UBND QUẬN LÊ CHÂN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG TH - THCS VIỆT ANH
NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN: TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Chú ý: Đề thi gồm 02 trang. Học sinh làm bài vào giấy thi
Phần I :Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Em hãy chọn chỉ một chữ cái (A, B, C, D) đứng trước mỗi câu trả lời đúng
Câu 1: Số nào trong các phân số sau đây được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn:
3 5 −4 5
A. B. C. D.
14 6 15 8
Câu 2: Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một
cặp góc so le trong bằng nhau thì:
A. a // b B. a cắt b C. a b D. a trùng với b

0 0
Câu 3: Cho ABC = MNP. Biết rằng gócA= 50 , góc B =70 . Số đo của góc P là :
0 0 0
60 70 50
A. B. C. . D.Một kết quả khác
2 3
1 1
   
Câu 4: Kết quả của phép tính: . bằng:
   
2 2
   
2 3 5
1 1 1 1
  
A. B. C. D.
  
2 2 2 2
  
Câu 5: Cho hàm số y = f(x) = - 3x khi đó f(2) bằng:
A. 6 B. – 6 C. 2 D. – 2
Câu 6: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so le trong:
A.bằng nhau B.Bù nhau C.Kề nhau D. Kề bù.
0 0
Câu 7: Tam giác ABC có góc A= 30 , góc B= 70 thì góc C bằng:
0 0 0 0
A. 100 B.90 C. 80 D.70
Câu 8: Công thức nào dưới đây thể hiện x và y là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch :
x
A.y = a – x B. y = ax ( a 0) C. a = xy( a 0) D. y = ( a 0)
2
Câu 9: Điểm thuộc đồ thị hàm số y = -2x là:
1
A. (-1; -2) B. (-1;2) C. (0;2) D.( ;-4)
2
ˆˆ
ˆˆ
IN=
Câu 10: Cho HIK và MNP biết HM= ; . Để HIK =MNP theo trường hợp
góc - cạnh - góc thì cần thêm điều kiện nào sau đây:
A. HI = MN B. IK = MN C. HK = MP D. HI = NP
Câu 11: Kết quả làm tròn 0,9465 đến chữ số thập phân thứ ba là:
A. 0,946 B. 0,947 C. 0,940 D. 0,9
Câu 12: Cho y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận, biết rằng khi x = – 6 thì y = 2. Công
thức liên hệ giữa y và x là :
-1 1
A. y = 2x B. y = – 6x C. y = x ; D. y =
3 3
Câu 13: : Cho 3 đường thẳng a, b, c phân biệt. Biết a ⊥ c và b ⊥ c , suy ra
A. a trùng với b B. a và b cắt nhau C. a // b D. a ⊥ b
6 2
Câu 14: Với x là số hữu tỉ khác 0, tích x .x bằng :
12 8 4 6
A. x B. x C. x D. x
0 0
Câu 15: Tam giác ABC có góc C bằng 70 , góc ngoài tại đỉnh A là 130 thì số đo của
góc B bằng :
0 0 0 0
A. 50 B. 60 C. 70 D. 80
II. TỰ LUẬN
Bài 1. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:
7 −−7 22 −−8 16 8 15 11
a) − 0,25; b) . 81+ ; c) ..+−
3
33
8 19 31 19 31 19
Bài 2. (1,5 điểm)
2
41 1 2

