SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ MINH HỌA KTĐGCK I – NĂM HỌC 2021 - 2022
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI MÔN: VẬT LÍ LỚP 12
Thời gian làm bài : 45 Phút
ĐỀ 1 (30 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Điện áp hiệu dụng U và điện áp cực đại U ở hai đầu một đoạn mạch xoay chiều liên hệ với nhau
0
theo biểu thức?
U
U
0 0
U
A. U = 2U B. U = 2U C. D. U
0 0
2
2
Câu 2: Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ được
tính
U Z
C
A. I U Z B. I C. I D. I U Z
C C
Z
U
C
Câu 3: Trong một mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp, cường độ dòng điện trong mạch trễ pha (với 0 <
< 0,5) so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó chứa
A. cuộn cảm thuần L và tụ điện C. B. điện trở thuần R và tụ điện C.
C. cuộn dây thuần cảm. D. điện trở thuần R và cuộn cảm thuần L.
Câu 4: Trong mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp. Biểu thức tính độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch so
với dòng điện là
1 1
C L
L C
A. tan B. tan
R R
R R
C. tan D. tan
1 1
C L
L C
Câu 5: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và cùng pha, khi độ lệch pha giữa chúng là
A. (2n1) (vớinZ ) B. (2n1) (với nZ )
4 2
C. 2n (với nZ ) D. 21n (với nZ )
Câu 6: Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g; một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa
với tần số góc là
k g m
A. B. C. D.
m g k
Câu 7: Một con lắc gồm vật có khối lượng m = 100 g dao động điều hòa trên mặt phẳng ngang với biên độ
2
A = 4cm; chu kì T = 2 s (lấy 10 ). Cơ năng dao động của con lắc là
A. 0,8 mJ B. 0,4 J C. 0,8 J D. 0,4 mJ
Câu 8: Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với
biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn (với k = 0, 1,2,...)có giá trị là
1
A. dd 2k B. dd k C. d d k D. dd k
21 21 21 12
2
2
Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều u U cost(V ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm
0
thuần có hệ số tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện hiệu dụng được tính
U
U
0
A. I B. I
1 1
2 2 2 2
2 R (L ) 2 R (L )
C C
U
U
0
C. I D. I
1 1
2 2 2 2
2 R (L ) 2 R (L )
C C
Trang 1
Câu 10: Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang; đầu A cố định, đầu B gắn với một nguồn dao động điều
hòa với tần số 40Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng
trên dây là 20m/s. Kể cả A và B, trên dây có
A. 5 nút và 6 bụng B. 7 nút và 6 bụng
C. 5 nút và 4 bụng D. 7 nút và 8 bụng
Câu 11: Dao động tắt dần là dao động
A. chỉ chịu tác dụng của nội lực. B. có cơ năng không đổi theo thời gian.
C. có biên độ giảm dần theo thời gian. D. có lực cản tăng dần theo thời gian.
Câu 12: Độ cao của âm là đặc trưng
A. sinh lí của âm gắn liền với tần số âm.
B. vật lí của âm gắn liền với mức cường độ âm.
C. vật lí của âm gắn liền với tần số âm.
D. sinh lí của âm gắn liền với mức cường độ âm.
Câu 13: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R; cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Điện áp
hai đầu mạch là uc 50 2 os100 t (V). Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là U = 30(V) và hai đầu tụ
L
điện là U = 60( V). Hệ số công suất của mạch bằng
C
A. 0,800 B. 0,707 C. 0,600 D. 0,505
Câu 14: Một con lắc đơn có chiều dài l = 100cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường
2 2
g 10m / s . Chu kì của con lắc
A. T = 0,2s B. T = 1s C. T = 0,1s D. T = 2s
Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp thì dung
kháng của tụ điện là Z . Hệ số công suất của đoạn mạch là
C
2 2
2 2
R Z
R R Z
C
R
C
.
A. B. . C. D. .
.
