KHÓA LTĐH MÔN VẬT LÝ MIỄN PHÍ – GIÁO VIÊN NGUYỄN MINH DƢƠNG (0962146445)
TRẮC NGHIỆM ÔN THI ĐẠI HỌC CHƢƠNG 4
DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ (02).
Giáo Viên : Nguyễn Minh Dƣơng (096.214.6445)
Qùa Tặng Ngày Cuối Cùng Năm 2015
CHÚC CÁC EM CỦA ANH HỌC TỐT NHÉ – ANH DƢƠNG HIHI
DẠNG 4: BÀI TOÁN GHÉP CÁC TỤ NỐI TIẾP HOẶC SONG SONG :
Câu 1: Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần L và tụ C mắc nối tiếp. Để chu kỳ dao động của mạch tăng 2
lần thì phải ghép tụ C bằng một tụ C như thế nào và có giá trị bao nhiêu ?
A. Ghép nối tiếp, C = 3C. B. Ghép nối tiếp, C = 4C.
C. Ghép song song, C = 3C. D. Ghép song song, C = 4C.
4
Câu 2: Một mạch dao động điện từ, tụ điện có điện dung C = 40 nF, thì mạch có tần số f = 2.10 Hz. Để mạch có tần số f’
4
= 10 Hz thì phải mắc thêm tụ điện C có giá trị
A. C = 120 (nF) nối tiếp với tụ điện trước. B. C = 120 (nF) song song với tụ điện trước.
C. C = 40 (nF) nối tiếp với tụ điện trước. D. C = 40 (nF) song song với tụ điện trước.
Câu 3: Mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C. Khi thay tụ C bằng tụ C thì
1
mạch có tần số dao động riêng là f . Khi thay tụ C bằng tụ C thì mạch có tần số dao động riêng là f . Khi ghép hai tụ trên
1 2 2
song song với nhau thì tần số dao động của mạch khi đó thỏa mãn hệ thức nào sau đây ?
22
ff
ff
22 12
12
A. ff f B. f C. f = f + f D. f
1 2
12
22
ff
12 ff
12
Câu 4: Mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C. Khi thay tụ C bằng tụ C thì
1
mạch có tần số dao động riêng là f . Khi thay tụ C bằng tụ C thì mạch có tần số dao động riêng là f . Khi ghép hai tụ trên
1 2 2
nối tiếp với nhau thì tần số dao động của mạch khi đó thỏa mãn hệ thức nào sau đây ?
22
ff
ff
22 12
12
A. ff f B. f C. f = f + f D. f
1 2
12
22
ff
12 ff
12
Câu 5: Mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C. Khi thay tụ C bằng tụ C thì
1
mạch có chu kỳ dao động riêng là f . Khi thay tụ C bằng tụ C thì mạch có chu kỳ dao động riêng là f . Khi ghép hai tụ
1 2 2
trên nối tiếp với nhau thì chu kỳ dao động của mạch khi đó thỏa mãn hệ thức nào sau đây ?
22
TT
TT
22 12
12
A. TT T B. T C. T = T + T D. T
1 2
12
22
TT
12 TT
12
Câu 6: Mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C. Khi thay tụ C bằng tụ C thì
1
mạch có chu kỳ dao động riêng là f . Khi thay tụ C bằng tụ C thì mạch có chu kỳ dao động riêng là f . Khi ghép hai tụ
1 2 2
trên song song với nhau thì chu kỳ dao động của mạch khi đó thỏa mãn hệ thức nào sau đây ?
22
TT
TT
22 12
12
A. TT T B. T C. T = T + T D. T
1 2
12
22
TT
12 TT
12
Câu 7: Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần L và tụ C mắc nối tiếp. Để chu kỳ dao động của mạch tăng 3
lần thì ta có thể thực hiện theo phương án nào sau đây ?
A. Thay L bằng L với L = 3L. B. Thay C bằng C với C = 3C.
C. Ghép song song C và C với C = 8C. D. Ghép song song C và C với C = 9C.q
FB:[email protected] Hãy Theo Dõi FB Để Cập Nhật Thông Tin Về Khóa Học Nhé !!!
