TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
TỔ ĐỊA LÍ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: ĐỊA LÍ 10
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Bài 21: QUY LUẬT ĐỊA ĐỚI – QUY LUẬT PHI ĐỊA ĐỚI
Câu 1. Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo
A. vĩ độ.
B. kinh độ.
C. độ cao địa hình.
D. vị trí gần hay xa đại dương.
Câu 2. Vòng đai nóng trên Trái Đất
A. nằm giữa các đường đẳng nhiệt +200 của tháng nóng nhất.
B. nằm từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam.
C. nằm trong khoảng từ vĩ tuyến 50 B đến vĩ tuyến 50N
D. nằm giữa hai đường đẳng nhiệt năm +200 của hai bán cầu.
Câu 3. Sự phân bố nhiệt trên Trái Đất được phân biệt bởi
A. Vòng đai nóng, hai vòng đai ôn hòa, hai vòng đai lạnh.
B. Vòng đai nóng, vòng đai ôn hòa, vòng đai lạnh.
C. Hai vòng đai nóng, hai vòng đai ôn hòa, hai vòng đai lạnh.
D. Hai vòng đai nóng, vòng đai ôn hòa, hai vòng đai lạnh.
Câu 4. Nguyên nhân chính gây ra tính địa đới là
A. Trái Đất hình cầu, lượng bức xạ mặt trời giảm dần từ Xích đạo về hai cực.
B. Sự phân bố theo đới của lượng bức xạ mặt trời.
C. Sự phân phối không đều của lượng bức xạ mặt trời trên Trái Đất.
D. Sự thay đổi theo mùa của lượng bức xạ mặt trời.
Câu 5. Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của các vành đai
A. nhiệt.
B. khí áp.
C. khí hậu.
D. thực vật
Câu 6. Biểu hiện nào là rõ nhất của quy luật đai cao?
A. Sự phân bố các vành đai đất và thực vật theo độ cao.
B. Sự phân bố các vành đai khí hậu theo độ cao.
C. Sự phân bố các vành đai nhiệt theo độ cao.
D. Sự phân bố các vành đai khí áp theo độ cao.
Câu 7. Nguyên nhân chính nào tạo nên quy luật địa ô?
A. Do sự phân bố đất liền và biển, đại dương.
B. Sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời theo vĩ độ.
C. Ảnh hưởng của các dãy núi chạy theo hướng kinh tuyến.
D. Hoạt động của các đới gió thổi thường xuyên trên Trái Đất
Câu 8. Biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là
A. sự thay đổi các kiểu thảm thực vật theo kinh độ.
B. sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm theo kinh độ.
C. sự thay đổi lượng mưa theo kinh độ.
D. sự thay đổi các nhóm đất theo kinh độ.
Câu 9. Biểu hiện nào sau đây không phải biểu hiện của tính địa đới?