2 2
2 2
R R
R Z
R Z
C
C
Câu 16: Một con lắc lò xo dao động điều hoà có phương trình li độ x 5cos(2t )cm . Chu kì dao động
3
của con lắc là
A. 2(s) B. 2 (s) C. 2t(s) D. 1(s)
Câu 17: Pha ban đầu dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số được tính theo
A sin A sin A sin A sin
1 1 2 2 1 1 2 2
A. tan B. tan
A cos A cos A cos A cos
1 1 2 2 1 1 2 2
A sin A sin A sin A sin
1 1 2 2 1 1 2 2
C. tan D. tan
A cos A cos A cos A cos
1 1 2 2 1 1 2 2
Câu 18: Khi xảy ra sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định. Điều kiện chiều dài l của dây
A. B. C. D.
l (2k1) l (k1) l k l k
4 2 4 2
Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều u U cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn dây thuần
0
cảm có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch là
2 2 2 2 2 2 2 2
A. R L B. R L C. R L
Câu 20: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với biên độ lần lượt
A 10cm; A 6cm . Biên độ dao động tổng hợp có thể là
1 2
A. 2cm B. 17cm
C. 3cm D. 8cm
Câu 21: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình lần
lượt là: x = 4cos100 t (cm) và x = 3cos(100t ) (cm). Tốc độ cực đại của vật là
1 2
2
A. 5 (m / s) B. 0,5(m/ s) C. 5(m/ s) D. 50 (m / s)
Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều u = U cost( V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì biểu thức
0
của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
Trang 2
U U
0 0
A. i = cos(t - )( A) B. i = cost( A)
2
L L
C. i = LU cos(t - )( A) D. i = LU cosωt( A)
0 0
2
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều uV220cos 100 t vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở
6
4
10
1
R100 ; tụ điện có điện dung CF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm LH mắc nối tiếp.
Tổng trở của mạch có giá trị là
A. 100 . B. 200. C. 200 2 . D. 100 2 .
‘
Câu 24: Mạch điện xoay chiều nối tiếp R 10;Z 8;Z 6 với tần số f. Giá trị của tần số f để có
L C
hiện tượng cộng hưởng điện là
A. f là một số = f B. f là một số > f
C. f là một số < f D. không tồn tại
Câu 25: Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất
A. theo phương thẳng đứngvới phương truyền sóng .
B. cùng phương với phương truyền sóng.
C. theo phương nằm ngang với phương truyền sóng.
D. vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 26: Một sóng cơ có tần số f = 5 Hz, tốc độ truyền sóng là v = 100 m/s. Bước sóng của sóng cơ đó là
A. 500cm B. 20 m C. 500 m D. 20 cm
Câu 27: Sóng dừng trên sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu có định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu
dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi
dây duỗi thẳng là 0,05s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 4m/s B. 8m/s C. 16m/s D. 12m/s
Câu 28: Trong phương trình dao động điều hòa, rad/s là đơn vị của đại lượng
A. tần số góc. B. pha dao động. C. pha ban đầu φ. D. chu kì dao động.
Câu 29: Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (A) có pha tại thời điểm t là
A. 70πt(rad) B. 50πt(rad) C. 0(rad) D. 100πt(rad)
4
2.10
Câu 30: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50 và tụ điện có điện dung C = F mắc nối tiếp.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u 100cos100t(V ). Biểu thức cường độ dòng điện qua
đoạn mạch là
A. i 2 cos(100t )(A) B. i 2cos100t(A)
4
i 2 cos100t(A)
