Tham Gia Khóa LTĐH Miễn Phí Môn Vật Lý 2016 Trên Kênh Youtube: Nguyễn Minh Dƣơng (0962146445)
ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM CHƢƠNG 4
DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
GIÁO VIÊN : NGUYỄN MINH DƢƠNG
(096.2146.445)
Dạng 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
Câu 1: Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q và cường độ dòng điện cực đại trong
0
mạch là I thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là
0
A. T = 2q I B. T = 2q /I C. T = 2I /q D. T = 2LC
0 0 0 0 0 0
Câu 2: Một mạch dao động điện từ LC, có điện trở thuần không đáng kể. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên
điều hòa theo thời gian với tần số f. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường cực đại.
B. Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f.
C. Năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với tần số 2f .
D. Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại.
Câu 3: Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi biểu
1 1 1 2
thức A. LC B. C. D.
LC 2 LC LC
Câu 4: Một mạch dao động điện từ LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Biết dây
dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Gọi Q , U lần lượt là điện tích cực đại
0 0
và hiệu điện thế cực đại của tụ điện, Io là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Biểu thức nào sau đây không phải
là biểu thức tính năng lượng điện từ trong mạch ?
2 2 2 2
LI q CU q
0 0
0 0
A. W B. W C. W D. W
2 2L 2 2C
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện từ LC có điện trở thuần không
đáng kể? A. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện.
B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.
C. Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
D. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại ở cuộn cảm.
Câu 6: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với chu kỳ T. Năng lượng điện
trường ở tụ điện
A. biến thiên điều hoà với chu kỳ 2T B. không biến thiên điều hoà theo thời gian
C. biến thiên điều hoà với chu kỳ T/2 D. biến thiên điều hoà với chu kỳ T
Câu 7: Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần điện cảm và tụ điện C thuần dung kháng. Nếu gọi I dòng điện
0
cực đại trong mạch, hiệu điện thế cực đại U giữa hai đầu tụ điện liên hệ với I như thế nào ? Hãy chọn kết quả đúng
0 0
trong những kết quả sau đây:
L I C I L L
0 0
A. U I B. U C. U D. U I
0 0 0 0 0 0
C L C C
Câu 8: Công thức tính năng lượng điện từ của một mạch dao động LC là
2 2 2
I q q
2
0 0 0
A. W B. W C. W D. W I / L
0
2C 2C C
Câu 9: Trong mạch dao động, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây ?
A. Tần số rất lớn. B. Cường độ rất lớn. C. Năng lượng rất lớn. D. Chu kì rất lớn.
Câu 10: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì
A. Năng lượng đt tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch.
B. Năng lượng đt tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.
C. Năng lượng tt tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch.
D. Năng lượng tt tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.
Câu 11: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây ?
A. Hiện tượng cộng hưởng điện. B. Hiện tượng từ hoá. C. Hiện tượng cảm ứng điện từ. D. Hiện tượng tự cảm.
FB: [email protected] – Các Em Theo Dõi FB Để Cập Nhật Thông Tin Nhé!
1
Tham Gia Khóa LTĐH Miễn Phí Môn Vật Lý 2016 Trên Kênh Youtube: Nguyễn Minh Dƣơng (0962146445)
Câu 12: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung
C thay đổi được. Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi điện dung
có giá trị C thì tần số dao động riêng của mạch là f . Khi điện dung có giá trị C = 4C thì tần số dao động điện từ
1 1 2 1
riêng trong mạch là
A. f = 4f B. f = f /2 C. f = 2f D. f = f /4
2 1 2 1 2 1 2 1
Câu 13: Một mạch LC đang dao động tự do, người ta đo được điện tích cực đại trên 2 bản tụ điện là q và dòng điện
0
cực đại trong mạch là I . Nếu dùng mạch này làm mạch chọn sóng cho máy thu thanh, thì bước sóng mà nó bắt được
0
tính bằng công thức:
A. λ = 2c q I . B. λ = 2cq /I . C. λ = 2cI /q . D. λ = 2cq I .
0 0 0 0 0 0
0 0
Câu 14: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ với tần số 1MHz, tại thời điểm t = 0, năng lượng từ trường
trong mạch có giá trị cực đại. Thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm ban đầu để năng lượng từ trường bằng một nửa giá
trị cực đại của nó là:
-6 -6 -6 -6
A. 0,5.10 s. B. 10 s. C. 2.10 s. D. 0,125.10 s
Câu 15: Trong một mạch dao động LC, điện tích trên một bản tụ biến thiên theo phương trình
q q cos(t ).
0
2
Như vậy:
A. Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngược nhau
B. Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngược nhau.
C. Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều như nhau.
D. Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều như nhau
2
Câu 16: Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình q = q cos( t + ). Tại thời
o
T
điểm t = T/4 , ta có:
A. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0. B. Dòng điện qua cuộn dây bằng 0.