KHÓA LTĐH MÔN VẬT LÝ MIỄN PHÍ – GIÁO VIÊN NGUYỄN MINH DƢƠNG (0962146445)
Câu 8: Khi mắc tụ điện có điện dung C với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f = 6 kHz; khi mắc tụ điện có
1 1
điện dung C với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f = 8 kHz. Khi mắc C song song C rồi mắc với cuộn L thì tần
2 2 1 2
số dao động của mạch là bao nhiêu?
A. f = 4,8 kHz. B. f = 7 kHz. C. f = 10 kHz. D. f = 14 kHz.
Câu 9: Một mạch dao động khi dùng tụ C thì tần số dao động của mạch là f = 30 kHz, khi dùng tụ C thì tần số
1 1 2
dao động riêng của mạch là f = 40 kHz. Khi mạch dùng 2 tụ C và C mắc song song thì tần số dao động của mạch là
2 1 2
A. 35 kHz. B. 24 kHz. C. 50 kHz. D. 48 kHz.
Câu 10: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi.
Khi C = C thì tần số dao động riêng của mạch là f = 7,5 MHz và khi C = C thì tần số dao động riêng của mạch là f =
1 1 2 2
10 MHz. Nếu C = C + C thì tần số dao động riêng của mạch là
1 2
A. f = 12,5 MHz. B. f = 2,5 MHz. C. f = 17,5 MHz. D. f = 6 MHz.
Câu 11: Một mạch dao động khi dùng tụ C thì tần số dao động của mạch là f = 30 kHz, khi dùng tụ C thì tần số
1 1 2
dao động riêng của mạch là f = 40 kHz. Khi mạch dùng 2 tụ C và C nối tiếp thì tần số dao động của mạch là
2 1 2
A. 35 kHz. B. 24 kHz. C. 50 kHz. D. 48 kHz.
Câu 12: Một mạch dao động điện từ khi dùng tụ C thì tần số dao động riêng của mạch là f = 3 MHz. Khi mắc thêm tụ
1 1
C song song với C thì tần số dao động riêng của mạch là f = 2,4 MHz. Nếu mắc thêm tụ C nối tiếp với C thì tần số
2 1 ss 2 1
dao động riêng của mạch sẽ bằng
A. f = 0,6 MHz. B. f = 5 MHz. C. f = 5,4 MHz. D. f = 4 MHz.
nt nt nt nt
Câu 13: Một cuộn cảm L mắc với tụ C thì tần số riêng của mạch dao động f = 7,5 MHz. Khi mắc L với tụ C thì tần số
1 1 2
riêng của mạch dao động là f = 10 MHz. Tìm tần số riêng của mạch dao động khi ghép C nối tiếp với C rồi mắc vào L.
2 1 2
A. f = 2,5 MHz. B. f = 12,5 MHz. C. f = 6 MHz. D. f = 8 MHz.
Câu 14: Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện C và một cuộn cảm L. Bỏ qua điện trở thuần của mạch. Nếu
thay C bởi các tụ điện C , C (C > C ) mắc nối tiếp thì tần số dao động riêng của mạch là f = 12,5 Hz, còn nếu thay bởi
1 2 1 2 nt
hai tụ mắc song song thì tần số dao động riêng của mạch là f = 6 Hz. Xác định tần số dao động riêng của mạch khi thay
ss
C bởi C ?
1
A. f = 10 MHz. B. f = 9 MHz. C. f = 8 MHz. D. f = 7,5 MHz.
Câu 15: Mạch dao động gồm cuộn cảm và hai tụ điện C và C . Nếu mắc hai tụ C và C song song với cuộn cảm L thì
1 2 1 2
tần số dao động của mạch là f = 24 kHz. Nếu dùng hai tụ C và C mắc nối tiếp thì tần số riêng của mạch là f = 50 kHz.