C. i 2cos(100t )(A) D.
4
------ HẾT ------
Trang 3
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ MINH HỌA KTĐGCK I – NĂM HỌC 2021 - 2022
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI MÔN: VẬT LÍ LỚP 12
Thời gian làm bài : 45 Phút
ĐỀ 2 (30 câu trắc nghiệm)
Câu 1. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x 5cos(4t ) cm. Biên độ dao động của vật là
3
A. 5cm B. 10 cm C.15 cm D. 20 cm
Câu 2. Con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động là
1 g 1 g
A. T = 2π B. T = C. T = 2π D. T
g 2 g 2
Câu 3. Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
A. li độ B. tốc độ C. biên độ D. gia tốc
Câu 4. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A , và A ,
1 1 2
. Dao động tổng hợp của hai dao động này có pha ban đầu được tính theo công thức
2
A cosφ + A cosφ A sinφ + A sinφ
1 1 2 2 1 1 2 2
A. tanφ = . B. tanφ = .
A sinφ + A sinφ A cosφ - A cosφ
1 1 2 2 1 1 2 2
A sinφ + A sinφ A sinφ - A sinφ
1 1 2 2 1 1 2 2
C. tanφ = . D. tanφ =
A cosφ + A cosφ A cosφ + A cosφ
1 1 2 2 1 1 2 2
Câu 5. Sóng ngang là sóng có phương dao động
A. theo phương thẳng đứng.
B. theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
C. theo phương nằm ngang.
D. theo phương trùng với phương truyền sóng
Câu 6. Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng
A. biên độ nhưng khác tần số.
B. pha ban đầu nhưng khác tần số.
C. tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
D. biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.
Câu 7. Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lí của âm?
A. âm sắc. B. tần số
C. đồ thị dao động D. mức cường độ âm
π
Câu 8. Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch có biểu thức là u = 220 2cos(100πt - ) (V) (t tính bắng s). Giá trị
4
của u ở thời điểm t = 0,005s là:
A. -220 V. B. 110 2 V. C. 220 V. D. - 110 2 V.
Câu 9. Đối với mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp giữa hai đầu tụ
A. cùng pha so với cường độ dòng điện qua mạch
B. sớm pha so với cường độ dòng điện qua mạch
2
C. trễ pha so với cường độ dòng điện qua mạch
2
D. sớm pha so với cường độ dòng điện qua mạch
4
Câu 10. Mạch RLC mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm có cảm kháng Z và tụ điện có dung kháng Zc. Tổng trờ
L
của đoạn mạch là
2 2
22 2 2 22
R(Z Z ) R(Z Z )
A. . B. R(Z Z ) . C. R(Z Z ) . D.
LC LC LC LC
Câu 11. Gọi R là điện trở của dây dẫn, U là điện áp giữa hai đầu của dây dẫn. Để giảm điện năng hao phí
trên đường dây, trong thực tế người ta thường dùng cách
Trang 4
A. tăng điện trở của dây. B. giảm điện áp.
C. giảm điện trở của dây. D. tăng điện áp.
Câu 12. Khi đặt một điện áp u = U 2 cos(120πt + π) V vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và giữa hao bản tụ điện có giá trị lần lượt là 30 V,
120 V và 80 V. Giá trị của U bằng
A. 50 V. B. 60 V. C. 50 2 V. D. 30 2 V.
Câu 13. Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với tần số góc là 10 rad/s, biên độ 2 cm, pha đầu
vật ở là . Phương trình dao động của vật là:
2
A. x 2cos(10t) (cm) B. x 2cos(20t) (cm)
C. x 2cos(10t ) (cm) D. x 2cos(10t ) (cm)
2 2
Câu 14. Một con lắc đơn có độ dài bằng l, dao động với chu kì là 1,8 s. Khi tăng độ dài thêm 19 cm, con lắc
2
dao động với chu kì 2s.. Cho biết g = 9,8 m/s . Độ dài ban đầu của con lắc là
A. 119 cm B. 81cm C. 121cm D. 79cm
Câu 15. Một con lắc lò xo dao động dướu tác dụng lên vật ngoại lực F = 20cos(10πt) (N) (t tính bằng giây)
dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của con lắc lò xo này là:
A. 5 Hz. B. 10 Hz. C. 20 Hz. D. 15 Hz
Câu 16. Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u=5cos(6πt - πx) (cm)
(x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng này là:
A. 6m/s. B. 1 m/s. C. 2 m/s . D. 3m/s
Câu 17. Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là . Khoảng cách giữa năm nút sóng liên tiếp là