C. Điện tích của tụ cực đại. D. Năng lượng điện trường cực đại.
Câu 17: Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai
đầu cuộn dây tại một thời điểm nào đó, I là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức biểu diễn mối liên hệ
0
giữa i, u và I là :
0
L C L C
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
A. I i u B. I i u C. I i u D. I i u
0 0 0 0
C L C L
Câu 18: Trong mạch LC điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với giá trị cực đại bằng q . Điện tích của tụ điện khi
0
năng lượng từ trường gấp 3 lần năng lượng điện trường là
Q2
Q
Q Q 0
0
0 0
A. q = B. q = C. q = D. q =
3 4 2 2
2
Câu 19: Một mạch dao động LC có L = 2mH, C=8pF, lấy =10. Thời gian từ lúc tụ bắt đầu phóng điện đến lúc có
năng lượng điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường là:
5 6
10 10
-7 -7
A. 2.10 s B. 10 s C. s D. s
75 15
-6
Câu 20: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, chu kỳ dao động của mạch là T = 10 s, khoảng
thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường lại bằng năng lượng từ trường
-5 -6 -7 -7
A. 2,5.10 s B. 10 s C. 5.10 s D. 2,5.10 s
Dạng 2: XÁC ĐỊNH CHU KÌ, TẦN SỐ VÀ BƯỚC SÓNG
Câu 1: Tần số dao động của mạch LC tăng gấp đôi khi:
A. Điện dung tụ tăng gấp đôi B. Độ tự cảm của cuộn dây tăng gấp đôi
C. Điên dung giảm còn 1 nửa D. Chu kì giảm một nửa
Câu 2: Trong mạch thu sóng vô tuyến người ta điều ch nh điện dung của tụ C = 1/4000 F) và độ tự cảm của cuộn
2
dây L = 1,6/ H). Khi đó sóng thu được có tần số bao nhiêu ? Lấy = 10.
A. 100Hz. B. 25Hz. C. 50Hz. D. 200Hz.
Câu 3: Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L = 2H và một tụ điện
C 1800pF. Nó có thể thu được sóng vô tuyến điện với bước sóng là:
0
A. 11,3m B. 6,28m C. 13,1m D. 113m
FB: [email protected] – Các Em Theo Dõi FB Để Cập Nhật Thông Tin Nhé!
2
Tham Gia Khóa LTĐH Miễn Phí Môn Vật Lý 2016 Trên Kênh Youtube: Nguyễn Minh Dƣơng (0962146445)
Câu 4: Khung dao động với tụ điện C và cuộn dây có độ tự cảm L đang dao động tự do. Người ta đo được điện tích
–6
cực đại trên một bản tụ là q = 10 C và dòng điện cực đại trong khung I = 10A. Bước sóng điện tử cộng hưởng với
0 0
khung có giá trị: A. 188m B. 188,4m C. 160m D. 18m
Câu 5: Muốn tăng tần số dao động riêng mạch LC lên gấp 4 lần thì:
L
A. Ta tăng điện dung C lên gấp 4 lần B. Ta giảm độ tự cảm L còn
16
L L
C. Ta giảm độ tự cảm L còn D. Ta giảm độ tự cảm L còn
4 2
Câu 6: Một tụ điện C 0,2mF . Để mạch có tần số dao động riêng 500Hz thì hệ số tự cảm L phải có giá trị bằng bao
2
nhiêu ? Lấy 10.
A. 1mH. B. 0,5mH. C. 0,4mH. D. 0,3mH.
1
Câu 7: Một mạch dao động LC gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L H và một tụ điện có điện dung C. Tần số
dao động riêng của mạch là 1MHz. Giá trị của C bằng:
1 1 1 1
A. C pF B. C F C. C mF D. C F
4 4 4 4
Câu 8: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có
-8
độ lớn là 10 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA. Tần số dao động điện từ tự do của
mạch là
3 3 3 3
A. 2,5.10 kHz. B. 3.10 kHz. C. 2.10 kHz. D. 10 kHz.
Câu 9: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm không đổi và tụ điện có điện dung thay
đổi được. Điện trở của dây dẫn không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi điện dung có giá trị C
1
thì tần số dao động riêng của mạch là f . Khi điện dung có giá trị C = 4C thì tần số dao động điện từ riêng trong
1 2 1
mạch là
A. f = 0,25f . B. f = 2f . C. f = 0,5f . D. f = 4f .
2 1 2 1 2 1 2 1
Câu 10: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C =
0,2F. Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Chu kì dao động điện
từ riêng trong mạch là
-4 -4 -5 -5
A. 6,28.10 s. B. 12,57.10 s. C. 6,28.10 s. D. 12,57.10 s.
Câu 11: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điện dung C thay
đổi. Khi C = C thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5 MHz và khi C = C thì tần số dao động riêng của mạch là 10
1 2
MHz. Nếu C = C + C thì tần số dao động riêng của mạch là
1 2
A. 12,5 MHz. B. 2,5 MHz. C. 17,5 MHz. D. 6,0 MHz.
Câu 12: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi
được từ C đến C . Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được.