ss 1 2 nt
Nếu mắc riêng lẽ từng tụ C , C với cuộn cảm L thì tần số dao động riêng của mạch là
1 2
A. f = 40 kHz và f = 50 kHz. B. f = 50 kHz và f = 60 kHz.
1 2 1 2
C. f = 30 kHz và f = 40 kHz. D. f = 20 kHz và f = 30 kHz.
1 2 1 2
Câu 16: Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và có tụ điện có điện dung C thay đổi
được. Khi C = C thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz và khi C = C thì tần số dao động riêng của mạch bằng
1 2
CC
12
40 kHz. Nếu C thì tần số dao động riêng của mạch bằng
CC
12
A. 50 kHz. B. 24 kHz. C. 70 kHz. D. 10 kHz.
Câu 17: Một mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện C và C . Khi mắc cuộn
1 2
dây riêng với từng tụ C và C thì chu kì dao động của mạch tương ứng là T = 3 (ms) và T = 4 (ms). Chu kỳ dao động
1 2 1 2
của mạch khi mắc đồng thời cuộn dây với C song song C là
1 2
A. T = 11 (ms) . B. T = 5 (ms). C. T = 7 (ms). D. T = 10 (ms).
ss ss ss ss
Câu 18: Một mạch dao động điện từ có cuộn cảm không đổi L. Nếu thay tụ điện C bởi các tụ điện C , C , C nối tiếp C ,
1 2 1 2
C song song C thì chu kỳ dao động riêng của mạch lần lượt là T , T , T = 4,8 (μs), T = 10 (μs). Hãy xác định T , biết
1 2 1 2 nt ss 1
T > T ?
1 2
A. T = 9 (μs). B. T = 8 (μs). C. T = 10 (μs). D. T = 6 (μs).
1 1 1 1
Câu 19: Một cuộn cảm L mắc với tụ C thì tần số riêng của mạch dao động f = 7,5MHz. Khi mắc L với tụ C thì tần số
1 1 2
riêng của mạch dao động là f = 10MHz. Tìm tần số riêng của mạch dao động khi ghép C song song với C rồi mắc vào
2 1 2
L. A. 2MHz. B. 4MHz. C. 6MHz. D. 8MHz.
Câu 20: Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng, khi dùng cuộn cảm L thì tần số dao động điện từ trong mạch là f =
1 1
30 kHz, khi dùng cuộn cảm L thì tần số dao động điện từ trong mạch là f = 40kHz. Khi dùng cả hai cuộn cảm trên mắc
2 2
nối tiếp thì tần số dao động điện từ là
A. 24 kHz B. 50 kHz C. 35 kHz D. 38 kHz
FB:[email protected] Hãy Theo Dõi FB Để Cập Nhật Thông Tin Về Khóa Học Nhé !!!
KHÓA LTĐH MÔN VẬT LÝ MIỄN PHÍ – GIÁO VIÊN NGUYỄN MINH DƢƠNG (0962146445)
Câu 21: Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung C. Trong
mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với chu kì T. Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ có điện dung
bằng C/3 đồng thời giảm độ tự của cuộn dây đi 4 lần thì chu kì dao động điện từ tự do (riêng) của mạch lúc này bằng
A. T/4. B. T/2. C. 2T. D. 4T.
Câu 22: Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung C.
Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f . Khi mắc song song với tụ điện trong mạch trên một tụ có điện
dung bằng 8C thì tần số dao động điện từ tự do (riêng) của mạch lúc này bằng
f f f
A. . B. . C. 3f. D. .
3 9
8
DẠNG 5 : NĂNG LƢỢNG TRONG MẠCH DAO ĐỘNG LC:
Câu 23: Chọn phát biểu sai khi nói về mạch dao động điện từ?
A. Năng lượng điện tập chung ở tụ điện, năng lượng từ tập chung ở cuộn cảm.
B. Năng lượng của mạch dao động luôn được bảo toàn.
1
ω.
C. Tần số góc của mạch dao động là
LC
D. Năng lượng điện và năng lượng từ luôn bảo toàn.
Câu 24: Nếu điện tích trên tụ của mạch LC biến thiên theo công thức q = Q cos(ωt) C. Tìm biểu thức sai trong các biểu
o
thức năng lượng của mạch LC sau đây?