A. . B. 2 . C. . D. .
2 4
Câu 18. Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng là 220V-50 Hz .Giá trị điện áp 220V là:
A. điện áp tức thời B. điện áp trung bình
C. điện áp hiệu dụng D. điện áp cực đại
Câu 19: Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần cảm thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch
A. ngược pha với dòng điện chạy qua mạch.
B. sớm pha hơn dòng điện chạy qua mạch một góc .
2
C. chậm pha hơn dòng điện chạy qua mạch một góc .
2
D. cùng pha với dòng điện chạy qua mạch.
Câu 20. Chọn câu trả lời sai. Ý nghĩa của hệ số công suất cos là:
A. hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn.
B. hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn.
C. công suất của các thiết bị điện thường phải 0,85.
D. để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất.
Câu 21. Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R một điện áp xoay chiều có biểu thức u =
U cos(ωt) V thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở có biểu thức i = I 2cos(ωt+ φ ) A, trong đó I và φ
0 i i
được xác định bởi các hệ thức tương ứng là
U U U U
0 0 0 0
A. I = ; = B. I = ; =0 C. I = ; = - D. I = ; = 0
i i i i
2 2
R 2R
2R 2R
Câu 22: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4t - )cm. Vận tốc của vật ở thời điểm t =
6
0,5s là :
A. -4cm/s. B. -4 3cm/s.
C. 4 cm/s. D. 4 3 cm/s.
Câu 23. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A = 6cm; A = 8cm và lệch
1 2
pha nhau π/2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng
Trang 5
A. 14cm B. 10cm C. 2cm D. 7cm
Câu 24. Hai nguồn sóng kết hợp cùng pha A và B trên mặt nước có . Tại điểm M trên mặt nước cách các
nguồn đoạn 14cm và 17cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác.
Bước sóng là
A. 1cm B. 1,5cm C. 3cm D. 2cm
Câu 25. Cho một mạch điện mắc nối tiếp gồm một điện trở R = 40(Ω), cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
4
0,8 2.10
(H) và một tụ điện có điện dung C = (F). Dòng điện qua mạch có biểu thức là i = 3cos(100πt)
(A). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là
A. 60 V B. 240 V C. 150 V D. 75 2 V
Câu 26: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz.
1
Biết điện trở thuần R = 25Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = H. Để điện áp ở hai đầu đoạn mạch
trễ pha rad so với dòng điện chạy qua mạch thì điện dung của tụ điện là
4
2 2
10 80 8 10
A. F. B. F. C. F. D. F.
75 125
Câu 27. Điện áp hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều u = 100 2 cos(100t -/3)(V) và cường độ dòng điện
trong mạch i = 4 2 cos(100t)(A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 200W. B. 400W. C. 600W. D. 800WBài 1 (trang Câu
28: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox nằm ngang, gốc O và mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cứ
sau 0,25s thì động năng lại bằng thế năng và trong thời gian 0,25s đó vật đi được đoạn đường lớn nhất bằng
4 2 cm. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x4cos 2t cm . B. x 4 2 cos(t ) cm
2 2
C. . D. .sgk Vật Lí 12 n
x4cos 2t cm x4 2 cos t cm
2 2
Câu 29: Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 120 cm với hai đầu cố định, người
ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng
thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 16 m/s. B. 8 m/s. C. 12 m/s. D. 4 m/s.
3
π 10
Câu 30: Đặt điện áp u = U cos(100πt- ) (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung F. Ở thời điểm
0
3 4
điện áp giữa hai đầu tụ điện là 120 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A. Biểu thức của cường độ
dòng điện trong mạch là
A. it4 2 cos(100 ) A . B. it5cos(100 ) A .
6 6
C. it5cos(100 ) A . D. it4 2 cos(100 ) A .
6 6
.............................HẾT...............................