1 2
A. từ 4 LC đến 4 LC . B. từ 2 LC đến 2 LC .
1 2 1 2
C. từ 2 LC đến 2 LC . D. từ 4 LC đến 4 LC .
1 2 1 2
Câu 13: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1mH và một tụ điện có điện dung C = 0,1F. Tần
số riêng của mạch có giá trị nào sau đây?
4 4 3 3
A. 1,6.10 Hz. B. 3,2.10 Hz. C. 1,6.10 Hz. D. 3,2.10 Hz.
Câu 14 Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có điiện dung 0,1 F.
Dao động điện từ riên của mạch có tần số góc
5 5 5 5
A. 3.10 rad/s. B. 2.10 rad/s. C. 10 rad/s. D. 4.10 rad/s.
-4
Câu 15: . Trong mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, cứ sau những khoảng thời gian bằng 0,25.10 s
thì năng lượng điện trường lại bằng năng lượng từ trường. Chu kì dao động của mạch là
-4 -4 -4 -4
A. 10 s. B. 0,25.10 s. C. 0,5.10 s D. 2.10 s
Câu 16: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 2H và tụ điện có điện dung 8F. Tần số dao
động riêng của mạch bằng
6 6 8 8
10 10 10 10
A. Hz. B. Hz C. Hz D. Hz
8 4 8 4
FB: [email protected] – Các Em Theo Dõi FB Để Cập Nhật Thông Tin Nhé!
3
Tham Gia Khóa LTĐH Miễn Phí Môn Vật Lý 2016 Trên Kênh Youtube: Nguyễn Minh Dƣơng (0962146445)
Câu 17: . Mạch dao động được tạo thành từ cuộn cảm L và hai tụ điện C và C . Khi dùng L và C thì mạch có tần số
1 2 1
riêng là f = 3MHz. Khi dùng L và C thì mạch có tần số riêng là f = 4MHz. Khi dùng L và C , C mắc nối tiếp thì tần
1 2 2 1 2
số riêng của mạch là
A. 7MHz. B. 5MHz. C. 3,5MHz. D. 2,4MHz.
Câu 18: Mạch dao động được tạo thành từ cuộn cảm L và hai tụ điện C và C . Khi dùng L và C thì mạch có tần số
1 2 1
riêng là f = 3MHz. Khi dùng L và C thì mạch có tần số riêng là f = 4MHz. Khi dùng L và C , C mắc song song thì
1 2 2 1 2
tần số riêng của mạch là
A. 7MHz. B. 5MHz. C. 3,5MHz. D. 2,4MHz
Dạng 3: XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ DÕNG ĐIỆN VÀ HIỆU ĐIỆN THẾ
Câu 1: Một mạch dao động gồm một tụ 20nF và một cuộn cảm 8 H, điện trở không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại
ở hai đầu tụ điện là U = 1,5V. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch.
0
A. 43 mA B. 73mA C. 53 mA D. 63 mA
Câu 2: Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do dao động riêng). Hiệu điện
thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U và I . Tại thời điểm cường độ
0 0
dòng điện trong mạch có giá trị I /2 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là
0
A. 3U /4. B. 3 U /2 C. U /2. D. 3 U /4
0 0 0 0
-10
Câu 3: Một mạch dao động LC lí tưởng có L = 40mH, C = 25µF, điện tích cực đại của tụ q = 6.10 C. Khi điện tích
0
-10
của tụ bằng 3.10 C thì dòng điện trong mạch có độ lớn.
-7 -7 -7 -7
A. 5. 10 A B. 6.10 A C. 3.10 A D. 2.10 A
Câu 4: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C 50F và cuộn dây có độ tự cảm L = 5mH. Điện áp cực
đại trên tụ điện là 6V. Cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm điện áp trên tụ điện bằng 4V là:
A. 0,32A. B. 0,25A. C. 0,60A. D. 0,45A.
Câu 5: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,08cos 2000t) A). Cuộn dây có độ tự
cảm L = 50mH. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng cường độ
dòng điện hiệu dụng là.: A. 2 2 V. B. 32V. C. 4 2 V. D. 8V.
Câu 6: Khi trong mạch dao động LC có dao động tự do. Hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản tụ là U =2V. Tại thời điểm
o
mà năng lượng điện trường bằng 2 lần năng lượng từ trường thì hiệu điện thế giữa 2 bản tụ là
2
A. 0,5V. B. V. C. 1V. D. 1,63V.
3
Câu 7: Một mạch dao động gồm một tụ 20nF và một cuộn cảm 80H , điện trở không đáng kể. Hiệu điện thế cực
đại ở
hai đầu tụ điện là U = 1,5V. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch.