A. Trên các lục địa, khí hậu phân hóa từ Đông sang Tây.
B. Trên Trái Đất có năm vòng đai nhiệt.
C. Trên Địa Cầu có bảy vòng đai địa lí.
D. Trên các lục địa, từ cực về Xích đạo có sự thay thế các thảm thực vật.
Câu 10. Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa đới là
A. Sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời tới trái đất theo mùa.
B. Sự luân phiên ngày và đêm liên tục diễn ra trên trái đất.
C. Sự chênh lệch thời gian chiếu sang trong năm theo vĩ độ.
D. Góc chiếu của tia sang mặt trời đến bề mặt đất thay đổi theo vĩ độ.
Câu 11. Nguyên nhân hình thành quy luật địa đới trên Trái Đất là do
A. sự thay đổi của các mùa trong năm.
B. sự thay đổi của bức xạ Mặt Trời theo vĩ độ.
C. sự chênh lệch thời gian chiếu sáng trong năm.
D. sự thay đổi lượng bức xạ Mặt Trời trong năm.
Câu 12. Nguyên nhân tạo nên các đai cao ở miền núi là sự thay đổi về
A. nhiệt độ, khí áp theo độ cao.
B. bức xạ Mặt Trời theo độ cao.
C. nhiệt độ và độ ẩm theo độ cao.
D. mật độ không khí theo độ cao.
Câu 13. Vòng đai ôn hòa trên trái đất có vị trí
A. Nằm giữa chí tuyến và vòng cực.
B. Nằm giữa đường đẳng nhiệt năm + 20oC và đường đẳng nhiệt + 10oC của tháng nóng nhất.
C. Nằm từ vĩ tuyến 30o đến vĩ tuyến 50o.
D. Nằm giữa các đường đẳng nhiệt + 20oC và + 10oC của tháng nóng nhất.
Câu 14. Vòng đai lạnh trên trái đất có vị trí
A. Nằm giữa đường đẳng nhiệt + 10oC và 0oC của tháng nóng nhất.
B. Nằm giữa đường đẳng nhiệt + 10oC và 0oC.
C. Nằm từ vĩ tuyến 50o đến vĩ tuyến 70o.
D. Nằm từ vòng cực đến vĩ tuyến 70o
Câu 15. Vòng đai băng giá vinh cửu có đặc điểm
A. Nằm bao quanh cực, nhiệt độ tháng nóng nhất dưới 0oC.
B. Nằm bao quanh cực, nhiệt độ quanh năm dưới 0oC.
C. Nằm từ vĩ tuyến 70o lên cực, nhiệt độ tháng nóng nhất dưới 0oC.
D. Nằm từ vĩ tuyến 70o lên cực, nhiệt độ quanh năm dưới 0oC.
BÀI 22: DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ
Câu 1: Nhận định nào sau đây không chính xác?
A. Quy mô dân số thế giới ngày càng lớn.
B. Quy mô dân số có sự khác nhau giữa các quốc gia
C. Bước vào thế kỉ XXI, dân số thế giới đạt mức 6 tỉ người.
D. Trong số 200 quốc gia và vùng lãnh thổ thì có 11 quốc gia chiếm 61% dân số trên thế giới.
Câu 2: Gia tăng dân số có ý nghĩa như thế nào?
A. Phản ánh tỉ lệ giới tính.
B. Phản ánh trình độ dân trí 1 cách trung thực, đầy đủ.
C. Phản ánh tình hình biến động chính trị 1 cách trung thực, đầy đủ.
D. Phản ánh tình hình biến động dân số 1 cách trung thực, đầy đủ.
Câu 3: Tổng số giữa tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học của một quốc gia , một vùng được gọi là
A. Cơ cấu sinh học
B. Gia tăng dân số
C. Quy mô dân số
D. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
Câu 4: Động lực phát triển dân số thế giới là
A. sự gia tăng tự nhiên.
B. sự sinh đẻ và di cư.
C. sự gia tăng cơ học
D. sự gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học
Câu 5: Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra với
A. số trẻ em bị tử vong trong năm.
B. số dân trung bình ở cùng thời điểm.
C. số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ.
D. số phụ nữ trong cùng thời điểm.
Câu 6: Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm với
A. số dân trong độ tuổi từ 60 tuổi trở lên.
B. số người trong độ tuổi lao động.
C. số dân trung bình ở cùng thời điểm.
D. số người ở độ tuổi từ 0 – 14 tuổi.
Câu 7: Tình trạng bùng nổ dân số trong lịch sử phát triển của nhân loại diễn ra ở
A. Các nước phát triển
B . Các nước đang phát triển
C. Tất cả các nước trên thế giới
D. Tất cả các nước, trừ Châu Âu
Câu 8: Quốc gia nào sau đây có dân số ít nhất?
A. Việt Nam
B. Lào
C. Anh
D. Vantican
Câu 9: Tỉ suất gia tăng dân số cơ học được tính như thế nào?
A. Lấy số người nhập cư trừ đi số người xuất cư
B. Lấy số người biết chữ trừ đi số người không biết chữ
C. Lấy số người già trừ đi số người trẻ
D. Lấy dân số nam trừ đi dân số nữ
Câu 10: Các nước đang phát triển phải thực hiện các chính sách dân số vì
A. tỉ lệ phụ thuộc lớn.
B. dân số tăng quá nhanh.
C. tình trạng dư thừa lao động.
D. mất cân đối giữa tăng trưởng dân số và phát triển kinh tế.
Câu 11: Tỉ suất sinh thô của thế giới năm 2015 là 20% có nghĩa là
A. trung bình 1000 dân , có 20 trẻ em được sinh ra trong năm đó.
B. trung bình 1000 dân , có 20 trẻ em bị chết trong năm đó.
C. trung bình 1000 dân , có 20 trẻ em có nguy cơ tử vong trong năm đó.
D. trung bình 1000 dân , có 20 trẻ em dưới 5 tuổi trong năm đó.
Câu 12: Tỉ suất tử vong trẻ em là
A. tỉ lệ % số trẻ em chết trong 1 năm so với trẻ em trong độ tuổi từ 0-14 tuổi.
B. tỉ lệ 0/00 số trẻ em chết trong 1 năm so với trẻ em trong độ tuổi từ 0-14 tuổi.
C. tỉ lệ 0/00 số trẻ em chết dưới 1 tuổi so với trẻ em trong độ tuổi đó.
D. tỉ lệ % số trẻ em chết dưới 1 tuổi so với số trẻ em từ 1-14 tuổi.
Câu 13: Tỉ suất tử thô của nhóm nước đang phát triển năm 2015 là 7‰ có nghĩa là
A. trong năm 2015 , trung bình 1000 dân , có 7 trẻ em chết.
B. trong năm 2015 , trung bình 1000 dân , có 7 người chết .
C. trong năm 2015 , trung bình 1000 dân , có 7 trẻ em có nguy cơ tử vong .
D. trong năm 2015 , trung bình 1000 dân , có 7 trẻ em sinh ra còn sống.
Câu 14: Chính sách dân số mà một số nước đang thực hiện nhằm mục đích
A. giảm tỉ lệ sinh.
B. giảm tỉ lệ tử.
C. điều chỉnh sự phát triển dân số cho phù hợp với sự tăng trưởng kinh tế.
D. điều chỉnh sự gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học
Câu 15: Công thức nào sau đây dùng để tính tỉ suất sinh thô của một dân số?
