cao.
C. xây dựng nền kinh tế thị trường. D. cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng.
3. Vận dụng
Câu 17: Cho bảng số liệu:
Năm
1991
1995
2000
2005
2010
2015
Số dân
148,3
147,8
145,6
143,0
143,2
144,3
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga giảm 4 triệu người.
B. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga tăng thêm 4 triệu người.
C. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục giảm.
D. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục tăng.
Câu 18: Cho bảng số liệu:
Năm
1991
1995
2000
2005
2010
2015
Số dân
148,3
147,8
145,6
143,0
143,2
144,3
Dân số LB Nga giảm là do
A. Gia tăng dân số không thay đổi qua các thời kì.
B. Gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và do di cư.
C. Gia tăng dân số tự nhiên thấp.
D. Số trẻ sinh ra hằng năm nhiều hơn số người chết của năm đó.
4. Vận dụng cao
Câu 19: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã?
A. Tình hình chính trị, xã hội ổn định. B. Tốc độ tăng trưởng GDP âm.
C. Sản lượng các ngành kinh tế giảm. D. Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.
Câu 20: Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP LB NGA, GIAI ĐOẠN 1995 - 2005
Sản phẩm
1995
2001
2003
2005
Dầu mỏ (triệu tần)
305,0
340,0
400,0
470,0
Than (triệu tấn)
270,8
273,4
294,0
298,0
Điện (tỉ kWh)
876,0
847,0
883,0
953,0
(Nguồn Sách giáo khoa Địa lý 11, NXB giáo dục năm 2011)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của LB Nga giai đoạn 1995 - 2005, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Kết hợp. B. Cột. C. Đường. D. Miền.
BÀI 9. NHẬT BẢN
1. Nhận biết
Câu 1: Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là
A. Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô. B. Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.
C. Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô. D. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.
Câu 2: Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.
B. Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.
C. Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.
D. Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.
Câu 3: Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?
A. Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển. B. Tỉ lệ người già ngày càng cao.
C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp. D. Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.
Câu 4: Ý nào dưới đây không đúng với địa hình Nhật Bản?
A. Cao ở giữa, thấp về hai phía.
B. Cao ở phía tây bắc, thấp dần về phía đông nam.
C. Chủ yếu là đồi núi cao trong đó có nhiều núi lửa.
D. Chủ yếu là núi thấp và trung bình trong đó có nhiều núi lửa
Câu 5: Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
A. bão. B. vòi rồng. C. sóng thần. D. động đất, núi lửa.
Câu 6: Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
A. dân số già. B. quy mô không lớn.
C. tập trung chủ yếu ở miền núi. D. tốc độ gia tăng dân số cao.
Câu 7: Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là
A. có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau. B. nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.
C. địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa. D. có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần.
Câu 8: Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là
A. hàn đới và ôn đới lục địa. B. hàn đới và ôn đới hải dương.
C. ôn đới và cận nhiệt đới hải dương. D. ôn đới và cận nhiệt đới lục địa.
2. Thông hiểu
Câu 9: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế hiện nay là
A. thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai.
B. thiếu tài nguyên khoáng sản, địa hình bị chia cắt.
C. thiếu tài nguyên khoáng sản, khí hậu khắc nghiệt.
D. khí hậu khắc nghiệt, nhiều động đất và sóng thần.
Câu 10: Nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm mới làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường là
A. áp dụng kĩ thuật mới, mua bằng sáng chế. B. duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.
C. tập trung cao độ vào ngành then chốt. D. chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp.
Câu 11: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?
A. Diện tích đất nông nghiệp nhỏ. B. Tỉ trọng rất nhỏ trong GDP.
C. Lao động chiếm tỉ trọng thấp. D. Điều kiện sản xuất khó khăn.
Câu 12: Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Nhu cầu trong nước giảm. B. Diện tích đất nông nghiệp ít.