0
A. 73mA. B. 43mA. C. 16,9mA. D. 53mA.
Câu 8: Khung dao động C = 10F; L = 0,1H). Tại thời điểm u = 4V thì i = 0,02A. Cường độ cực đại trong khung bằng:
C
–2 –2 –4 –4
A. 4,5.10 A B. 4,47.10 A C. 2.10 A D. 20.10 A
Câu 9: Một mạch dao động điện từ, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm 0,5mH, tụ điện có điện dung 0,5nF. Trong
mạch có dao động điện từ điều hòa.Khi cường độ dòng điện trong mạch là 1mA thì điện áp hai đầu tụ điện là 1V. Khi
cường độ dòng điện trong mạch là 0 A thì điện áp hai đầu tụ là:
A. 2 V B. 2 V C. 2 2 V D. 4 V
-8
Câu 10: Tại thời điểm ban đầu, điện tích trên tụ điện của mạch dao động LC có gía trị cực đại q = 10 C. Thời gian
0
để tụ phóng hết điện tích là 2 s. Cường độ hiệu dụng trong mạch là:
A. 7,85mA. B. 78,52mA. C. 5,55mA. D. 15,72mA.
Câu 11: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t A).Tụ điện trong mạch có
điện dung 5µF. Độ tự cảm của cuộn cảm là
6 8
A. L = 50 H B. L = 5.10 H C. L = 5.10 H D. L = 50mH
Câu 12: Một mạch dao động LC, gồm tụ điện có điện dung C = 8nF và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
2mH. Biết hiệu điện thế cực đại trên tụ 6V. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6mA, thì hiệu điện thế giữa 2
đầu cuộn cảm gần bằng.
A. 4V B. 5,2V C. 3,6V D. 3V
4
Câu 13: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do dao động riêng) với tần số góc 10 rad/s. Điện tích cực
-9 -6
đại trên tụ điện là 10 C. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10 A thì điện tích trên tụ điện là
-10 -10 -10 -10
A. 8.10 C. B. 4.10 C. C. 2.10 C. D. 6.10 C.
FB: [email protected] – Các Em Theo Dõi FB Để Cập Nhật Thông Tin Nhé!
4
Tham Gia Khóa LTĐH Miễn Phí Môn Vật Lý 2016 Trên Kênh Youtube: Nguyễn Minh Dƣơng (0962146445)
7 -12 -
Câu 14: Một mạch dao động LC có =10 rad/s, điện tích cực đại của tụ q = 4.10 C. Khi điện tích của tụ q = 2.10
0
12
C thì dòng điện trong mạch có giá trị:
5 5 5 5
A. 2.10 A B. 2 3.10 A C. 2.10 A D. 2 2.10 A
Câu 15: Một tụ điện có điện dung C = 8nF được nạp điện tới điện áp 6V rồi mắc với một cuộn cảm có L = 2mH.
Cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là
A. 0,12 A. B. 1,2 mA. C. 1,2 A. D. 12 mA.
Câu 16: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện thì hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện U
0C
liên hệ với cường độ dòng điện cực đại I bởi biểu thức:
0
1 L L L L
A. U B. U = I C. U = I D. U = I
0C 0C 0 0C 0 0C 0
C C C πC
Câu 17: . Một mạch dao động LC lí tưởng, gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong
mạch có dao động điện từ tự do. Gọi U , I lần lượt là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện và cường độ dòng
0 0
điện cực đại trong mạch thì
I L C
0
A. U . B. UI . C. UI . D. U I LC .
0 00 00 00
C L
LC
Câu 18: . Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125F và một cuộn cảm có độ tự cảm 50H.
Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 3V. Cường độ dòng điện cực đại trong
mạch là
A. 7,5 mA. B. 15mA. C. 7,5 A. D. 0,15A.
2 2
Câu 19: . Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q và cường độ dòng điện cực đại
o
trong mạch là I thì chu kì dao động điện từ trong mạch là
o
I q
o o
A. T = 2q I . B. T = 2. . C. T = 2LC. D. T = 2 .
o o
q I
o o
Câu 20: Một mạch dao động điện tử có L = 5mH; C = 31,8μF, hiệu điện thế cực đại trên tụ là 8V. Cường độ dòng
điện trong mạch khi hiệu điện thế trên tụ là 4V có giá trị:
A. 5,5mA. B. 0,25mA. C. 0,55A. D. 0,25A.
Câu 21: Mạch dao động gồm tụ điện có C = 125nF và một cuộn cảm có L = 50H. Điện trở thuần của mạch không
đáng kể. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện U = 1,2V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
0
-2
A. 6.10 A. B. 3 2 A. C. 3 2 mA. D. 6mA
Câu 22: Moät maïch dao ñoäng goàm moät cuoän caûm coù ñoä töï caûm L vaø moät tuï ñieän coù ñieän dung C thöïc hieän dao
ñoäng töï do khoâng taét. Giaù trò cöïc ñaïi cuûa ñieän aùp giöõa hai baûn tuï ñieän baèng U . Giaù trò cöïc ñaïi cuûa cöôøng ñoä doøng
0
L C U
0
ñieän trong maïch laø A. I = U LC . B. I = U . C. I = U . D. I = .
0 0 0 0 0 0 0
C L
LC
Câu 23: Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung 4500pF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 5μH. Điện áp cực
đại ở hai đầu tụ điện là 2V. Cường độ dòng điện cực đại chạy trong mạch là
-4 -4
A. 0,03A. B. 0,06A. C. 6.10 A. D. 3.10 A.
Câu 24: Mạch dao động có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1H, tụ điện có điện dung C = 10F. Khi u = 4V thì i
C
= 30mA. Tìm biên độ I của cường độ dòng điện.
