Khóa LTĐH Môn Vật Lý 2018 – Trên Kênh Youtube Nguyễn Minh Dương Facebook: Duongsmile29
ĐỀ SỐ 01: ÔN TẬP TỔNG HỢP CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ
Giáo Viên: Nguyễn Minh Dương (096.214.6445)
Group học tập trên Facebook
www.facebook.com/groups/LuyenThiVatLyCungThayDuongSmile/
CÁC VIDEO BÀI GIẢNG + TÀI LIỆU MIỄN PHÍ SẼ ĐƯỢC CẬP NHẬT TẠI
FACEBOOK: DUONGSMILE29
Câu 1: Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m. Tại thời điểm chất điểm đi
qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó có độ lớn bằng
A. 0,5m/s. B. 1m/s. C. 2m/s. D. 3m/s.
Câu 2: Một vật dao động điều hoà khi vật có li độ x = 3cm thì vận tốc của nó là v = 40cm/s, khi vật qua vị trí cân bằng
1 1
vật có vận tốc v = 50cm. Li độ của vật khi có vận tốc v = 30cm/s là
2 3

A. 4cm. B. 4cm. C. 16cm. D. 2cm.
 
Câu 3: Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = 6cos(10 t + )(cm). Li độ của vật khi pha dao
0
động bằng(-60 ) là
A. -3cm. B. 3cm. C. 4,24cm. D. - 4,24cm.
Câu 4: Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là
A. 2s. B. 30s. C. 0,5s. D. 1s.
Câu 5: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos(2 t + /3)(cm). Vận tốc của vật khi có li độ x =
3cm là
A. 25,12cm/s. B.  25,12cm/s. C.  12,56cm/s. D. 12,56cm/s.
2
Câu 6: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos(2 t + /3)(cm). Lấy  = 10. Gia tốc của vật
khi có li độ x = 3cm là
2 2 2 2
A. -12cm/s . B. -120cm/s . C. 1,20m/s . D. - 60cm/s .
Câu 7: Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 10cm và thực hiện được 50 dao động trong thời gian 78,5 giây. Tìm
vận tốc và gia tốc của vật khi đi qua vị trí có li độ x = -3cm theo chiều hướng về vị trí cân bằng.
2
A. v = 0,16m/s; a = 48cm/s .
2
B. v = 0,16m/s; a = 0,48cm/s .
2
C. v = 16m/s; a = 48cm/s .
2
D. v = 0,16cm/s; a = 48cm/s .
Câu 8: Một vật dao động điều hòa khi vật có li độ x = 3cm thì vận tốc của vật là v = 40cm/s, khi vật qua vị trí cân bằng
1 1
thì vận tốc của vật là v = 50cm/s. Tần số của dao động điều hòa là
2
A. 10/ (Hz). B. 5/ (Hz). C.  (Hz). D. 10(Hz).
Câu 9: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi vật ở vị trí x = 10cm thì vật có vận tốc là v = 20 3 cm/s.
Chu kì dao động của vật là
A. 1s. B. 0,5s. C. 0,1s. D. 5s.
Câu10: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8cm/s và gia tốc ở vị trí
2
2
biên là 2m/s . Lấy = 10. Biên độ và chu kì dao động của vật lần lượt là

A. 10cm; 1s. B. 1cm; 0,1s. C. 2cm; 0,2s. D. 20cm; 2s.
Câu11: Một vật dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của vật là
A. 2,5cm. B. 5cm. C. 10cm. D. 12,5cm.
Câu12: Một vật dao động điều hoà đi được quãng đường 16cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là
A. 4cm. B. 8cm. C. 16cm. D. 2cm.
Câu13: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, trong quá trình dao động của vật lò xo có chiều dài
biến thiên từ 20cm đến 28cm. Biên độ dao động của vật là
A. 8cm. B. 24cm. C. 4cm. D. 2cm.
Hãy Kết Bạn Với Thầy Và Tham Gia Nhóm Học Tập Để Nhận Nhiều Tài Liệu Và Bài Giảng Luyện Thi Miễn Phí
Khóa LTĐH Môn Vật Lý 2018 – Trên Kênh Youtube Nguyễn Minh Dương Facebook: Duongsmile29
Câu14: Vận tốc của một vật dao động điều hoà khi đi quan vị trí cân bằng là 1cm/s và gia tốc của vật khi ở vị trí biên là
2
1,57cm/s . Chu kì dao động của vật là
A. 3,14s. B. 6,28s. C. 4s. D. 2s.
Câu15: Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4Hz và biên độ dao động 10cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất
điểm bằng
2 2 2 2
A. 2,5m/s . B. 25m/s . C. 63,1m/s . D. 6,31m/s .
3
Câu16: Một chất điểm dao động điều hoà. Tại thời điểm t li độ của chất điểm là x = 3cm và v = -60 cm/s. tại thời
1 1 1
điểm t có li độ x = 3 2 cm và v = 60 2 cm/s. Biên độ và tần số góc dao động của chất điểm lần lượt bằng
2 2 2
A. 6cm; 20rad/s. B. 6cm; 12rad/s.
C. 12cm; 20rad/s. D. 12cm; 10rad/s.
Câu17: Một vật dao động điều hoà với chu kì T = 2s, trong 2s vật đi được quãng đường 40cm. Khi t = 0, vật đi qua vị trí
cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = 10cos(2 t + /2)(cm). B. x = 10sin( t - /2)(cm).
   