22
22
Cu qu qQQ
oo2
A. Năng lượng điện trường W cos ωt 1cos2ωt.
C
2 2 2C 2C 4C
22
2
QQ
Li
oo2
B. Năng lượng từ trường W cos ωt 1cos2ωt.
L
2 2C 2C
2
Q
o
C. Năng lượng dao động W W W const.
CL
2C
2 2 2 2
LI LωQ Q
o o o
D. Năng lượng dao động: W W W .
CL
2 2 2C
Câu 25: Công thức tính năng lượng điện từ của mạch dao động LC là
2 2 2 2
Q Q Q Q
o o o o
A. W B. W C. W D. W
2L 2C L C
Câu 26: Biểu thức nào liên quan đến dao động điện từ sau đây là không đúng ?
1
A. Tần số của dao động điện từ tự do là f. B. Tần số góc của dao động điện từ tự do là ω LC.
2π LC
2 2
Cu Li
C. Năng lượng điện trường tức thời W. D. Năng lượng từ trường tức thời W.
C L
2 2
Câu 27: Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động điện từ điều hoà LC là không đúng?
A. Điện tích trong mạch biến thiên điều hoà.
B. Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu ở tụ điện.
C. Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu ở cuộn cảm.
D. Tần số dao động của mạch thay đổi.
Câu 28: Một mạch dao động điện từ LC, có điện trở thuần không đáng kể. Điện áp giữa hai bản tụ biến thiên điều hòa
theo thời gian với tần số f. Phát biểu nào sau đây là sai ? Năng lượng điện từ
A. bằng năng lượng từ trường cực đại. B. không thay đổi.
C. biến thiên tuần hoàn với tần số f. D. bằng năng lượng điện trường cực đại.
Câu 29: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích trên tụ điện biến thiên với chu kỳ T. Năng lượng điện trường ở tụ
điện
A. biến thiên tuần hoàn với chu kì T. B. biến thiên tuần hoàn với chu kì T/2.
C. biến thiên tuần hoàn với chu kì 2T. D. không biến thiên theo thời gian.
FB:[email protected] Hãy Theo Dõi FB Để Cập Nhật Thông Tin Về Khóa Học Nhé !!!
KHÓA LTĐH MÔN VẬT LÝ MIỄN PHÍ – GIÁO VIÊN NGUYỄN MINH DƢƠNG (0962146445)
Câu 30: Nhận xét nào sau đây liên quan đến năng lượng điện từ của mạch dao động là đúng ? Điện tích trong mạch dao
động lí tưởng biến đổi với chu kỳ T thì
A. Năng lượng điện trường biến đổi với chu kỳ 2T. B. Năng lượng từ trường biến đổi với chu kỳ 2T.
C. Năng lượng điện trường biến đổi với chu kỳ T/2. D. Năng lượng điện từ biến đổi với chu kỳ T/2.
–2
Câu 31: Cho mạch LC dao động với chu kỳ T = 4.10 (s). Năng lượng từ trường trong cuộn dây thuần cảm L biến thiên
điều hoà với chu kỳ T’ có giá trị bằng
–2 –2 –2 –2
A. T’ = 8.10 (s). B. T’ = 2.10 (s). C. T’ = 4.10 (s). D. T’ = 10 (s).
Câu 32: Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu
cuộn dây tại một thời điểm nào đó, I là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa i, u
o
và I là
o
L C L C
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
A. B. C. D.
Ii u Ii u Ii u Ii u
o o o o
C L C L
Câu 33: Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động
điện từ tự do. Gọi U là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong
o
mạch tại thời điểm t. Hệ thức nào dưới đây được viết đúng ?
C
2 2 2 2 2 2
A. iLC U u . B. iU u .
o o
L
L
2 2 2 2 2 2
C. iLC U u . D. iU u .
o o
C
Câu 34: Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 5 (mH) và tụ điện có điện dung C = 50 (μF). Hiệu điện
thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U = 10 V. Năng lượng của mạch dao động là:
o
6
A. W = 25 mJ. B. W = 10 J. C. W = 2,5 mJ. D. W = 0,25 mJ.
–5
Câu 35: Trong mạch dao động lý tưởng, tụ điện có điện dung C = 5 (μF), điện tích của tụ có giá trị cực đại là 8.10 C.