0
A. I = 500mA. B. I = 50mA. C. I = 40mA. D. I = 20mA.
0 0 0 0
Câu 25: Mạch dao động có cuộn thuần cảm L = 0,1H, tụ điện có điện dung C = 10F. Trong mạch có dao động điện
từ. Khi điện áp giữa hai bản tụ là 8V thì cường độ dòng điện trong mạch là 60mA. Cường độ dòng điện cực đại trong
mạch dao động là A. I = 500mA. B. I = 40mA. C. I = 20mA. D. I = 0,1A.
0 0 0 0
Dạng 4: NĂNG LƯỢNG ĐIỆN TRƯỜNG VÀ TỪ TRƯỜNG
-5
Câu 1: Trong mạch dao động lý tưởng, tụ điện có điện dung C = 5 F, điện tích của tụ có giá trị cực đại là 8.10 C.
Năng lượng dao động điện từ trong mạch là:
-4 -4 -4 -4
A. 6.10 J. B. 12,8.10 J. C. 6,4.10 J. D. 8.10 J.
Câu 2: Dao động điện từ trong mạch là dao động điều hoà. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bàng 1,2V thì
cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8mA.Còn khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9V thì cường độ
dòng điện trong mạch bằng 2,4mA. Biết độ tự cảm của cuộn dây L = 5mH. Điện dung của tụ và năng lượng dao động
điện từ trong mạch bằng:
-10 -10 -10 -8
A. 10nF và 25.10 J. B. 10nF và 3.10 J. C. 20nF và 5.10 J. D. 20nF và 2,25.10 J.
FB: [email protected] – Các Em Theo Dõi FB Để Cập Nhật Thông Tin Nhé!
5
Tham Gia Khóa LTĐH Miễn Phí Môn Vật Lý 2016 Trên Kênh Youtube: Nguyễn Minh Dƣơng (0962146445)
Câu 3: Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ trong khung dao động bằng 6V, điện dung của tụ bằng 1F. Biết dao
động điện từ trong khung năng lượng được bảo toàn, năng lượng từ trường cực đại tập trung ở cuộn cảm bằng: A.
–6 –6 –6 –6
18.10 J B. 0,9.10 J C. 9.10 J D. 1,8.10 J
3
10
Câu 4: Một tụ điện có điện dung được nạp một lượng điện tích nhất định. Sau đó nối 2 bản tụ vào 2 đầu
C F
2
1
1 cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm . Bỏ qua điện trở dây nối. Sau khoảng thời gian ngắn nhất bao nhiêu
L H
5
giây kể từ lúc nối) năng lượng từ trường của cuộn dây bằng 3 lần năng lượng điện trường trong tụ ?
A. 1/300s B. 5/300s C. 1/100s D. 4/300s
Câu 5: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 0,05μF. Dao động điện từ riêng
tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6V. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì
năng lượng từ trường trong mạch bằng
A. 0,4 J B. 0,5 J C. 0,9 J D. 0,1 J
Câu 6: Mạch dao động LC gồm tụ C = 6F và cuộn cảm thuần. Biết giá trị cực đại của điện áp giữa hai đầu tụ điện là
U = 14V. Tại thời điểm điện áp giữa hai bản của tụ là u = 8V năng lượng từ trường trong mạch bằng:
o
A. 588 J B. 396 J C. 39,6 J D. 58,8 J
Câu 7: Trong mạch dao động LC lí tưởng có một dao động điện từ tự do với tần số riêng f = 1MHz. Năng lượng từ
0
trường trong mạch có giá trị bằng nửa giá trị cực đại của nó sau những khoảng thời gian là
A. 1ms B. 0,5ms C. 0,25ms D. 2ms
4
Câu 8: Trong mạch LC lý tưởng cho tần số góc: ω = 2.10 rad/s, L = 0,5mH, hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ 10V.
Năng lượng điện từ của mạch dao đông là:
-4
A. 25 J. B. 2,5 J. C. 2,5 mJ. D. 2,5.10 J.
Câu 9: Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1µF, ban đầu được điện tích đến hiệu điện thế 100V, sau đó cho
mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần. Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi
dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu ?
A. W = 10 kJ B. W = 5 mJ C. W = 5 k J D. W = 10 mJ
Câu 10: Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng đang dao động với điện tích cực đại trên bản cực của tụ điện là q .
0
2
q
-6 0
Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng 10 s thì năng lượng từ trường lại có độ lớn bằng . Tần số
4C
5 6 5 -6
của mạch dao động: A. 2,5.10 Hz. B. 10 Hz. C. 4,5.10 Hz. D. 10 Hz.
Câu 11: Chọn tính chất không đúng khi nói về mạch dao động LC:
A. Dao động trong mạch LC là dao động tự do vì năng lượng điện trường và từ trường biến thiên qua lại với
nhau.
B. Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm L. C. Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện C.
D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.
