Tuần :28 Ngày Soạn: 14/03/2018
Tiết : 27 Ngày kiểm tra: 19/03/2018
KIỂM TRA TẬP TRUNG 1 TIẾT: MÔN VẬT LÍ 6
I-Mục tiêu:
1-Kiến thức :
-Củng cố thêm kiến thức đã học trong phần đòn bẩy, ròng rọc và phần sự nở vì nhiệt, nhiệt kế nhiệt giai .
2-Kĩ năng :
-Biết sử dụng đòn bẩy, ròng rọc trong trường hợp cụ thể.
-Vận dụng kiến thức đã học để giải thích hiện tượng có liên quan .
3-Thái độ : -Nghiêm túc , trung thực .
II- Hình thức kiểm tra :
-Kết hợp kiểm tra trắc nghiệm và tự luận .
III-MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT, MÔN VẬT LÍ 6.
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Đòn bẩy –Ròng rọc
1-Nêu được tác dụng của ròng rọc làm giảm lực kéo và đổi hướng. Tác dụng của nó trong thực tế.
3-Sử dụng được đòn bẩy phù hợp trong điều kiện thực tế và chỉ rõ lợi ích của nó .
4 -Sử dụng được ròng rọc phù hợp trong điều kiện thực tế và chỉ rõ lợi ích của nó .
Số câu hỏi
1
1
1
3
Số điểm
0.25
0,25
2
2,5
(25%)
Sự nở vì nhiệt – nhiệt kế, nhiệt giai.
2-Biết chất khí nở nhiều hơn chất lỏng , chất lỏng nhiều hn chất rắn .
3-Nêu được ứng dụng của nhiệt kế trong phòng thí nghiệm, nhiệt kế y tế và nhiệt kế rượu.

5-Mô tả được nguyên tắc cấu tạo và cách chia độ của nhiệt kế dùng chất lỏng.
6-Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của chất khí .
8-Hiểu được ứng dụng của sự nở vì nhiệt trong một số trường hợp cụ thể.
9-Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt của chất rắn để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế.
10-Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt của chất lỏng để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế.
11-Xác định được GHĐ và ĐCNN của mỗi loại nhiệt kế khi quan sát trực tiếp hoặc qua ảnh chụp, hình vẽ.và đọc được kết quả đo qua ảnh chụp hay qua thực tế.
12- Đọc được kết quả đo qua ảnh chụp hay qua thực tế.
Số câu hỏi
1
1
3
2
2
9
Số điểm
0,25
1
0,75
0,5
5
7.5
(75%)
TS câu hỏi
3
5
4
12
TS điểm
1,5
3
5,5
10,0
Tỉ lệ %
15%
30%
55%
100%


Họ tên: ……………………………………….. KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp 6a ……….. Đề A Môn Vật Lí 6 – Kỳ II

Điểm
Nhận xét:
A. TRẮC NGHIỆM (3đ):
Câu 1 : (2 điểm ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước ý trả lời đúng trong các câu sau :
1. Vật nào sau đây được chế tạo dựa trên hiện tượng co dãn vì nhiệt ?
A. Băng kép B. Quả bóng bàn
C. Bóng đèn điện D. Máy sấy tóc
2. Các chất rắn , lỏng , khí đều dãn nở vì nhiệt. Sự sắp xếp các chất nở vì nhiệt theo thứ tự giảm dần cách nào đúng ?
A. Rắn, lỏng, khí . B. Khí, lỏng, rắn . C.Rắn, khí, lỏng . D. Lỏng, rắn, khí .
Hình
3. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ sự nở vì nhiệt của chất khí :
A. Xoa hai bàn tay và áp tay vào bình cầu nước màu đứng yên
B. Xoa hai bàn tay và áp tay vào bình cầu nước màu đi vào.
C. Xoa hai bàn tay và áp tay vào bình cầu nước màu đi ra.
D. Lúc đàu nước màu đi vào sau đó đi ra .
4. Nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của nhiệt kế mà em được học dựa vào :
A. Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn. B. Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí.
C. Sự dãn nở vì nhiệt của các chất. D. Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.
Hình 2
5. Cho nhiệt kế như hình 1. Giới hạn đo của nhiệt kế là :
A. từ -200C đến 500C
Hình 1
B. 500C
C. 1200C
D. từ 00C đến 1200C
6. Cho nhiệt kế do nhiệt độ trong phòng như hình 2. Nhiệt độ trong phòng lúc đó là:
A. 220C
B. 240C
C. 210C
D. 230C
7. Để bẩy vật có khối lượng M lên, ta tác dụng lực F vào điểm nào để lực này nhỏ nhất
F
A
C
B
D ……………………………………….. KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp 8a ……….. Đề A Môn Vật Lí 8 – Kỳ II

