onthicaptoc.com
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I-ĐỀ 1
MÔN TOÁN 11
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Nếu một góc lượng giác có số đo bằng radian là thì số đo bằng độ của góc lượng giác đó là
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường tròn lượng giác như hình vẽ bên dưới.
Hỏi góc lượng giác nào sau đây có số đo là ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. B. .
C. . D.
Câu 4: Cho . Khi đó bằng
A. B. . C. . D. .
Câu 5: Cho góc thỏa mãn và . Giá trị của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 7: Trong các hàm số , có bao nhiêu hàm số có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?
A. 0 . B. 1. C. 2. D. 3 .
Câu 8: Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì
A. . B. . C. . D.
Câu 9: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
Hàm số đồng biến trên khoảng nào?
A. B. . C. D.
Câu 10: Tập xác định của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Tập giá trị của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Tất cả nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. D.
Câu 14: Giá trị của tham số để phương trình có nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Nghiệm của phương trình là
A. B. C. . D.
Câu 16: Dãy số nào dưới đây là dãy số nguyên tố nhỏ hơn 10 theo thứ tự tăng dần?
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Với , trong các dãy số cho bởi số hạng tổng quát sau, dãy số nào là dãy số tăng?
A. B. . C. . D.
Câu 18: Cho dãy số có . Số -19 là số hạng thứ mấy của dãy?
A. 4 . B. 5 . C. 6 . D. 7.
Câu 19: Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Cho cấp số cộng có và . Số hạng thứ 7 của cấp số cộng là
A. 0,5 . B. 0,6 . C. 1,6 . D. 6 .
Câu 21: Tổng của bao nhiêu số hạng đầu của cấp số cộng bằng -9800 ?
A. 98 . B. 99 . C. 100 . D. 101 .
Câu 22: Cho bốn điểm không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên lần lượt lấy các điểm và sao cho cắt tại . Điểm không thuộc mặt phẳng nào sao đây?
A. . B. . C. . D.
Câu 23: Cho hai đường thẳng cắt nhau và không đi qua điểm . Xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng bởi và ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 24: Hình chóp lục giác có bao nhiêu mặt bên?
A. 4 . B. 5 . C. 6 . D. 7.
Câu 25: Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?
A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 6 .
Câu 26: Cho tứ diện . Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh , điểm là trọng tâm của tam giác . Giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng là
A. giao điểm của và . B. giao điểm của và .
C. giao điểm của và . D. giao điểm của và .
Câu 27: Cho hình chóp , có là tứ giác không có cặp cạnh đối nào song song, là trung điểm . Gọi là giao điểm của và là giao điểm của và . Giao tuyến của hai mặt phẳng và là
A. . B. . C. . D. .
Câu 28: Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Hỏi cạnh chéo với tất cả các cạnh nào của hình chóp?
A. . B. . C. . D.
Câu 29: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hai đường thẳng phân biệt lần lượt thuộc hai mặt phẳng khác nhau thì chéo nhau.
B. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì chéo nhau.
C. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
D. Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau.
Câu 30: Cho tứ diện . Gọi lần lượt là trọng tâm các tam giác và . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. song song với . B. song song với .
C. chéo . D. cắt .
Câu 31: Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi là giao tuyến của hai mặt phẳng và . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. qua và song song với . B. qua và song song với .
C. qua và song song với . D. qua và song song với .
Câu 32: Cho đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối của và ?
A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 .
Câu 33: Trong không gian, cho đường thẳng song song với mặt phẳng , mặt phẳng qua cắt theo giao tuyến . Khi đó
A. B. cắt .
C. và chéo nhau. D. .
Câu 34: Cho hình chóp có đáy là hình thang, đáy lớn . Gọi lần lượt là hai điểm nằm trên cạnh và sao cho . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. cắt . B. .
C. . D. và chéo nhau.
Câu 35: Cho tứ diện , gọi lần lượt là trọng tâm tam giác và . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. .
B. Ba đường thẳng và dồng quy.
C. .
D. .
PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. Giải các phương trình lượng giác:
a) .
b)
Bài 2. Cho hình chóp có đáy là hình thang (hai đáy ). Gọi lần lượt là trung điểm của .
a) Tìm giao điểm của và .
b) Biết cắt tại . Chứng minh . Tứ giác là hình gì?
Bài 3. Cho phương trình . Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có đúng ba nghiệm phân biệt trên đoạn .
ĐÁP ÁN
1
D
6
D
11
C
2
C
7
D
12
B
3
D
8
B
13
A
4
C
9
C
14
C
5
C
10
A
15
D
16
C
21
C
26
C
17
C
22
D
27
A
18
B
23
C
28
B
19
C
24
C
29
D
20
A
25
B
30
A
31
A
32
C
33
A
34
C
35
D
onthicaptoc.com De on tap giua HK1 Toan 11 Canh dieu De 1
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
MÔN: TOÁN 11
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11
2. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN TOÁN -LỚP 11
MÔN TOÁN – LỚP 11 ( Cánh diều)
2.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Câu 1: Nghiệm của phương trình là:
A. .B. .C. .D. .
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
I - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11