1. Tìm x biết: a) x+= 2 ; b) 0,3−=x ; c) x−= 9

7 14 3 5

1 1

2. Cho hàm số y= f x =1,2x− . Tính f −10 ; f .
( ) ( )

3
2

Bài 3 (1,0 điểm): Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của liên đội ba chi đội 7A, 7B ,
7C đã thu được tổng cộng 120kg giấy vụn. Biết rằng số giấy vụn của ba chi đội lần lượt
tỉ lệ với 9 ; 7 ; 8 . Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu được ?
Bài 4. (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = AC. Gọi K là trung điểm của cạnh BC.
a) Chứng minh AKB=AKC và AK⊥ BC.
b)Từ C kẻ đường vuông góc với BC, nó cắt AB tại E. Chứng minh EC//AK.
c) Chứng minh CE = CB.
Bài 5 (0,5 điểm): Cho ba số khác0 và abc+ +  0 , thỏa mãn điều kiện:
abc,,
a b c
==
b+++c a c a b
b+++c a c a b
Tính giá trị biểu thức P=++
a b c
-------- Hết --------
UBND QUẬN LÊ CHÂN
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG TH-THCS VIỆT ANH
Năm học 2021 – 2022
MÔN: TOÁN – LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đáp này gồm 03 trang)
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
D A A C B A C C B A B C C B B
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
7
7 1 7 2
1
− 0,25=
−=− 0.25
(0.5)
8 8 4 8 8
5
=
0.25
8
−−7 22
−7 22
b) . 81+ =
.9+
0.125
3
2 33 27 3
(0.25)
−7 22 15
Bài 1
=
+ = = 5
0.125
(1,0 đ) 3 3 3
−8 16 −8 15 11 −8 16 15 11

0.125
c) ..+ − = + −

19 31 19 31 19 19 31 31 19

−8 11 −8 −11
3
= .1− = +
(0.25)
19 19 19 19 0.125
−19
= =−1
19
41
a) x+= 2
7 14
4 29 29 4
xx+ =  = −
7 14 14 7
29 8 21 3
 x= − = =
0.25
14 14 14 2
3
; Kết luận: …
=x
0.25
1
2
Bài 2
(1,0 đ)
11
1
0.125
(1,5 đ)
b) 0,3−xx=  0,3− = hoặc 0,3− x=−
33 3
1 1
x=−0,3 hoặc x=+0,3
3 3
0.125
−1 19
x= hoặc x= ; Kết luận: …
30 30
2
22 2

c) xx− =93 − = hoặc x− =−3
0.125

55 5

17 −13
x = hoặc x = . Kết luận :…
0.125
5 5
1
y= f x =1,2x− .
( ) 0.25
2
2
1 −25
f −10 =1,2.(−10)− =
( )
(0,5 đ)
22
0.25
1 1 1 −1