Năng lượng dao động điện từ trong mạch là
–4 –4 –4 –4
A. 6.10 J. B. 12,8.10 J. C. 6,4.10 J. D. 8.10 J.
Câu 36: Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ trong khung dao động bằng U = 6 V, điện dung của tụ bằng C = 1 μF. Biết
o
dao động điện từ trong khung năng lượng được bảo toàn, năng lượng từ trường cực đại tập trung ở cuộn cảm bằng
–6 –6 –6 –6
A. W = 18.10 J. B. W = 0,9.10 J. C. W = 9.10 J. D. W = 1,8.10 J.
Câu 37: Một mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung C = 10 (pF) và cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L = 10,13
(mH). Tụ điện được tích điện đến hiệu điện thế cực đại là U = 12 V. Sau đó cho tụ điện phóng điện qua mạch. Năng
o
lượng cực đại của điện trường nhận giá trị nào ?
–11 –8 –11 –8
A. W = 144.10 J. B. W = 144.10 J. C. W = 72.10 J. D. W = 72.10 J.
Câu 38: Cho 1 mạch dao động gồm tụ điện C = 5 (μF) và cuộn dây thuần cảm kháng có L = 50 (mH). Tính năng lượng
của mạch dao động khi biết hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là U = 6 V.
o
–5 –6 –4 –6
A. W = 9.10 J. B. W = 6.10 J. C. W = 9.10 J. D. W = 9.10 J.
Câu 39: Mạch dao động LC gồm tụ C = 6 (μF) và cuộn cảm thuần. Biết giá trị cực đại của điện áp giữa hai đầu tụ điện là
U = 14 V. Tại thời điểm điện áp giữa hai bản của tụ là u = 8 V, năng lượng từ trường trong mạch bằng:
o
A. W = 588 μJ. B. W = 396 μJ. C. W = 39,6 μJ. D. W = 58,8 μJ.
L L L L
Câu 40: Mạch dao động LC có L = 0,2 H và C = 10 μF thực hiện dao động tự do. Biết cường độ cực đại của dòng điện
trong mạch là I = 0,012 A. Khi giá trị cường độ dòng tức thời là i = 0,01 A thì giá trị hiệu điện thế là
o
A. u = 0,94 V. B. u = 20 V. C. u = 1,7 V. D. u = 5,4 V.
Câu 41: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 50 (μF) và cuộn dây có độ tự cảm L = 5 (mH). Điện áp cực
đại trên tụ điện là U = 6 V. Cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm điện áp trên tụ điện bằng u = 4 V là
o
A. i = 0,32 A. B. i = 0,25 A. C. i = 0,6 A. D. i = 0,45A.
Câu 42: Khi trong mạch dao động LC có dao động tự do. Hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản tụ là U = 2 V. Tại thời điểm
o
mà năng lượng điện trường bằng 2 lần năng lượng từ trường thì hiệu điện thế giữa 2 bản tụ là
2
A. u = 0,5 V. B. u V. C. u = 1 V. D. u = 1,63 V.
3
FB:[email protected] Hãy Theo Dõi FB Để Cập Nhật Thông Tin Về Khóa Học Nhé !!!
