onthicaptoc.com
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THAM KHẢO
(Đề thi có 05 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2024
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:………………………………………
Số báo danh:…………………………………………
Câu 1: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. 3. B. -2 . C. 2 . D. -1 .
Câu 2: Cho hàm số . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 3: Tập nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Trong không gian , cho hai điểm và . Tọa độ của vectơ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Tập xác định của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Trong không gian , cho đường thẳng . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Điểm trong hình bên là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Trong không gian , cho mặt cầu có tâm và bán kính . Phương trình của là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 11: Với là số thực dương tùy ý, bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Cho hàm số bậc bốn có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng và chiều cao bằng . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Trong không gian , vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Cho hàm số có đạo hàm . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 1 . B. 4 . C. 3. D. 2 .
Câu 18: Nếu và thì bằng
A. 2 . B. -2 . C. 8. D. .
Câu 19: Nếu thì bằng
A. 3 . B. -3 . C. 1. D. -1 .
Câu 20: Cho khối chóp có diện tích đáy bằng và chiều cao bằng . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Cho hai số phức và . Số phức bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Cho hình nón có bán kính đáy , chiều cao và độ dài đường . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh ngồi vào một dãy gồm 5 chiếc ghế sao cho mỗi chiếc ghế có đúng một học sinh ngồi?
A. 600 . B. 120. C. 3125 . D. 25 .
Câu 24: Hàm số là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là
A. 2 . B. 0 . C. 1 . D. 3 .
Câu 26: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng và diện tích xung quanh bằng . Chiều cao của hình trụ đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Cho cấp số cộng với và . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A. . B. . C. -4 . D. 4 .
Câu 28: Số phức có phần ảo bằng
A. -5 . B. -4 . C. . D. 4 .
Câu 29: Cho số phức , phần thực của số phức bằng
A. 4 . B. 2 . C. -4 . D. -2 .
Câu 30: Cho hình lập phương (tham khảo hình bên). Góc giữa hai đường thẳng và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 31: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng vuông góc với mặt phẳng và . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 32: Cho hàm số có đạo hàm . Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 33: Từ một hộp chứa 12 viên bi gồm 3 viên bi đỏ, 4 viên bi xanh và 5 viên bi vàng, lấy ngẫu nhiên đồng thời 4 viên bi. Xác suất để trong bốn viên bi được lấy có ít nhất một viên bi đỏ bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 34: Nếu thì bằng
A. 7 . B. 13. C. 5 . D. -1 .
Câu 35: Giá trị lớn nhất của hàm số bằng
A. . B. -4 . C. 5 . D. .
Câu 36: Với là số thực dương tùy ý, bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 37: Trong không gian , mặt cầu có tâm và đi qua điểm có phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 38: Trong không gian , cho ba điểm và . Đường thẳng đi qua và song song với có phương trình là
A. B. . C. . D.
Câu 39: Cho và là hai số thực dương phân biệt, khác 1 và thỏa mãn . Giá trị của bằng
A. -3 . B. 3 . C. . D. .
Câu 40: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thuộc đoạn sao cho ứng với mỗi , hàm số đồng biến trên khoảng ?
A. 17. B. 14 . C. 15. D. 13.
Câu 41: Xét sao cho đồ thị hàm số có ba điểm cực trị là và . Gọi là hàm số bậc hai có đồ thị đi qua ba điểm và . Khi hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số và hai đường thẳng có diện tích bằng , tích phân bằng
A. 1 . B. -1 . C. . D. .
Câu 42: Xét các số phức thỏa mãn và là số thuần ảo. Khi , giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 43: Cho khối lăng trụ có đáy là tam giác vuông cân tại , . Biết góc giữa hai mặt phẳng và bằng , thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 44: Trong không gian , cho điểm và mặt cầu . Biết là ba điểm phân biệt trên sao cho các tiếp diện của tại mỗi điểm đó đều đi qua . Hỏi mặt phẳng đi qua điểm nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 45: Để chế tạo một chi tiết máy, từ một khối thép hình trụ có bán kính và chiều cao , người ta khoét bỏ một rãnh xung quanh rộng và sâu (tham khảo hình vẽ bên). Tính thể tích của chi tiết máy đó, làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn.
A. . B. . C. . D. .
Câu 46: Xét các số thực không âm , thỏa mãn . Khi biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức bằng
A. -1 . B. 2 . C. -7 . D. -31 .
Câu 47: Xét các số phức thỏa mãn và số phức có phần thực bằng 1 . Giá trị lớn nhất của thuộc khoảng nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 48: Một vật trang trí có dạng một khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền (phần gạch chéo trong hình vẽ bên) quanh trục . Miền được giới hạn bởi các cạnh của hình vuông và các cung phần tư của các đường tròn bán kính bằng với tâm lần lượt là trung điểm của các cạnh . Tính thể tích của vật trang trí đó, làm tròn kết quả đến hàng phần mười.
A. . B. . C. . D. .
Câu 49: Cho hàm số có đạo hàm . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số sao cho ứng với mỗi , hàm số có đúng hai điểm cực trị thuộc khoảng ?
A. 9 . B. 7. C. 8 . D. 10 .
Câu 50: Trong không gian , cho hình nón có đỉnh , độ dài đường sinh bằng 5 và đường tròn đáy nằm trên mặt phẳng . Gọi là giao tuyến của mặt xung quanh của với mặt phẳng và là một điểm di động trên . Hỏi giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng thuộc khoảng nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
------ HẾT ------
ĐÁP ÁN
1. B
2. B
3. A
4. A
5. D
6. C
7. C
8. B
9. B
10. A
11. C
12. C
13. D
14. B
15. D
16. D
17. D
18. B
19. B
20. B
21. D
22. B
23. B
24. D
25. C
26. A
27. D
28. A
29. A
30. D
31. A
32. D
33. B
34. C
35. C
36. D
37. D
38. C
39. D
40. C
41. A
42. D
43. C
44. A
45. C
46. C
47. C
48. B
49. A
50. A
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De minh Hoa tot nghiep 2024 Toan

Xem thêm
Họ, tên thí sinh: ……………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………….
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = l; C = 12; N = 14; 0 = 16; Na= 23; Al= 27; S = 32; Cl= 35,5; Fe= 56; Cu= 64; Zn= 65.
PHẦN I: ĐỌC HIỂU Đọc văn bản:
Vườn mẹ mai vàng
Thực hiện các yêu cầu:
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOĐỀ THI CHÍNH THỨCKỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NĂM 2020Bài thi: KHTNMôn thi thành phần: HÓA HỌCThời gian làm bài: 50 phút,
không kể thời gian phát đềĐÁP ÁN THAM KHẢO1. MÃ ĐỀ 2012. MÃ ĐỀ 2023. MÃ ĐỀ
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước. 
Câu 41: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
• Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137.
• Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khi sinh ra không tan trong nước.
Câu 41. Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước. 
Câu 41:(NB) Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.
Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.