Câu 12: Một mạch dao động gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C giống nhau mắc nối tiếp, khóa K mắc ở hai đầu một
tụ C hình vẽ). Mạch đang hoạt động thì ta đóng khóa K ngay tại thời điểm năng lượng điện trường và năng lượng từ
L
trường trong mạch đang bằng nhau. Năng lượng toàn phần của mạch sau đó sẽ:
A. giảm còn 3/4
B. giảm còn 1/4
C C
C. không đổi
D. giảm còn 1/2
K
Câu 13: Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Trong mạch có
dao động điện từ tự do. Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U . Năng lượng điện từ của mạch bằng
0
2
U
1 1 1
2 2 2
0
A. LC . B. LC . C. CU . D. CL .
0
2 2 2 2
Câu 14: . Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì
A. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.B. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không
đổi.
C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện. D. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.
Câu 15: Một mạch dao động điện từ LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Biết
dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Gọi q , U lần lượt là điện tích cực
0 0
đại và điện áp cực đại của tụ điện, I là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Biểu thức nào sau đây không phải là
0
biểu thức tính năng lượng điện từ trong mạch ?
FB: [email protected] – Các Em Theo Dõi FB Để Cập Nhật Thông Tin Nhé!
6
Tham Gia Khóa LTĐH Miễn Phí Môn Vật Lý 2016 Trên Kênh Youtube: Nguyễn Minh Dƣơng (0962146445)
2 2
1 q 1 q
2 0 2 0
A. W = CU . B. W = . C. W = LI . D. W = .
0 0
2 2C 2 2L
Câu 16: Một mạch dao động điện từ có điện dung của tụ là C = 4F. Trong quá trình dao động điện áp cực đại giữa
hai bản tụ là 12V. Khi điện áp giữa hai bản tụ là 9V thì năng lượng từ trường của mạch là
-4 -4 -4 -4
A. 2,88.10 J. B. 1,62.10 J. C. 1,26.10 J. D. 4.50.10 J.
Câu 17: . Một mạch dao động LC có cuộn thuần cảm L = 0,5H và tụ điện C = 50μF. Hiệu điện thế cực đại giữa hai
bản tụ là 5V. Năng lượng dao động của mạch và chu kì dao động của mạch là:
-4 -4
A. 2,5.10 J ; s. B. 0,625mJ; s. C. 6,25.10 J ; s. D. 0,25mJ ; s.
100 100 10 10
Dạng 5: CHO BIỂU THỨC DÕNG ĐIỆN XÁC ĐỊNH CÁC ĐẠI LƯỢNG CÕN LẠI
Câu 1: Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,08cos2000t A). Cuộn dây có độ tự
cảm là 50Mh. Xác định hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời bằng giá trị hiệu
dụng ? A. B. C. D.
4 5V 4 2V 4 3V 4V
Câu 2: Mạch dao động lí tưởng LC gồm tụ điện có điện dung 25nF và cuộn dây có độ tụ cảm L. Dòng điện trong
mạch biến thiên theo phương trình i = 0,02cos8000t A). Tính năng lượng điện trường vào thời điểm t s ?
48000
A. 38,5J B. 39,5J C. 93,75J D. 36,5J
Câu 3: Mạch dao động lí tưởng LC gồm tụ điện có điện dung 25nF và cuộn dây có độ tụ cảm L. Dòng điện trong
mạch biến thiên theo phương trình i = 0,02cos8000t A). Xác định L và năng lượng dao động điện từ trong mạch ?
A. 0,6H, 385J B. 1H, 365J C. 0,8H, 395J D. 0,625H, 125J
Câu 4: Mạch dao động lí tưởng LC được cung cấp một năng lượng 4J từ một nguồn điện một chiều có suất điện
động 8V. Xác định điện dung của tụ điện ?
A. 0,145J B. 0,115J C. 0,135J D. 0,125J
Câu 5: Mạch dao động lí tưởng LC được cung cấp một năng lượng 4J từ một nguồn điện một chiều có suất điện
động 8V. Biết tần số góc của mạch dao động 4000rad/s. Xác định độ tự cảm của cuộn dây ?
A. 0,145H B. 0,5H C. 0,15H D. 0,35H
Câu 6: Mạch dao động lí tưởng LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tụ cảm L = 0,125H. Dùng nguồn
điện một chiều có suất điện động cung cấp cho mạch một năng lượng 25J thì dòng điện tức thời trong mạch là I
= I cos4000t A). Xác định ?
0
A. 12V B. 13V C. 10V D. 11V
Câu 7 Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần cảm và tụ điện C thuần dung kháng. Khoảng thời gian hai lần
liên tiếp năng lượng điện trường trong tụ bằng năng lượng từ trường trong cuộn dây là:
LC LC LC
A. LC B. C. D.
2 4 3
0,1
Câu 8: Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1mH và tụ điện có điện dung F .
U
0
Tính khoảng thời gian từ lúc hiệu điện thế trên tụ cực đại U đến lức hiệu điện thế trên tụ ?