C. x = 10cos( t - /2 )(cm). D. x = 20cos( t + )(cm).
Câu18: Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng với biên độ dao động là A và chu kì T. Tại điểm có li độ x
= A/2 tốc độ của vật là
2
3A 3 A 3A
A
A. . B. . C. . D. .
T 2T T T
Câu19: Một chất điểm M chuyển động đều trên một đường tròn với tốc độ dài 160cm/s và tốc độ góc 4 rad/s. Hình chiếu
P của chất điểm M trên một đường thẳng cố định nằm trong mặt phẳng hình tròn dao động điều hoà với biên độ và chu kì
lần lượt là
A. 40cm; 0,25s. B. 40cm; 1,57s. C. 40m; 0,25s. D. 2,5m; 1,57s.
Câu20: Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hoà là v = 120cos20t(cm/s), với t đo bằng giây. Vào thời điểm t
= T/6(T là chu kì dao động), vật có li độ là
A. 3cm. B. -3cm. C. 3 3 cm. D. -3 3 cm.
Câu21: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật được lặp lại như
cũ được gọi là
A. tần số dao động. B. chu kì dao động.
C. chu kì riêng của dao động. D. tần số riêng của dao động.
Câu22: Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hoà cuả con lắc lò xo:
A. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian. B. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
C. Quỹ đạo là một đoạn thẳng. D. Quỹ đạo là một đường hình sin.
Câu23: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà:
A. Vận tốc luôn trễ pha /2 so với gia tốc. B. Gia tốc sớm pha so với li độ.
C. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau. D. Vận tốc luôn sớm pha /2 so với li độ.
Câu24: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A. cùng pha với vận tốc. B. ngược pha với vận tốc.
 
C. sớm pha /2 so với vận tốc. D. trễ pha /2 so với vận tốc.
Câu25: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng là
A. đường parabol. B. đường tròn. C. đường elip. D. đường hypebol.
Câu26: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng là
A. đoạn thẳng. B. đường thẳng. C. đường hình sin. D. đường parabol.
Câu27: Chọn phát biểu đúng. Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hưởng đến
A. tần số dao động. B. vận tốc cực đại.
C. gia tốc cực đại. D. động năng cực đại.
  
Câu28: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos( t + ), các đại lượng , , ( t + ) là những đại lượng trung
gian cho phép xác định
A. li độ và pha ban đầu. B. biên độ và trạng thái dao động.
C. tần số và pha dao động. D. tần số và trạng thái dao động.
Câu29: Chọn phát biểu không đúng. Hợp lực tác dụng vào chất điểm dao động điều hoà
A. có biểu thức F = - kx. B. có độ lớn không đổi theo thời gian.
C. luôn hướng về vị trí cân bằng. D. biến thiên điều hoà theo thời gian.
Hãy Kết Bạn Với Thầy Và Tham Gia Nhóm Học Tập Để Nhận Nhiều Tài Liệu Và Bài Giảng Luyện Thi Miễn Phí
Khóa LTĐH Môn Vật Lý 2018 – Trên Kênh Youtube Nguyễn Minh Dương Facebook: Duongsmile29
Câu30: Con lắc lò xo dao động điều hoà khi gia tốc a của con lắc là
2 2
A. a = 2x . B. a = - 2x. C. a = - 4x . D. a = 4x.
Câu31: Gọi T là chu kì dao động của một vật dao động tuần hoàn. Tại thời điểm t và tại thời điểm (t + nT) với n nguyên
thì vật
A. chỉ có vận tốc bằng nhau. B. chỉ có gia tốc bằng nhau.
C. chỉ có li độ bằng nhau. D. có mọi tính chất(v, a, x) đều giống nhau.
Câu32: Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f. Động năng và thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với tần số

A. 4f. B. 2f. C. f. D. f/2.
Câu33: Chọn phát biểu đúng. Năng lượng dao động của một vật dao động điều hoà
A. biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T. B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.
C. bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng. D. bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng.
Câu34: Đại lượng nào sau đây tăng gấp đôi khi tăng gấp đôi biên độ dao động điều hòa của con lắc lò xo
A. Cơ năng của con lắc. B. Động năng của con lắc.
C. Vận tốc cực đại. D. Thế năngcủa con lắc.
Câu35: Trong dao động điều hòa độ lớn gia tốc của vật
A. giảm khi độ lớn của vận tốc tăng. B. tăng khi độ lớn của vận tốc tăng.
C. không thay đổi. D. tăng, giảm tùy thuộc vận tốc đầu lớn hay nhỏ.
Câu36: Động năng và thế năng của một vật dao động điều hoà với biên độ A sẽ bằng nhau khi li độ của nó bằng
A A A
A. x = . B. x = A. C. x =  . D. x =  .
2
2 2
Câu37: Tại thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hòa có vận tốc bằng 1/2 vận tốc cực đại thì vật có li độ bằng bao
nhiêu?
A. A/ 2 . B. A 3 /2. C. A/ 3 . D. A 2 .
Câu38: Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi
A. lực tác dụng có độ lớn cực đại. B. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
C. lực tác dụng bằng không. D. lực tác dụng đổi chiều.
Câu39: Trong các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa ?
A. x = 5cos t(cm). B. x = 3tsin(100 t + /6)(cm).
2
C. x = 2sin (2 t + /6)(cm). D. x = 3sin5 t + 3cos5 t(cm).
2

