SỞ GD & ĐT SÓC TRĂNG
ĐỀ THI HỌC KỲ I KHỐI 12
TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN BẢY
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Họ Tên :.......................................................Số báo danh :.....................
Mã Đề : 101
Câu 01: Cho hàm số có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng -1 là:
A. B. C. D.
Câu 02: Khối đa diện nào sau đây không phải khối đa diện lồi.
A. B. C. D.
Câu 03: Cho hình lăng trụ có thể tích . Tính thể tích của khối chóp .
A. B. C. D.
Câu 04: Cho hình hộp chữ nhật có . Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện .
A. B. C. D.
Câu 05: Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt của một hình lập phương cạnh a. Thể tích của khối trụ đó bằng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 06: Cho đồ thị (C) có phương trình . Biết rằng đồ thị hàm sốđối xứng với (C) qua trục tung. Khi đó
A. . B. . C. . D. .
Câu 07: Hỏi và thỏa mãn điều kiện nào để hàm số có đồ thị dạng như hình bên?
A. và B. và C. và D. và
Câu 08: Một mặt cầu có diện tích là 36p thì có thể tích là
A. 48p. B. 13p. C. 72p. D. 36p.
Câu 09: Cắt một hình nón bằng một mặt phẳng chứa trục thì thiết diện là
A. một tam giác đều. B. một nửa elip. C. một đường tròn. D. một tam giác cân.
Câu 10: Cho , là các số thực. Đồ thị các hàm số trên khoảng được cho trong hình vẽ bên.

Khẳng định nào đây là đúng?
A. B. C. D.
Câu 11: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ:

Đồ thị hàm số có mấy điểm cực trị?
A. 0. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 12: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số với a, b, c, d là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. B. C. D.
Câu 13: Khẳng định nào sau đây sai?
A. là căn bậc 5 của . B. Căn bậc 8 của 2 được viết là .
C. Có một căn bậc hai của 4. D. Có một căn bậc n của số 0 là 0.
Câu 14: Số cạnh của một khối chóp bất kì luôn là
A. một số lẻ B. một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 6
C. một số lẻ lớn hơn hoặc bằng 5 D. một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 4
Câu 15: Cho hàm số . Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Tính thể tích V của khối lập phương , biết AC = .
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Khoảng cách từ gốc tọa độ đến giao điểm của tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số bằng
A. 4 B. 3 C. D.
Câu 19: Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận đứng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Cho hàm số có đồ thị (C). Tại điểm tiếp tuyến có hệ số góc bằng 2 . Khi đó bằng
A. 1 B. 4 C. 5 D. 2
Câu 21: Cho hàm số . Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng .
Câu 22: Hàm số đồng biến trên khoảng nào?
A. . B. và C. . D. .
Câu 23: Tìm tập nghiệm của bất phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Câu 24: Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2 cm, cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và . Tính thể tích khối chóp .
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy và có đường sinh là
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Giải bất phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Hàm số
A. có một cực đại và một cực tiểu. B. không có cực trị.
C. có một điểm cực đại. D. có một điểm cực tiểu.
Câu 28: Cho hình chóp có , đáy là hình chữ nhật. Tính thể tích biết , , .
A. B. C. D.
Câu 29: Cho hàm số . Gọi là đạo hàm cấp hai của. Ta có bằng:
A. B. C. D.
Câu 30: Một người gửi 20 triệu đồng tiết kiệm với lãi suất 15% trên một năm và lãi suất hàng năm được nhập vào vốn. Hỏi theo cách đó thì sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được tổng số tiền là 300 triệu đồng
A. 18. B. 19. C. 20. D. 21.
Câu 31: Cho lăng trụ đứng ABC .A’B’C’ có đáy ABC vuông cân tại B có AB = . Biết A’C = a và A’C hợp với mặt bên (AA’B’B) một góc 30°. Tính thể tích lăng trụ
A. B. C. D.
Câu 32: Giải bất phương trình :
A. . B. . C. . D. .
Câu 33: Cho hình chóp có chân đường cao nằm trong tam giác ; các mặt phẳng , và cùng tạo với mặt phẳng các góc bằng nhau. Biết , , ; đường thẳng tạo với mặt đáy một góc bằng . Tính thể tích của khối chóp .
A. . B. . C. . D. .
Câu 34: Cho phương trình, . Tìm tổng để phương trình có nghiệm x = 1.
A. -6 B. -4 C. 4 D. 6
Câu 35: Tìm số nghiệm thực của phương trình
A. 2 nghiệm. B. 1 nghiệm. C. 3 nghiệm. D. 4 nghiệm.
Câu 36: Số nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 37: Gọi (C) là đồ thị của hàm số có bảng biến thiên sau:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định Sai ?
A. Đường thẳng không cắt (C). B. Đường thẳng cắt (C) tại 3 điểm phân biệt.
C. Đường thẳng cắt (C) tại 2 điểm . D. Đường thẳng cắt (C) tại 4 điểm phân biệt.
Câu 38: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng là
A. 23. B. 5. C. 0. D.
Câu 39: Số tiệm cận của hàm số là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 40: Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng . Tính diện tích xung quanh của hình nón.
A. B. C. D.
Câu 41: Hàm số có
A. một điểm cực tiểu . B. một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu.
C. một điểm cực đại. D. một điểm cực tiểu và hai điểm cực đại
Câu 42: Cho hàm số có đồ thị (C). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt.
A. B. C. hoặc D.
Câu 43: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có hai nghiệm thực phân biệt
A. . B. . C. . D. .
Câu 44: Cho , nếu viết thì bằng bao nhiêu ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 45: Cho hàm số (m là tham số thực). Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của m để hàm số đã cho đồng biến trên R. Khi đó S có bao nhiêu phần tử.
A. Vô số B. 4 C. 2 D. 3
Câu 46: Với điều kiện xác định của bài toán, phương trình và có nghiệm chung là và hai nghiệm riêng còn lại là thỏa . Tính giá trị của biểu thức
A. . B. . C. . D. .
Câu 47: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị có hoành độ , sao cho .
A. B. C. D.
Câu 48: Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng . Tìm m.
A. . B. . C. . D. không tồn tại m.
Câu 49: Cho bất phương trình:. Tìm tập nghiệm của bất phương trình.
A. B. C. D.
Câu 50: Người ta xếp 7 hình trụ có cùng bán kính đáy r và cùng chiều cao h vào một cái lọ hình trụ cũng có chiều cao h, sao cho tất cả các hình tròn đáy của hình trụ nhỏ đều tiếp xúc với đáy của hình trụ lớn, hình trụ nằm chính giữa tiếp xúc với sáu hình trụ xung quanh, mỗi hình trụ xung quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của lọ hình trụ lớn. Khi thể tích của lọ hình trụ lớn là:
A. B. C. D.
---------------------HẾT---------------------