0
2
A. 3s B. 1s C. 2s D. 6s
Câu 9: Xét mạch dao động lí tưởng LC. Thời gian từ lúc năng lượng điện trường cực đại đến lúc năng lượng từ trường
cực đại là:
LC LC
A. LC B. C. D. 2 LC
4 2
Câu 10: Trong mạch dao động bộ tụ điện gômg hai tụ điện C , C giống nhau được cấp một năng
1 2
lượng 1J từ nguồn điện một chiều có suất điện động 4V. Chuyển khoá K từ vị trí 1 sang vị trí 2.
Cứ sau những khoảng thời gian như nhau 1s thì năng lượng trong tụ điện và trong cuộn cảm lại
bằng nhau. Xác định cường độ dòng điện cực đại trong cuộn dây ?
FB: [email protected] – Các Em Theo Dõi FB Để Cập Nhật Thông Tin Nhé!
7
Tham Gia Khóa LTĐH Miễn Phí Môn Vật Lý 2016 Trên Kênh Youtube: Nguyễn Minh Dƣơng (0962146445)
A. 0,787A B. 0,785A C. 0,786A D. 0,784A
Câu 12: Trong mạch dao động tụ điện được cấp một năng lượng 1J từ nguồn điện một chiều có suất điện động 4V.
Cứ sau những khoảng thời gian như nhau 1s thì năng lượng trong tụ điện và trong cuộn cảm lại bằng nhau. Xác
định độ tự cảm của cuộn dây ?
34 35 32 30
A. H B. H C. H D. H
2 2 2 2
Câu 13: Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ có điện dung. Dùng nguồn
điện một chiều có suất điện động 6V cung cấp cho mạch một năng lượng 5J thì cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất
1s dòng điện trong mạch triệt tiêu. Xác định L ?
3 2,6 1,6 3,6
A. H B. H C. H D. H
2 2 2 2
Câu 14: Mạch dao động LC lí tưởng, cường độ dòng điện tức thời trong mạch biến thiên theo phương trình i =
0,04cost A). Xác định C ? Biết cứ sau những khoảng thời gian nhắn nhất 0,25s thì năng lượng điện trường và
0,8
năng lượng từ trường bằng nhau và bằng J .
125 100 120 25
A. pF B. pF C. pF D. pF
Dạng 6: VIẾT BIỂU THỨC ĐIỆN TÍCH, CƯỜNG ĐỘ DÕNG ĐIỆN VÀ HIỆU ĐIỆN THẾ
2
Câu 1: Một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L H , mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C 3,18F . Điện áp tức
thời trên cuộn dây có biểu thức u 100cos(100t )(V ) . Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch có dạng là:
L
6
A. i cos(100t ) (A) B. i cos(100t ) (A)
3 3
C. i 0,1 5 cos(100t ) (A) D. i 0,1 5 cos(100t ) (A)
3 3
-4
Câu 2: Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tự cảm L = 10 H. Điện trở thuần của cuộn dây
6
và các dây nối không đáng kể. Biết biểu thức của điện áp giữa hai đầu cuộn dây là: u = 80cos 2.10 t - /2)V, biểu
thức của dòng điện trong mạch là:
6 6 6 6
A. i = 4sin(2.10 t )A B. i = 0,4cos(2.10 t - )A C. i = 0,4cos(2.10 t)A D. i = 40sin(2.10 t - )A
2
Câu 3: Một mạch dao động LC gồm một cuộn cảm L 640H và một tụ điện có điện dung C 36pF . Lấy
2 6
. Giả sử ở thời điểm ban đầu điện tích của tụ điện đạt giá trị cực đại q 6.10 C . Biểu thức điện tích trên
10
0
bản tụ điện và cường độ dòng điện là:
6 7 7
A. q 6.10 cos 6,6.10 t(C) và i 6,6cos(1,1.10 t )(A)
2
6 7 7
B. q 6.10 cos6,6.10 t(C) và i 39,6cos(6,6.10 t )(A)
2
6 6 6
C. q 6.10 cos6,6.10 t(C) và i 6,6cos(1,1.10 t )(A)
2
6 6 6
D. q 6.10 cos6,6.10 t(C) và i 39,6cos(6,6.10 t )(A)
2
Câu 4: Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động là i 0,05cos100t(A) . Hệ số tự cảm của cuộn dây
2
là 2mH. Lấy 10 . Điện dung và biểu thức điện tích của tụ điện có giá trị nào sau đây ?
4 4
5.10 5.10
2 3
A. C 5.10 F và q cos(100t )(C) B. C 5.10 F và q cos(100t )(C)
2 2
4 4
5.10 5.10
3 2
C. C 5.10 F và q cos(100t )(C) D. C 5.10 F và q cos100t(C)
2
FB: [email protected] – Các Em Theo Dõi FB Để Cập Nhật Thông Tin Nhé!