Câu40: Một vật dao động điều hoà theo thời gian có phương trình x = A.cos (t + /3) thì động năng và thế năng cũng
dao động tuần hoàn với tần số góc

A.  = . B.  = 2 . C.  = 4 . D.  = 0,5 .
Câu41: Chọn kết luận đúng. Năng lượng dao động của một vật dao động điều hòa:
A. Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần.
B. Giảm 4/9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần.
C. Giảm 25/9 lần khi tần số dao động tăng 3 lần và biên độ dao động giảm 3 lần.
D. Tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần.
Câu42: Li độ của một vật phụ thuộc vào thời gian theo phương trình
3
x = 12sint - 16sin  t. Nếu vật dao động điều hoà thì gia tốc có độ lớn cực đại là
2 2 2 2
A. 12 . B. 24 . C. 36 . D. 48 .
2
Câu43: Động năng của một vật dao động điều hoà : W = W sin ( t). Giá trị lớn nhất của thế năng là
đ 0
A. 2 W . B. W . C. W /2. D. 2W .
0 0 0 0
2
Câu44: Phương trình dao động của một vật có dạng x = Acos ( t + /4). Chọn kết luận đúng.
A. Vật dao động với biên độ A/2. B. Vật dao động với biên độ A.
C. Vật dao động với biên độ 2A. D. Vật dao động với pha ban đầu /4.
Câu45: Phương trình dao động của vật có dạng x = -Asin( t). Pha ban đầu của dao động là
  
A. 0. B. /2. C. . D. - /2.
Câu46: Phương trình dao động của vật có dạng x = asin t + acos t. Biên độ dao động của vật là
A. a/2. B. a. C. a 2 . D. a 3 .
Câu47: Trong chuyển động dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo
thời gian?
Hãy Kết Bạn Với Thầy Và Tham Gia Nhóm Học Tập Để Nhận Nhiều Tài Liệu Và Bài Giảng Luyện Thi Miễn Phí
Khóa LTĐH Môn Vật Lý 2018 – Trên Kênh Youtube Nguyễn Minh Dương Facebook: Duongsmile29
A. lực; vận tốc; năng lượng toàn phần. B. biên độ; tần số góc; gia tốc.
C. động năng; tần số; lực. D. biên độ; tần số góc; năng lượng toàn phần.
2
Câu48: Phương trình dao động cơ điều hoà của một chất điểm là x = Acos(t ). Gia tốc của nó sẽ biến thiên điều
3
hoà với phương trình:
2 2
 
A. a = A cos(t - /3). B. a = A sin(t - 5 /6).
2 2
C. a = A sin(t +  /3). D. a = A cos(t + 5 /6).
2
Câu49: Phương trình dao động cơ điều hoà của một chất điểm, khối lượng m, là x = Acos(t ). Động năng của nó
3
biến thiên theo thời gian theo phương trình:
2 2 2 2
mA     mA   4 
   
A. W = 1 cos 2t . B. W = 1 cos 2t .
đ   đ  
   
4 3 4 3
   
   
2 2 2 2
mA   4  mA   4 
   
C. W = 1 cos 2t . D. W = 1 cos 2t .
đ   đ  
   
4 3 4 3
   
   
Câu50: Kết luận nào sau đây không đúng? Đối với một chất điểm dao động cơ điều hoà với tần số f thì
A. vận tốc biến thiên điều hoà với tần số f. B. gia tốc biến thiên điều hoà với tần số f.
C. động năng biến thiên điều hoà với tần số f. D. thế năng biến thiên điều hoà với tần số 2f.
ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP SỐ 01
1 C 11 B 21 B 31 D 41 D
2 C 12 A 22 C 32 B 42 C
3 B 13 C 23 C 33 C 43 B
4 A 14 C 24 C 34 C 44 A
5 B 15 C 25 C 35 A 45 B
6 B 16 A 26 A 36 D 46 C
7 A 17 C 27 A 37 B 47 D
8 B 18 D 28 D 38 A 48 A
9 A 19 B 29 B 39 B 49 B
10 D 20 C 30 B 40 C 50 C
Hãy Kết Bạn Với Thầy Và Tham Gia Nhóm Học Tập Để Nhận Nhiều Tài Liệu Và Bài Giảng Luyện Thi Miễn Phí

onthicaptoc.com Đề ôn tập chương dao động cơ môn vật lý lớp 12 mã 1

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.