made
Cautron
Dapan
101
1
C
101
2
A
101
3
C
101
4
C
101
5
A
101
6
A
101
7
B
101
8
D
101
9
D
101
10
C
101
11
D
101
12
D
101
13
C
101
14
B
101
15
A
101
16
A
101
17
A
101
18
C
101
19
D
101
20
C
101
21
D
101
22
B
101
23
D
101
24
D
101
25
D
101
26
A
101
27
C
101
28
A
101
29
B
101
30
C
101
31
B
101
32
A
101
33
A
101
34
C
101
35
B
101
36
D
101
37
A
101
38
A
101
39
A
101
40
A
101
41
C
101
42
C
101
43
C
101
44
B
101
45
B
101
46
C
101
47
C
101
48
C
101
49
B
101
50
C

onthicaptoc.com Đề kiểm tra học kỳ 1 môn toán lớp 12 năm 2018 trường THPT trần văn bảy mã 101

Xem thêm
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1.Họ nguyên hàm của hàm số: là
A. .B. .
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A. .B. .C. .D. .
Trong không gian , cho mặt phẳng . Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của ?
Câu 1. Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước . Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A. .B. .C. .D. .
Câu 2. Hình lăng trụ có cạnh có bao nhiêu mặt?
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025
MÔN: TOÁN-ĐỀ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Họ và tên thí sinh:…………………………………………………Số báo danh:……………......
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, gồm 12 câu, tổng 3,0 điểm. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Cho hàm số có đồ thị như Hình 1.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2015
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Họ, tên thí sinh:…………………………………….
Số báo danh: ……………………………………….Câu 1: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là