Trang 6
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ MINH HỌA KTĐGCK I – NĂM HỌC 2021 - 2022
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI MÔN: VẬT LÍ LỚP 12
Thời gian làm bài : 45 Phút
ĐỀ 3 (30 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5 ) (cm). Pha ban đầu của dao động là
A. π. B. 0,5π. C. 0,25π. D. 1,5 .
Câu 2: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài đang dao động điều hòa. Tần số
dao động của con lắc là
1 1g g
A. . B. . C. 2 . D. .
2
2g 2 g
Câu 3: Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà F = F cos (ωt + φ) gọi là dao động:
0
A. điều hoà B. cưỡng bức C. tự do D. tắt dần
Câu 4: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau có biên độ lần lượt là A và A .
1 2
Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
2 2 2 2
A. . B. A A . C. A A . D. A A .
A A
1 2 1 2 1 2
1 2
Câu 5: Trong sự tuyền sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong
A. chất rắn B. chất lỏng C. chất khí D. chân không
Câu 6: Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo
phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng . Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có
hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng
A. 2k với k 0,1,2,... B. (2k +1) với k 0,1,2,...
C. k với k 0,1,2,... D. (k+ 0,5) với k 0,1,2,...
Câu 7: Một trong những đặc trưng sinh lí của âm là
A. mức độ cường âm B. tần số âm C. đồ thị dao động âm D.âm sắc
Câu 8: Một điện áp có biểu thức ut200cos 100 (V). Giá trị hiệu dụng của điện áp đó là
4
A. 100V B. 200 2 V C. 100 2 V D. 150V
Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2cos(ωt + φ) (U > 0, ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn cảm là
U
U 2
A. . B. . C. 2.UL. D. UL.
ωL
ωL
Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thì
A. cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha 0,5v so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha 0,5v so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
D. cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch phụ thuộc vào tần số của điện áp.
Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2cos(ωt + φ) ( ω > 0) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối
tiếp. Gọi Z và I lần luợt là tổng trở của đoạn mạch và cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch. Hệ
thức nào sau đây đúng?
2 2
A. Z I U . B. Z IU . C. U IZ . D. U I Z .
Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm
thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu R là U . Hệ số công suất của đoạn mạch là
R
cosφ. Công thức nào sau đây đúng?
A. cosφ = U/(U ). B. cosφ = U /U. C. cosφ = U/(2U ). D. cosφ = U /(2U).
R R R R
Câu 13: Vật dao động trên quỹ đạo dài 8 cm, tần số dao động của vật là f = 10 Hz. Xác định phương trình
dao động của vật biết rằng tại t = 0 vật đi qua vị trí x = - 2cm theo chiều âm.
A. x = 8cos(20πt + 3π/4 cm. B. x = 4cos(20πt - 3π/4) cm.
Trang 7
C. x = 8cos(10πt + 3π/4) cm. D. x = 4cos(20πt + 2π/3) cm.
Câu 14: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2s. Nếu chiều dài con lắc
giảm đi 4 lần thi chu kì dao động của con lắc lúc này là:
A.1s B.4s C.0,5s D.8s
Câu 15: Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
B. chu kì của lực cưỡng lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
C. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.
D. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.
Câu 16: Một sóng cơ có tần số 100 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1200 m/s. Bước sóng
của sóng này trong môi trường nước là
A. B. C. D.
120000 m. 12 km. 12 m 1200 m.