A. S0/00 =
B. S% =
C. S0/00 =
D. S% =
BÀI 23: CƠ CẤU DÂN SỐ
Câu 1: Bộ phận dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động được gọi là
A. nguồn lao động.
B. Lao động có việc làm.
C. Lao động đang hoạt động kinh tế .
D. Những người có nhu cầu về việc làm.
Câu 2: Thành phần nào sau đây được xem là dân số hoạt động kinh tế?
A. Những người nội trợ.
B. Sinh viên, học sinh.
C. Những người tàn tật.
D. Những người có nghề nghiệp cụ thể.
Câu 3: Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi là dưới 25 %, nhóm tuổi 60 trở lên là trên 15% thì được xếp là nước có
A. cơ cấu dân số trẻ.
B. cơ cấu dân số trung bình.
C. cơ cấu dân số già
D. cơ cấu dân số cao.
Câu 4: Thông thường, nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi được gọi là nhóm
A. trong độ tuổi lao động.
B. trên độ tuổi lao động.
C. dưới độ tuổi lao động.
D. độ tuổi chưa thể lao động .
Câu 5: Thông thường, nhóm tuổi từ 15 – 59 tuổi ( hoặc đến 64 tuổi ) được gọi là nhóm
A. trong độ tuổi lao động.
B. trên độ tuổi lao động.
C. dưới độ tuổi lao động.
D. hết độ tuổi lao động.
Câu 6: Tháp dân số là
A. biểu đồ biểu diễn kết cấu dân số theo độ tuổi.
B. biểu đồ biểu diễn kết cấu dân số theo độ tuổi và nam nữ.
C. biểu đồ biểu diễn kết cấu dân số dựa về mặt sinh học
D. biểu đồ biểu diễn kết cấu dân số ở hai lĩnh vực tùy ta chọn lực
Câu 7: Chỉ tiêu số năm đi học của dân số là
A. số năm bình quân đi học của những người từ 6 tuổi trở lên.
B. số năm bình quân đi học của những người từ 25 tuổi trở lên.
C. số năm bình quân đi học của những người từ 10 tuổi trở lên ở 1 nước
D. số năm bình quân đi học của những người có trình độ biết đọc biết viết trở lên.
Câu 9: Cơ cấu dân số theo giới là tương quan giữa
A. số trẻ em nam so với tổng số dân.
B. giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.
C. số trẻ em nam so với số trẻ em nữ trong cùng thời điểm.
D. số trẻ em nam và nữ trên tổng số dân ở cùng thời điểm.
Câu 10: Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế?
A. Nội trợ.
B. Những người có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm.
C. Những người tàn tật.
D. Học sinh, sinh viên.
Câu 11: Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế ?
A. Học sinh, sinh viên.
B. Những người đang làm việc trong các nhà máy.
C. Những người nông dân đang làm việc trên ruộng đồng.
D. Có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm.
Câu 12: Nguồn lao động được phân làm hai nhóm là
A. nhóm có việc làm ổn định và nhóm chưa có việc làm.
B. nhóm có việc làm tạm thời và nhóm chưa có việc làm.
C. nhóm tham gia lao động và nhóm không tham gia lao động.
D. nhóm dân số hoạt động kinh tế và nhóm dân số không hoạt động kinh tế.
Câu 13: Kiểu tháp tuổi mở rộng thể hiện
A. Gia tăng dân số giảm dần B. Gia tăng dân số ổn định 
C. Gia tăng dân số nhanh D. Gia tăng cơ học
Câu 14: Cơ cấu dân số thể hiện được tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia là
A. Cơ cấu dân số theo lao động. B. Cơ cấu dân số theo độ tuổi.
C. Cơ cấu dân số theo giới. D. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa
Câu 15: Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số trẻ?