C. Thay đổi cơ cấu cây trồng. D. Thiên tai thường xuyên xảy ra.
Câu 13: Ngành nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế của vùng
A. Hôn-su. B. Xi-cô-cư. C. Hô-cai-đô. D. Kiu-xiu
Câu 14: Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do
A. nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
B. khí hậu ôn đới gió mùa, dòng biển nóng chảy qua.
C. có đường bờ biển dài và vùng biển rộng.
D. nằm ở nơi di lưu của các luồng sinh vật.
Câu 15: Khí hậu Nhật Bản phân hóa mạnh chủ yếu do
A. Nhật Bản là một quần đảo ở Đông Á. B. Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.
C. lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây. D. lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình dân số Nhật Bản?
A. Đông dân, tập trung ở các thành phố ven biển. B. Tốc độ gia tăng dân số thấp và đang tăng dần.
C. Tỉ lệ trẻ em thấp và đang giảm dần. D. Tỉ lệ người già cao và đang tăng dần.
3. Vận dụng
Câu 17: Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm
1990
1995
2000
2004
2010
2015
Xuất khẩu
287,6
443,1
479,2
565,7
769,8
624,8
Nhập khẩu
235,4
335,9
379,5
454,5
692,4
648,3
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016)
Theo bảng số liệu, cho biết tổng giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản năm 2015?
A. 1258,7 tỉ USD. B. 1 220,2 tỉ USD. C. 1 262,2 tỉ USD. D. 1 273,1 tỉ USD.
Câu 18: Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 2005 - 2015
Đơn vị: tỉ USD
Năm
2005
2008
2010
2015
Xuất khẩu
594,9
782,1
857,1
773,0
Nhập khẩu
514,9
762,6
773,9
787,2
(Nguồn: Niên giám thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A. Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu. B. Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.
C. Giá trị xuất khẩu có xu hướng giảm dần. D. Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.
4. Vận dụng cao
Câu 19: Cho bảng số liệu:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: %)
Năm
1990
1995
2000
2005
2010
2015
Tốc độ tăng trưởng GDP
5,1
1,5
2,3
2,5
4,7
0,5
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục.
B. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới.
C. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định.
D. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không biến động.
Câu 20: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao trong giai đoạn 1952 - 1973?
A. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp. B. Tiếp tục duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.
C. Xóa bỏ các cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công. D. Phát triển các ngành cần nhiều khoáng sản.
Câu 21: Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM
Đơn vị: tỉ USD
Năm
1995
2005
2010
2015
Xuất khẩu
443,1
594,9
857,1
773,0
Nhập khẩu
335,9
514,9
773,9
787,2
(Nguồn: Niên giám thống kê, 2017)
Để thể hiện giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1995 - 2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
A. Miền. B. Đường. C. Cột. D. Tròn.
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Cho bảng số liệu:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: %)
Năm
1990
1995
2000
2005
2010
2015
Tốc độ tăng trưởng GDP
5,1
1,5
2,3
2,5
4,7
0,5
1.Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản giai đoạn 1990 – 2015.
2. Qua biểu đồ rút ra nhận xét.
Câu 2: Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 2005 - 2015
Đơn vị: tỉ USD
Năm
2005
2008
2010
2015
Xuất khẩu
594,9
782,1
857,1
773,0
Nhập khẩu
514,9
762,6
773,9
787,2
(Nguồn: Niên giám thống kê, 2016)
1.Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 2005 – 2015.
2. Qua biểu đồ rút ra nhận xét.
Câu 3: Vì sao Nhật Bản là 1 nước nghèo khoáng sản nhưng ngành Công nghiệp phát triển đứng thứ 2 Thế giới?
Câu 4: Vì sao ngành giao thông vận tải biển có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với Nhật Bản?
Câu 5: Đặc điểm dân cư của LBN có những thuận lợi và khó khăn gì cho việc phát triển kinh tế?
Câu 6: Đánh giá thuận lợi và khó khan của điều kiện tự nhiên LBN cho việc phát triển Kinh tế?
onthicaptoc.com Đề ôn tập giữa kỳ môn Địa lí lớp 11 Trường THPT Lê Lợi năm 2021 2022
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.