KHÓA LTĐH MÔN VẬT LÝ MIỄN PHÍ – GIÁO VIÊN NGUYỄN MINH DƢƠNG (0962146445)
DẠNG 6 : MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN NĂNG LƢỢNG TRONG MẠCH DAO ĐỘNG :
Câu 43: Trong một mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ biến thiên theo hàm số q = Q sin(πt) C. Khi điện tích của
o
Q
o
tụ điện là q thì năng lượng điện trường
2
A. bằng hai lần năng lượng từ trường B. bằng ba lần năng lượng từ trường
C. bằng một nửa năng lượng từ trường D. bằng năng lượng từ trường
Câu 44: Trong một mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ biến thiên theo hàm số q = Q cos(πt) C. Khi điện tích của
o
Q
o
tụ điện là q thì năng lượng từ trường
2
A. bằng hai lần năng lượng điện trường B. bằng ba lần năng lượng điện trường
C. bằng bốn lần năng lượng điện trường D. bằng năng lượng từ trường
Câu 45: Trong mạch dao động LC lí tưởng, khi năng lượng điện trường gấp ba lần năng lượng từ trường thì độ lớn điện
tích q của mạch được cho bởi
Q Q 3Q 3Q
o o o o
q
A. B. q C. q D. q
3 2 4
2
Câu 46: Trong mạch dao động LC lí tưởng, khi năng lượng điện trường gấp ba lần năng lượng từ trường thì cường độ
dòng điện của mạch được cho bởi
I 3I 3I I
o
o o o
A. i B. i C. i D. i
2 2 4 2
Câu 47: Trong mạch LC điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với giá trị cực đại bằng Q . Điện tích của tụ điện khi
o
năng lượng từ trường gấp 3 lần năng lượng điện trường là
Q Q Q2 Q
o o o o
A. q B. q C. q D. q
3 4 2 2
Câu 48: Một mạch dao động LC lí tưởng dao động với chu kỳ T. Quãng thời gian ngắn nhất từ khi tụ bắt đầu phóng điện
đến thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại là
A. t = T/2. B. t = T/6. C. t = T/4. D. t = T.
Câu 49: Một mạch dao động LC lí tưởng dao động với chu kỳ T. Quãng thời gian ngắn nhất từ khi cường độ dòng điện
trong mạch cực đại đến thời điểm mà điện tích giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại là
A. t = T/2. B. t = T/4. C. t = T/3. D. t = T/6.
Câu 50: Một mạch dao động LC lí tưởng dao động với chu kỳ T. Quãng thời gian ngắn nhất từ khi tụ bắt đầu phóng điện
đến thời điểm mà năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là
A. t = T/2. B. t = T/6. C. t = T/4. D. t = T/8.
Câu 51: Một mạch dao động LC lí tưởng dao động với chu kỳ T. Quãng thời gian ngắn nhất từ thời điểm năng lượng điện
trường bằng năng lượng từ trường đến thời điểm mà năng lượng điện trường của mạch đạt giá trị cực đại là
A. t = T/2. B. t = T/4. C. t = T/12. D. t = T/8.
Câu 52: Một mạch dao động LC lí tưởng dao động với chu kỳ T. Quãng thời gian ngắn nhất từ thời điểm năng lượng điện
trường bằng 3 lần năng lượng từ trường đến thời điểm mà năng lượng điện trường của mạch đạt giá trị cực đại là
A. t = T/6. B. t = T/4. C. t = T/12. D. t = T/2.
Câu 53: Một mạch dao động LC lí tưởng dao động với chu kỳ T. Quãng thời gian ngắn nhất từ thời điểm năng lượng từ
trường bằng 3 lần năng lượng điện trường đến thời điểm mà năng lượng điện trường của mạch đạt giá trị cực đại là
A. t = T/6. B. t = T/4. C. t = T/12. D. t = T/2.
Câu 54: Xét mạch dao động lí tưởng LC. Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc năng lượng điện trường cực đại đến lúc
năng lượng từ trường cực đại là
π LC π LC
A. t π LC B. t C. t D. t2π LC
4 2
Câu 55: Cho mạch dao động lí tưởng LC. Khoảng thời gian ngắn nhất từ thời điểm năng lượng điện trường cực đại đến
thời điểm năng lượng từ trường gấp 3 lần năng lượng điện trường là
FB:[email protected] Hãy Theo Dõi FB Để Cập Nhật Thông Tin Về Khóa Học Nhé !!!
KHÓA LTĐH MÔN VẬT LÝ MIỄN PHÍ – GIÁO VIÊN NGUYỄN MINH DƢƠNG (0962146445)
π LC π LC π LC
A. t B. t C. t D. t2π LC
3 4 2
Câu 56: Cho mạch dao động lí tưởng LC. Khoảng thời gian ngắn nhất từ thời điểm năng lượng điện trường cực đại đến
thời điểm năng lượng từ trường bằng năng lượng điện trường là
π LC π LC π LC π LC
A. t B. t C. t D. t
6 8 4 2
Câu 57: Một mạch dao động LC có hệ số tự cảm của cuộn dây là L = 5 (mH), điện dung của tụ điện là C = 50 (μF).
Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm tụ bắt đầu phóng điện đến thời điểm năng lượng của mạch tập trung hoàn
toàn ở cuộn cảm là
π π π π
A. t (s) B. t (s) C. t (s) D. t (s)
1000 2000 3000 4000
Câu 58: Cho một mạch dao động lí tưởng LC. Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm cường độ dòng điện chạy
–6
trong cuộn dây đạt cực đại đến thời điểm mà năng lượng từ trường của mạch bằng năng lượng điện trường là 10 (s).
Chu kỳ dao động của mạch là
–6 –6 –6 –6
A. T = 10 (s). B. T = 4.10 (s). C. T = 3.10 (s). D. T = 8.10 (s).
Câu 59: Mạch dao động LC lí tưởng dao động với tần số riêng f = 1 MHz. Năng lượng từ trường trong mạch có giá trị
o
bằng nửa giá trị cực đại của nó sau những khoảng thời gian là
A. t = 1 (μs). B. t = 0,5 (μs). C. t = 0,25 (μs). D. t = 2 (μs).
3
10
Câu 60: Một tụ điện có điện dung C (F) được nạp một lượng điện tích nhất định. Sau đó nối 2 bản tụ vào 2 đầu 1
2π
1
cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L (H). Bỏ qua điện trở dây nối. Sau khoảng thời gian ngắn nhất bao nhiêu giây
5π
(kể từ lúc nối) năng lượng từ trường của cuộn dây bằng 3 lần năng lượng điện trường trong tụ ?
1 5 1 4
A. t (s). B. t (s). C. t (s). D. t (s).
300 300 100 300
Câu 61: Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1mH và tụ điện có điện dung
0,1 U
0
C( F). Tính khoảng thời gian từ lúc hiệu điện thế trên tụ cực đại U đến lức hiệu điện thế trên tụ u ?
O
2
A. t = 3 (μs). B. t = 1 (μs). C. t = 2 (μs). D. t = 6 (μs).
–6
Câu 62: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, chu kỳ dao động của mạch là T = 10 (s), khoảng
thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường lại bằng năng lượng từ trường
–5 –6 –7 –7
A. t = 2,5.10 (s). B. t = 10 (s). C. t = 5.10 (s). D. t = 2,5.10 (s).
2
Câu 63: Một mạch dao động LC lí tưởng có L = 2 (mH), C = 8 (pF), lấy π = 10. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc tụ bắt đầu
phóng điện đến thời điểm mà năng lượng điện trường của mạch bằng ba lần năng lượng từ trường là
5 6
10 10
–7 –7
A. t = 2.10 (s). B. t = 10 (s). C. t (s). D. t (s).
75 15
Câu 64: Trong mạch dao động tụ điện được cấp một năng lượng W = 1 (μJ) từ nguồn điện một chiều có suất điện động e
= 4 V. Cứ sau những khoảng thời gian như nhau t = 1 (μs) thì năng lượng trong tụ điện và trong cuộn cảm lại bằng nhau.
Xác định độ tự cảm L của cuộn dây ?
34 35 32 30
A. L( μH). B. L( μH). C. L( μH). D. L( μH).
2 2 2 2
π π π π
Câu 65: Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ có điện dung. Dùng nguồn điện
một chiều có suất điện động e = 6 V cung cấp cho mạch một năng lượng W = 5 (μJ) thì cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất
t = 1 (μs) dòng điện trong mạch triệt tiêu. Giá trị của L là
3 2,6 1,6 3,6
A. L( μH). B. L( μH). C. L( μH). D. L( μH).
2 2 2 2
π π π π
FB:[email protected] Hãy Theo Dõi FB Để Cập Nhật Thông Tin Về Khóa Học Nhé !!!
onthicaptoc.com Đề ôn tập có đáp án về dao động điện từ vật lý lớp 12 của thầy nguyễn minh dương mã 2
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.