A. Nguồn lao động có kinh nghiệm B. Nguồn lao động ngành nghề
C. Nguồn lao động dồi dào D. Nguồn lao động có trình độ cao
Câu 16: Các nước đang phát triển có tỉ lệ dân số hoạt động đông nhất là ở
A. khu vực I. B. khu vực II.
C. khu vực III. D. khu vực I và III.
Câu 17: Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi là trên 35% nhóm tuổi trên 60 tuổi trở lên là dưới 10% thì được xếp là nước có
A. cơ cấu dân số trẻ. B. cơ cấu dân số già.
C. cơ cấu dân số trung bình. D. cơ cấu dân số cao.
Câu 18: Kiểu tháp dân số ổn định thể hiện
A. tỉ suất sinh cao, tuổi thọ trung bình thấp
B. tỉ suất sinh cao, tuổi thọ trung bình cao
C. tỉ suất sinh thấp, tuổi thọ trung bình cao
D. tỉ suất sinh thấp, tuổi thọ trung bình thấp
Câu 19: Kiểu tháp dân số mở rộng thể hiện
A. tỉ suất sinh cao, tuổi thọ trung bình thấp.
B. tỉ suất sinh cao, tuổi thọ trung bình cao.
C. tỉ suất sinh thấp, tuổi thọ trung bình cao.
D. tỉ suất sinh tháp, tuổi thọ trung bình thấp.
Bài 24: PHÂN BỐ DÂN CƯ. CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ VÀ ĐÔ THỊ HÓA
Câu 1: Sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều kiện sống và các yêu cầu xã hội được gọi là
A. Đô thị.     B. Sự phân bố dân cư.
C. Lãnh thổ.     D. Cơ cấu dân số.
Câu 2: Mật độ dân số là
A. Số lao động trên một đơn vị diện tích.
B. Số dân cư trú, sinh sống trên một đơn vị diện tích.
C. Số dân trên tổng diện tích lãnh thổ.
D. Số dân trên diện tích đất cư trú.
Câu 3: Ý nào dưới đây là đặc điểm của quá trình đô thị hóa ?
A. Dân cư thành thị có tốc độ tăng trưởng bằng với tốc độ tăng của dân số ở nông thôn.
B. Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn.
C. Hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn giảm mạnh.
D. Ở nông thôn, hoạt động thuần nông chiếm hết quỹ thời gian lao động .
Câu 4: Ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa là
A. Làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn.
B. Tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát.
C. Tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng.
D. Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động.
Câu 5: Hậu quả của đô thị hóa tự phát là
A. Làm thay đổi sự phân bố dân cư.
B. Làm thay đổi tỉ lệ sinh tử.
C. Làm ách tắc giao thông, ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hội ngày càng tăng.
D. Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế .
Câu 6: Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là
A. Khí hậu.
B. Đất đai.
C. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
D. Nguồn nước
Câu 7: Nhận xét nào sau đây đúng ?
Tỉ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của
A. Quá trình đô thị hóa
B Sự phân bố dân cư không hợp lí.
C. Mức sống giảm xuống.
D. Số dân nông thôn giảm đi.
PHẦN II: CÂU HỎI LÍ THUYẾT VÀ BÀI TẬP
Câu 1: So sánh quy luật địa ô và quy luật đai cao
Câu 2: Cơ cấu dân số già có những thuận lợi và khó khăn gì đối với việc phát triển kinh tế - xã hội?
Câu 3: Cơ cấu dân số trẻ có những thuận lợi và khó khăn gì đối với việc phát triển kinh tế - xã hội?
Câu 4: Tại sao trong cơ cấu dân số thì cơ cấu dân số theo giới tính và độ tuổi là hai loại cơ cấu quan trọng nhất trong sự phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia ?
Câu 5: Cơ cấu dân số theo giới có ảnh hưởng như thế nào đến việc phát triển kinh tế và tổ chức đời sống xã hội của các nước?
Câu 6: Năm 2013 Dân số ở Việt Nam là 90000000 người, số trẻ em sinh ra 1575000 người. Tính tỉ suất sinh thô của Việt Nam?
Câu 7: Năm 2013 Dân số ở Việt Nam là 90000000 người, số người chết đi 630000 người. Tính tỉ suất tử thô của Việt Nam?
Câu 8: Ở Việt Nam năm 2006
- Dân số: 84 156 000 người.
- Số trẻ em được sinh ra là 3 271 215.
- Số người chết đi là 2 157 183 người
Tính tỉ suất sinh thô, tỉ suất tử thô và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam
Câu 9: Tính tới 0h ngày 01/04/2009, tổng dân số Việt Nam là 85.789.573 người, trong đó có 42.483.378 nam và 43.306.195 nữ. Hãy cho biết tỉ số giới tính và tỉ lệ nam giới trong tổng số dân?
Câu 10: Năm 2005 dân số thế giới là 6477 triệu người, sinh sống trên diện tích rộng 135 triệu km2 hãy tính mật độ dân số thế giới? (người/km2 ).

onthicaptoc.com Đề ôn tập giữa kỳ môn Địa lí lớp 10 Trường THPT Lê Lợi năm 2021 2022

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.