onthicaptoc.com
MA TRẬN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I
Môn Toán 6 – Năm học 2023 – 2024 (Thời gian 90 phút)
TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4)
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Tổng
(13)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
Chương I
1.Tập hợp- ước chung
Nhận biết: Cách viết một tập hợp, ước chung (Câu 1)
1
(0,25đ)
2,5%
2.Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Nhận biết: Hiểu cách nhân hai lũy thừa cùng cơ số (Câu 2)
Thông hiểu: cách nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số (Câu 12); (Câu13b)
1
(0,25đ)
1
(0,25đ)
1
(0,5đ)
10%
2
Chương II
1.Quan hệ chia hết -tính chất- số nguyên tố
Nhận biết:
- Nhận biết một tổng chia hết cho 5 (Câu 3)
-Nhận biết một số là số nguyên tố (Câu 5)
2
(0,5đ)
5%
2. Ước chung- Bội chung
Vận dụng: Vận dụng cách tìm ƯC LN để giải toán
(Câu 15)
1
(1,5đ)
15%
3
Chương III
1. Các phép tính cộng- trừ- nhân- chia số nguyên
Nhận biết: Tính chất của phép cộng số nguyên (Câu 6)
Thông hiểu: hiểu được Hiểu được các quy tắc, các tính chất của các phép tính để thực hiện các phép tính. (Câu 7, 8); (Câu 13 ý a,c; Câu 14 ý a,b,c)
1
(0,25)
2
(0,5đ)
5
(2,5đ)
32,5%
2. Phép chia hết, bội và ước của một số nguyên
Vận dụng: Phép chia hết, bội và ước của một số nguyên (Câu 17)
1
(1,0đ)
10%
4
Chương IV
1. Một số hình học phẳng
Nhận biết: Tính chất Hình bình hành.(Câu 4);
1
(0,25đ)
2,5%
2.Chu vi và diện tích của một số loại tứ giác
Nhận biết: Công thức tính diện tích hình thang, cách đổi đơn vị (Câu 9)
Vân dụng: Tính diện tích của một số loại tứ giác. (Câu 16)
1
(0,25đ)
1
(1,5đ)
17,5%
5
Chương V
Tính đối xứng của hình học trong tự nhiên
Nhận biết: hình có trục đối xứng và hình có tâm đối xứng (Câu 10); (Câu 11);
2
(0,5đ)
5%
Tổng
9
3
6
2
1
21
Tỉ lệ %
22,5%
37,5%
30%
10%
100%
Tỉ lệ chung
60%
40%
100%
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – MÔN TOÁN 6
I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng trong các câu sau đây:
Câu 1. Cho tập hợp A = {1; 2; 4; 8}. Cách viết nào sau đây là đúng.
A.
B. {2; 4 }
C. 8
D. 5Î A
Câu 2. Phép nhân 2.2.2.2.2.2 được viết dưới dạng lũy thừa là:
A. 2.6
B. 26
C. 62
D. 64
Câu 3. Tổng nào sau đây chia hết cho 5
A. 15 + 2021
B. 2020 + 2025 + 2030
C. 2020 + 2025 + 2029
Câu 4.Trong hình bình hành nhận xét nào sau đây là sai?
A. Các cạnh đối bằng nhau
B. Các góc đối bằng nhau
C. Hai đường chéo vuông góc
D. Các cạnh đối song song với nhau
Câu 5. Trong các số sau đây số nào là số nguyên tố:
A. 6
B. 13
C. 26
D. 35
Câu 6. Phép cộng số nguyên có các tính chất:
A. Giao hoán và kết hợp B. Giao hoán và phân phối
C. Kết hợp và phân phối D. Phân phối
Câu 7 . Tổng của hai số nguyên -10 và 4 là:
A. 14 B. -14 C. -6 D. 6
Câu 8. Kết quả của phép tính 97. 36 + 97.4 + 97. 60 là:
A. 9700 B. 3600 C. 6400 D. 10000
Câu 9. Công thức tính diện tích hình thang là:
A. B. C. D.
Câu 10. Trong các hình dưới đây, hình có tâm đối xứng là:
A. Ngũ giác
B. Lục giác đều
C. Tam giác
D. Tam giác vuông
Câu 11: Trong các hình dưới đây, hình không có trục đối xứng là:
A. Hình thang cân
B. Hình vuông
C. HìnhTròn
D. Hình bình hành
Câu 12 : Kết quả của phép tính 57 . 53 là
A. 54 B. 521 C. 510 D. 1010
II. Tự luận: (7,0 điểm)
Câu 13. (1,5 điểm) Tính:
a) 79 - (79 - 2021) b) 45: 43 – 8 c) 17. (- 85) + 17. 85
Câu 14. (1,5 điểm) Tìm x, biết:
a) x – 74 = 118 b) 2.x = (-20):10 c) 16: x = (-2). (-4)
Câu 15. (1,5 điểm)
Có 12 quả cam, 18 quả xoài và 28 quả bơ. Mẹ bảo Lan chia đều mỗi loại quả đó vào các túi quà sao cho mỗi túi đều có cả cam, xoài và bơ. Hỏi Lan có thể chia được nhiều nhất mấy túi quà?
Câu 16. (1,5 điểm)
Bản thiết kế một hiên nhà được biểu thị bởi hình sau. Cần phải mua bao nhiêu mét vuông đá hoa để lát phần hiên nhà đó?
Câu 17. (1,0 điểm): Tìm số nguyên n biết rằng n – 4 chia hết cho n -1
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I
MÔN: TOÁN 6
I. Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm) ( Mỗi câu đúng được 0,25 đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
B
B
C
B
A
C
A
D
B
D
C
II. Tự luận: (7,0 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 13
(1,5 đ)
a) 2021
0,5đ
b) 2
0,5đ
c) 0
0,5đ
Câu 14 (1,5đ)
a) x = 192
0,5đ
b) x = -1
0,5đ
c) x = 2
0,5đ
Câu 15
(1,5đ)
Số túi quà chia được nhiều nhất chính là ƯCLN(12;18;28)
Ta có : 12 = .3
18 =
28 = .7
Suy ra: ƯCLN(12;18;28) = 2
=>Chia được nhiều nhất thành 2 túi qùa
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Câu 16
(1,5đ)
Cần phải mua số mét vuông đá hoa để lát phần hiên nhà đó là
(54 + 72).45 : 2 = 2835 dm2 = 28,35 m2
1,5đ
Câu17
(1,0đ)
n - 4 = n - 1 – 3 chia hết cho n - 1 từ đó suy ra: 3 n - 1
Suy ra n = -2; 0; 2; 4.
0,5đ
0,5đ
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De KT hoc ky 1 Toan 6 KNTT co dap an
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng)
Câu 1. Kết quả phép tính 27% x 45,6 + 23% x 45,6 bằng:
Câu 1. Giá trị của thỏa mãn là
Câu 2. Với là cặp số nguyên tố thỏa mãn Khi đó có giá trị là
BUỔI 1. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1A. Gọi tập là tập các số tự nhiên lớn hơn 6 và không lớn hơn 15.
A/ LÝ THUYẾT:
Chương I. Tập hợp các số tự nhiên
KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ 01
A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 (tức là chữ số chẵn) thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2.
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng.
Câu 1: Số đối của phân số là :