8
Tham Gia Khóa LTĐH Miễn Phí Môn Vật Lý 2016 Trên Kênh Youtube: Nguyễn Minh Dƣơng (0962146445)
Câu 5: Trong mạch dao động LC lí tưởng thì dòng điện trong mạch
A. ngược pha với điện tích ở tụ điện. B. trễ pha so với điện tích ở tụ điện.
3
C. cùng pha với điện điện tích ở tụ điện. D. sớm pha so với điện tích ở tụ điện.
2
CHỦ ĐỀ II. MẠCH DAO ĐỘNG CÓ CÁC TỤ GHÉP, CÓ ĐIỆN TRỞ THUẦN
Dạng 1: MẠCH GHÉP
Câu 1: Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L, thu được
sóng điện từ có bước sóng 20m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 40m, người ta phải mắc song song với tụ điện
của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C’ bằng
A. 4C. B. C. C. 3C. D. 2C.
Câu 2: Một mạch dao động điện từ khi dùng tụ C thì tần số dao động riêng của mạch là f = 3 MHz. Khi mắc thêm tụ
1 1
C song song với C thì tần số dao động riêng của mạch là f= 2,4MHz. Nếu mắc thêm tụ C nối tiếp với C thì tần số
2 1 2 1
dao động riêng của mạch sẽ bằng
A. 0,6 MHz B. 5,0 MHz C. 5,4 MHz D. 4,0 MHz
Câu 3: Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện C và một cuộn cảm L. Bỏ qua điện trở thuần của mạch. Nếu
thay C bởi các tụ điện C , C ( C > C ) mắc nối tiếp thì tần số dao động riêng của mạch là 12,5Hz, còn nếu thay bởi
1 2 1 2
hai tụ mắc song song thì tần số dao động riêng của mạch là 6Hz. Xác định tần số dao động riêng của mạch khi thay C
bởi C ? A. 10MHz B. 9MHz C. 8MHz D. 7,5MHz
1
Câu 4: Khi mắc tụ C vào mạch dao động thì mạch có f = 30kHz khi thay tụ C bằng tụ C thì mạch có f = 40kHz.
1 1 1 2 2
Vậy khi mắc song song hai tụ C , C vào mạch thì mạch có f là:
1 2
A. 24(kHz) B. 50kHz C. 70kHz D. 10(kHz)
4 4
Câu 5: Một mạch dao động điện từ, tụ điện có điện dung 40nF, thì mạch có tần số 2.10 Hz. Để mạch có tần số 10 Hz
thì phải mắc thêm tụ điện có giá trị
A. 120nF nối tiếp với tụ điện trước. B. 120nF song song với tụ điện trước.
C. 40nF nối tiếp với tụ điện trước. D. 40nF song song với tụ điện trước.
Câu 6: Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 640mH và tụ điện có điện dung C biến thiên
từ 36pF đến 225pF. Tần số riêng của mạch biến thiên trong khoảng:
A. 0,42kHz – 1,05kHz B. 0,42Hz – 1,05Hz C. 0,42GHz – 1,05GHz D. 0,42MHz – 1,05MHz
Câu 7: Mạch dao động LC lý tưởng có độ tự cảm L không đổi. Khi tụ điện có điện dung C thì tần số dao động riêng
1
của mạch là f = 75MHz. Khi ta thay tụ C bằng tụ C thì tần số dao động riêng của mạch là f = 100MHz. Nếu ta
1 1 2 2
dùng C nối tiếp C thì tần số dao động riêng f của mạch là :
1 2
A. 175MHz B. 125MHz C. 87,5MHz D. 25MHz
Câu 8: Một mạch dao động điện từ có cuộn cảm không đổi L. Nếu thay tụ điện C bởi các tụ điện C , C , C nối tiếp
1 2 1
C , C song song C thì chu kì dao động riêng của mạch lần lượt là T , T , T = 48s , T = 10s . Hãy xác định T ,
2 1 2 1 2 nt ss 1
biết T > T ? A. 9s B. 8s C. 10s D. 6s
1 2
Câu 9: Một cuộn cảm L mắc với tụ C thì tần số riêng của mạch dao động f = 7,5MHz. Khi mắc L với tụ C thì tần
1 1 2
số riêng của mạch dao động là f = 10MHz. Tìm tần số riêng của mạch dao động khi ghép C song song với C rồi
2 1 2
mắc vào L. A. 2MHz. B. 4MHz. C. 6MHz. D. 8MHz.
Câu 10: Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng, khi dùng cuộn cảm L thì tần số dao động điện từ trong mạch là f
1 1
= 30 kHz, khi dùng cuộn cảm L thì tần số dao động điện từ trong mạch là f = 40kHz. Khi dùng cả hai cuộn cảm trên
2 2
mắc nối tiếp thì tần số dao động điện từ là
A. 24 kHz B. 50 kHz C. 35 kHz D. 38 kHz
Câu 11: Khi mắc tụ điện C với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ = 60m; Khi mắc tụ điện có điện
1 1
dung C với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ = 80m. Khi mắc C nối tiếp C với cuộn cảm L thì
2 2 1 2
mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu ?
A. λ = 140m. B. λ = 100m C. λ = 48m. D. λ = 70m.
FB: [email protected] – Các Em Theo Dõi FB Để Cập Nhật Thông Tin Nhé!
9
onthicaptoc.com Đề ôn tập có đáp án về dao động điện từ vật lý lớp 12 của thầy nguyễn minh dương
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.