SỞ GD VÀ ĐT HƯNG YÊN
TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC
(Đề thi có 06 trang)
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN Toán – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Mã đề 128
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng . D. Hàm số đồng biến trên khoảng .
Câu 2. Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng , . Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành được tính theo công thức.
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Khối tứ diện đều có tính chất nào?
A. Mỗi mặt của nó là một tam giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 3 mặt.
B. Mỗi mặt của nó là một tứ giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 3 mặt.
C. Mỗi mặt của nó là một tam giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của của 4 mặt.
D. Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 4 mặt.
Câu 4. Tìm họ nguyên hàm của hàm số .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 5. Tìm nguyên hàm của hàm số .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu . Tính bán kính của mặt cầu.
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu có phương trình . Tìm tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu đó.
A. ; . B. ; .
C. ; . D. ; .
Câu 8. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Tập xác định của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Tổng phần thực và phần ảo của số phức là
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Trong không gian , cho ba điểm , và . Mặt phẳng có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho ba điểm , , . Tìm toạ độ trọng tâm của tam giác ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Gọi , , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón là
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Cho hai số thực , thoả mãn phương trình . Khi đó giá trị của và là:
A. , . B. , . C. , . D. , .
Câu 16. Cho số phức . Tìm phần ảo của số phức .
A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Trong không gian , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm , bán kính ?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 18. Để tính theo phương pháp nguyên hàm từng phần, ta đặt:
A. . B. . C. . D. .
Câu 19. Hàm số đạt cực tiểu tại
A. . B. . C. . D. .
Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương . Phương trình tham số của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 21. Trong không gian , cho hai điểm và . Độ dài đoạn bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 22. Cho hàm số liên tục trên và . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 23. Trong không gian , cho đường thẳng . Một vectơ chỉ phương của đường thẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 24. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành, đường thẳng và đường thẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 25. Cho , là các hàm số xác định và liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 26. Trong không gian , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 27. Một người đàn ông muốn chèo thuyền ở vị trí tới điểm về phía hạ lưu bờ đối diện, càng nhanh càng tốt, trên một bờ sông thẳng rộng (như hình vẽ). Anh có thể chèo thuyền của mình trực tiếp qua sông để đến và sau đó chạy đến , hay có thể chèo trực tiếp đến , hoặc anh ta có thể chèo thuyền đến một điểm giữa và và sau đó chạy đến . Biết anh ấy có thể chèo thuyền , chạy và quãng đường . Biết tốc độ của dòng nước là không đáng kể so với tốc độ chèo thuyền của người đàn ông. Tính khoảng thời gian ngắn nhất (đơn vị: giờ) để người đàn ông đến .
A. . B. . C. . D. .
Câu 28. Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho . Tìm tọa độ của .
A. . B. . C. . D. .
Câu 29. Cho số phức . Số phức là.
A. . B. . C. . D. .
Câu 30. Số phức thỏa mãn có phần ảo là
A. . B. . C. . D. .
Câu 31. Cho hình trụ có chiều cao bằng , bán kính đáy bằng . Tính diện tích xung quanh của hình trụ.
A. . B. . C. . D. .
Câu 32. Gọi và là hai nghiệm của phương trình trong đó có phần ảo âm. Phần thực và phần ảo của số phức lần lượt là
A. . B. . C. . D. .
Câu 33. Trong không gian với hệ toạ độ , cho mặt phẳng : và đường thẳng :. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. cắt và không vuông góc với .
Câu 34. Cho hàm số liên tục trên đoạn có đồ thị như hình bên và . Gọi là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và các đường thẳng , , .
Mệnh đề nào sau đây sai?
A. B. .
C. . D. .
Câu 35. Cho hình chóp có cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy . Biết , tam giác là tam giác vuông cân tại , . Tính theo thể tích của khối chóp .
A. . B. . C. . D. .
Câu 36. Cho hàm số có đạo hàm . Tìm số cực trị của .
A. . B. . C. . D. .
Câu 37. Cho mặt cầu có diện tích bằng . Bán kính mặt cầu bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 38. Một khối lập phương có độ dài đường chéo bằng . Tính thể tích khối lập phương đó.
A. . B. . C. . D. .
Câu 39. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn trên mặt phẳng tọa độ là một
A. hypebol. B. đường thẳng. C. đường tròn. D. parabol.
Câu 40. Tập xác định của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 41. Trong không gian với hệ toạ độ , cho ba điểm , và . Phương trình mặt phẳng qua và vuông góc với là
A. . B. . C. . D. .
Câu 42. Một ôtô đang chạy đều với vận tốc m/s thì phía trước xuất hiện chướng ngại vật nên người lái đạp phanh gấp. Kể từ thời điểm đó, ôtô chuyển động chậm dần đều với gia tốc . Biết ôtô chuyển động thêm được thì dừng hẳn. Hỏi thuộc khoảng nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 43. Cho số phức thỏa . Chọn phát biểu đúng:
A. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là một đường thẳng.
B. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là một đường tròn có bán kính bằng .
C. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là một đường Parabol.
D. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là một đường tròn có bán kính bằng .
Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm và đường thẳng . Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua , vuông góc với đường thẳng đồng thời cách điểm một khoảng bé nhất.
A. . B. . C. . D. .
Câu 45. Tìm tất cả các giá trị của để bất phương trình có nghiệm .
A. . B. . C. . D. .
Câu 46. Cho parabol và một đường thẳng thay đổi cắt tại hai điểm , sao cho . Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi và đường thẳng . Tìm giá trị lớn nhất của
A. . B. . C. . D. .
Câu 47. Trong không gian với hệ trục toạ độ cho mặt phẳng và hai đường thẳng ; Biết rằng có 2 đường thẳng có các đặc điểm: song song với ; cắt và tạo với góc Tính cosin góc tạo bởi hai đường thẳng đó.
A. . B. . C. . D. .
Câu 48. Trong không gian , cho mặt cầu và hai điểm , . Gọi là tập hợp các điểm để đạt giá trị nhỏ nhất. Biết rằng là một đường tròn bán kính . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 49. Giả sử , là hai trong số các số phức thỏa mãn và . Giá trị lớn nhất của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 50. Gọi là đồ thị của hàm số , là tham số. là giá trị dương để cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt và tiếp tuyến của tại giao điểm có hoành độ lớn nhất hợp với hai trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng . Hỏi m có giá trị nằm trong khoảng nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
------ HẾT ------
onthicaptoc.com Đề kiểm tra học kỳ 2 môn toán lớp 12 năm 2018 trường THPT triệu quang phục mã 128
Câu 1.Họ nguyên hàm của hàm số: là
A. .B. .
A. .B. .C. .D. .
Trong không gian , cho mặt phẳng . Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của ?
A. .B. .C. .D. .
Câu 2. Hình lăng trụ có cạnh có bao nhiêu mặt?
MÔN: TOÁN-ĐỀ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, gồm 12 câu, tổng 3,0 điểm. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Cho hàm số có đồ thị như Hình 1.
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Số báo danh: ……………………………………….Câu 1: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là