f =1,2. − =

3 3 2 10

Gọi số giấy vụn thu được của mỗi chi đội lần lượt là x, y, z
0.25
(kg) ĐK: x, y, z > 0.
x y z
Ta có : == và x + y + z = 120
0.25
9 7 8
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có :
x y z x++y z 120
0.25
= = = = = 5
9 7 8 9++7 8 24
Bài 3
x
(1,0 đ) (1.0) = 5 x= 9.5= 45
9
y
= 5 y= 7.5= 35
7
0.25
z
= 5 z= 8.5= 40
8
Vậy số giấy vụn thu được của mỗi chi đội lần lượt là 45, 25,
40 kg.
Vẽ hình và ghi GT KL chính xác 0.5
Xét vàAKC có:
AKB
AB = AC (gt)
Cạnh AK chung
BK = CK (gt)
a
1,0
AKB=AKC (c-c-c)
Bài 4 (1,0)
0
ˆ ˆ ˆ ˆ
AKB= AKC AKB+ AKC = 180
(3,0 đ)  (2 góc tương ứng) mà (2
góc kề bù)
0
ˆ ˆ
nên AKB= AKC= 90 hay AK⊥ BC
Ta có AK⊥ BC (chứng minh a); CE⊥ BC (gt) suy ra EC//AK
b
(tính chất) 0.5
(0,5 đ)
ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ
BAK = BCA ABC BAK = CAK
Ta có (cùng phụ với ) mà (2
ˆˆ
CAK = BCA
góc tương ứng của 2 tam giác bằng nhau) suy ra
(1)
ˆ ˆ
Lại có: CAK = ACE (so le trong) (2)
ˆ ˆ
c
Từ (1) và (2) suy ra ACE = ACB
1,0
(1 đ)
Xét ABC và AEC có:
0
ˆ ˆ
BAC = EAC = 90
Cạnh AC chung
ˆ ˆ
ACE = ACB (cmt)
ABC=AEC (g –c –g)CB = CE (2 cạnh tương ứng)
- Cộng thêm 1 vào mỗi tỉ số đã cho ta có:
a b c
+1= +1= +1
b+++c a c a b
a+ b+ c a+ b+ c a+ b+ c
Câu 5 0.5
==
(0,5đ) b+ c a+ c a+ b
Vì abc+ +  0 , nên suy ra: b+c= a+c= a+babc= = .
222aaa
P= + + = 6
Do đó: .
aaa
Lưu ý: - HS làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.
- HS vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm điểm bài hình.
- HS làm đúng đến đâu thì cho điểm đến đó.
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN HIỆU TRƯỞNG
UBND QUẬN LÊ CHÂN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - TOÁN 7
TRƯỜNG TH-THCS VIỆT ANH NĂM HỌC 2021 - 2022
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
Mức độ
Chuẩn kiến thức, kỹ năng Chuẩn kiến thức, kỹ năng Chuẩn kiến thức, kỹ năng Chuẩn kiến thức, kỹ năng
Số Số Số Số Số Số Số Số Số Số
Điểm Điểm Điểm Điểm Điểm Điểm Điểm Điểm Điểm Điểm
câu câu câu câu câu câu câu câu câu câu
Chủ đề
Biết được số thuộc tập
Nắm vững thứ tự thực hiện
hợp N, Z, Q, R. Biết cách Bài toán tìm x nguyên
phép tính, công thức lũy
biểu diễn số hữu tỉ. Biết để BT mang giá trị
1. Số thực,
thừa, căn bậc hai. Tìm x có
thứ tự thực hiện phép tính, nguyên
số hữu tỉ
dấu giá trị tuyệt đối.
tìm x.
6 1,2 2 1 2 0,4 4 1 1 0,5 8 1,6 7 2,5
Biết được điểm thuộc, Vận dụng được tính chất
không thuộc đths y = ax của đại lượng tỉ lệ thuận
(a ≠ 0). Biết sử dụng công và tính chất của dãy tỉ số
2. Hàm số và đồ
thức đại lượng tỉ lệ nghịch bằng nhau để giải bài
thị
để tìm x, y toán.
1 0,5 1 1 2 1,5
Nhận biết các góc so le
trong, đồng vị, trong cùng
Nắm được tính chất hai
3. Đường thẳng
phía, các tính chất về q/h
đường thẳng song song
song song, vuông
giữa tính vuông góc và
góc
tính song song.
4 0,8 1 0,2 5 1
Biết áp dụng các cách
Tính góc. Các trường hợp
chứng minh tam giác
bằng nhau của tam giác. C/m hai đường thẳng
Biết vẽ hình bằng nhau từ đó suy ra
Chứng minh các tam giác vuông góc.
4. Tam giác
các cạnh, góc tương ứng
bằng nhau
bằng nhau
1 0,5 2 0,4 1 1 2 1 1 0,5 2 0,4 5 3
10 2 4 2 5 1 5 2 3 2 2 1 15 3 14 7
Tổng
20% 20% 10% 20% 20% 10% 30% 70%

onthicaptoc.com Đề kiểm tra học kỳ 1 môn Toán lớp 7 Trường THCS Việt Anh năm 2021 2022

Xem thêm
Đề bài:
Câu 1: (4.0 điểm). Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lí:
1. A =
Bài 1. (4,0 điểm)
Tính
a. Thực hiện phép tính:
Câu1: (4,0 điểm)
a) So sánh M và N biết: M = ; N = b) Thực hiện tính:
Câu 2: (4,0 điểm)
DỰ THẢO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN: TOÁN CẤP THCS
ÁP DỤNG TỪ NĂM HỌC 2024 – 2025 LỚP 9 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
TUYỂN TẬP BÀI TOÁN THỰC TẾ THCS
Bài 1: Biết Mật độ dân số = Số dân : Diện tích (người/km2)
a) Tính mật độ dân số nước ta năm 2006, biết số dân nước ta lúc đó là 84 156 000 người và diện tích cả nước là 331 212 km2.
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm):
Phần 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ khoanh tròn vào một phương án đúng.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I- THCS Đoàn Thị Điểm- HN 2024-2025
MÔN TOÁN 9 -Năm học 2024 - 2025
I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM: Từ tuần 1 đến hết tuần 9