Câu 17: Điều kiện để có sóng dừng trên dây khi một đầu dây cố định và đầu còn lại thả tự do là chiều dài l
của sợi dây phải thỏa mãn điều kiện
A. l = k. B. l = k . C. l = (2k + 1) . D. l = (2k + 1) .
2 2 4
Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều uU cost 0 vào hai đầu một tụ điện có điện dung C thì cường
0
độ dòng điện qua mạch được xác định bằng biểu thức
A. iCU cos t . B. iCU cos t .
0
2 2
U U
0
C. . D. .
itcos itcos
C 2 C 2
Câu 19: Cho dòng điện có cường độ i5 2 cos100 t (i tính bằng A, t tính bằng s) chạy qua một đoạn
250
mạch chỉ có tụ điện. Tụ điện có điện dung F . Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng
A. 400 V B. 220 V C. 200 V D. 250 V
Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp thì dung
kháng của tụ điện là Z . Hệ số công suất của đoạn mạch là
C
2 2
2 2
R Z
C R Z R
R
C
.
A. . B. . C. . D.
2 2
2 2
R R
R Z
R Z
C
C
Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 120 Ω mắc nối tiếp với tụ điện. Biết
dung kháng của tụ là 50 Ω. Tổng trở của mạch là
A. 85 Ω. B. 130 Ω. C. 70 Ω. D. 170 Ω.
2
Câu 22: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 100N/m, (lấy 10 ).
Con lắc dao động điều hòa với chu kì
A. T = 0,1s B. T = 0,2s C. T = 0,3s D. T = 0,4s
Câu 23: Một vật đồng thời thực hiện dao động điều hòa cùng phương, biểu thức có dạng
2
x 3cos 2t cm và x cos 2t cm. Phương trình dao động tổng hợp là
1 2
6 3
A. x2cos 2t cm B. x2cos 2t cm
6 3
C. x 3cos 2t cm D. xcos 2t cm
6 3
Câu 24: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn S , S giống hệt nhau dao động điều hòa theo
1 2
phương thẳng đứng với phương trình uu Acos20t . Khoảng cách giữa hai nguồn S S bằng 20 cm.
1 2
12
Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trong khoảng S S
1 2
là
A. 5 B. 3 C. 7 D. 9
Trang 8
Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều (t tính bằng s)vào hai đầu đoạn mạch có R,L,C mắc
u U 2 cos(100t)(V )
L
nối tiếp thì có cộng hưởng điện.Biết cuộn cảm có cảm kháng 80Ω. Điện dung của tụ điện có giá trị là:
-5 -4
A. 3,98.10 F. B. 0,25 F. C. 0,80 F. D. 1,25.10 F.
Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40 và tụ điện mắc nối tiếp.
Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Dung kháng
3
của tụ điện bằng
40 3
A. 40 3 B. C. 40 D. 20 3
3
Câu 27: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện qua mạch lần lượt có biểu thức
là ut100 2 cos 100 (V) và it4 2 cos 100 (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
6 2
A. 200 W B. 400 W C. 600 W D. 100 W
Câu 28: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 2 cm thì
động năng của vật là 0,48 J. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 6 cm thì động năng của vật là 0,32 J. Biên
độ dao động của vật bằng
A. 8 cm. B. 14 cm. C. 10 cm. D. 12 cm.
Câu 29: Một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết khoảng cách xa nhất giữa hai
phần tử dây dao động với cùng biên độ 5 mm là 80 cm, còn khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dây dao
động cùng pha với cùng biên độ 5 mm là 65 cm. Tỉ số giữa tốc độ cực đại của một phần tử dây tại bụng sóng
và tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 0,12. B. 0,41. C. 0,21. D. 0,14.
Câu 30: Đặt điện áp u = 40√2cos(100 π.t + π/6) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R và cuộn cảm
thuần mắc nối tiếp. Điều chỉnh R đến giá trị để công suất tiêu tụ điện của đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó,
biểu thức điện áp giữa hai đầu biến trở là
A. u = 40√2cos(100π.t - π/12) (V). B. u = 40cos(100π.t + 5π/12) (V).
R R
C. u = 40√2cos(100π.t + 5π/12) (V). D. u = 40cos(100π.t – π/12) (V).
R R
.............................HẾT...............................
Trang 9
onthicaptoc.com Đề minh họa ôn tập học kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 Trường THPT Lê Lợi năm 2021 2022
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.