Điểm
Nhận xét:
A. TRẮC NGHIỆM (3đ):
D
A. Điểm A
B. Điểm B
C. Điểm D
D. Điểm C

8. Nhaän xeùt naøo ñuùng nhaát .Taùc duïng cuûa hệ thống roøng roïc hình beân laø :
A. Laøm taêng cöôøng ñoä vaø ñoåi höôùng cuûa löïc keùo . B. Laøm giaûm cöôøng ñoä cuûa löïc keùo .
C. Laøm ñoåi höôùng cuûa löïc keùo . D. Laøm giaûm cöôøng ñoä vaø ñoåi höôùng löïc keùo.
Câu 2 (1 điểm)- Hãy tìm từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau :
Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo (1)............................Có ba loại nhiệt kế: nhiệt kế thủy ngân( dầu) dùng để đo (2).............................., nhiệt kế y tế dùng để đo (3)..............................còn nhiệt kế rượu dùng để đo (4).....................................
B. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm ) Tại sao trong các chai nước ngọt , quan sát ta thấy mực nước trong chai không đầy ? Em hãy vận dụng kiến thức đã học để giải thích hiện tượng trên ?
Câu 2: (2 điểm ) : Để đưa một vật nặng có khối lượng 10 kg lên tầng 2 của nhà mà được lợi hai lần về lực ta cần sử dụng máy cơ đơn giản nào ? Em hãy chỉ rõ lợi ích của việc sử dụng máy cơ đơn giản đó ?
Câu 3: (3 điểm ) Trong bàn là (bàn ũi ) có một thiết bị tự động đóng ngắt mạch điện.
a) Thiết bị đó tên là gì ? Em hãy mô tả ngắn gọn cơ chế hoạt động của nó ?
b) Cho biết ứng dụng này dựa trên hiện tượng vật lí nào mà em đã học ?

Họ tên: ……………………………………….. KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp 6a ……….. Đề B Môn Vật Lí 6 – Kỳ II

Điểm
Nhận xét:
A. TRẮC NGHIỆM (3đ):
Câu 1 : (2 điểm ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước ý trả lời đúng trong các câu sau :
1. Vật nào sau đây được chế tạo dựa trên hiện tượng co dãn vì nhiệt ?
A. Băng kép B. Quả bóng bàn
C. Bóng đèn điện D. Máy sấy tóc
2. Các chất rắn , lỏng , khí đều dãn nở vì nhiệt. Sự sắp xếp các chất nở vì nhiệt theo thứ tự giảm dần cách nào đúng ?
A. Khí, lỏng, rắn . B. Rắn, lỏng, khí . C.Rắn, khí, lỏng . D. Lỏng, rắn, khí .
Hình
3. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ sự nở vì nhiệt của chất khí :
A. Xoa hai bàn tay và áp tay vào bình cầu nước màu đứng yên .
B. Xoa hai bàn tay và áp tay vào bình cầu nước màu đi ra.
C. Xoa hai bàn tay và áp tay vào bình cầu nước màu đi vào.
D. Lúc đàu nước màu đi vào sau đó đi ra .
4. Nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của nhiệt kế mà em được học dựa vào :
A. Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn. B. Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.
C. Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí. D. Sự dãn nở vì nhiệt của các chất.
Hình 2
5. Cho nhiệt kế như hình 1. Giới hạn đo của nhiệt kế là :
C. 1200C
Hình 1
B. 500C
C. từ -200C đến 500C
D. từ 00C đến 1200C
6. Cho nhiệt kế do nhiệt độ trong phòng như hình 2. Nhiệt độ trong phòng lúc đó là:
A. 220C
B. 210C
C. 240C
D. 230C
7. Để bẩy vật có khối lượng M lên, ta tác dụng lực F vào điểm nào để lực này nhỏ nhất
A
C
B
D KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp 8a ……….. Đề A Môn Vật Lí 8 – Kỳ II

Điểm
Nhận xét:
A. TRẮC NGHIỆM (3đ):
D
A. Điểm A
F
B. Điểm B
C. Điểm C
D. Điểm D

8. Nhaän xeùt naøo ñuùng nhaát .Taùc duïng cuûa hệ thống roøng roïc hình beân laø :
A. Laøm taêng cöôøng ñoä vaø ñoåi höôùng cuûa löïc keùo . B. Laøm giaûm cöôøng ñoä cuûa löïc keùo .
C. Laøm ñoåi höôùng cuûa löïc keùo . D. Laøm giaûm cöôøng ñoä vaø ñoåi höôùng löïc keùo.
Câu 2 (1 điểm)- Hãy tìm từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau :
Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo (1)............................Có ba loại nhiệt kế: nhiệt kế thủy ngân( dầu) dùng để đo (2).............................., nhiệt kế y tế dùng để đo (3)..............................còn nhiệt kế rượu dùng để đo (4).....................................
B. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm ) Tại sao trong các chai nước ngọt , quan sát ta thấy mực nước trong chai không đầy ? Em hãy vận dụng kiến thức đã học để giải thích hiện tượng trên ?
Câu 2: (2 điểm ) : Để đưa một vật nặng có khối lượng 10 kg lên tầng 2 của nhà mà được lợi hai lần về lực ta cần sử dụng máy cơ đơn giản nào ? Em hãy chỉ rõ lợi ích của việc sử dụng máy cơ đơn giản đó ?
Câu 3: (3 điểm ) Trong bàn là (bàn ũi ) có một thiết bị tự động đóng ngắt mạch điện.
c) Thiết bị đó tên là gì ? Em hãy mô tả ngắn gọn cơ chế hoạt động của nó ?
d) Cho biết ứng dụng này dựa trên hiện tượng vật lí nào mà em đã học ?

onthicaptoc.com Đề kiểm tra tập trung 1 tiết môn vật lý lớp 6 năm 2018

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.